Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Wiko Highway: 4G mạnh mẽ với camera “khủng”, Signs bắt mắt nhờ thiết kế

Gameshow “Ai Là Triệu Phú” trên VTV đang chờ đón bạn – Tải ngay!

Cuộc thi khoảnh khắc tuyệt vời cùng Vn-Zoom.com

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tin tức công nghệ mới nhất

Rủ mem nữ Hà Nội VN-Zoom tham gia Asus Expo 2014
Trang 1/3 1 2 3 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 15 trên 33
  1. #1
    dtp8x's Avatar
    dtp8x vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ Đôi
    Tham gia
    Oct 2009
    Bài
    30
    Cảm ơn
    19
    Điểm
    51/9 bài viết
    VR power
    0

    Post Hướng dẫn sử dụng các hàm trong excel

    ĐỂ GIÚP CÁC BẠN HỌC EXEL CÓ KẾT QUẢ TỐT SAU ĐÂY LÀ CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL.CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT.(Đừng quên thank nhé!!!)
    I. HÀM LOGIC.

    1. Hàm AND:
    __Cú pháp:
    __ AND (Logical1, Logical2, ….)
    __Các đối số:
    __Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
    __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.
    __Lưu ý:
    __- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.
    __- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.
    __- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!
    __Ví dụ:
    __=AND(D7>0,D7<5000)
    __2. Hàm OR:
    __Cú pháp:
    __ OR (Logical1, Logical2…)
    __Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
    __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.
    ____
    __Ví dụ:
    __ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)
    __3. Hàm NOT:
    __Cú pháp:
    __ NOT(Logical)
    __Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.
    __Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.

    II. NHÓM HÀM TOÁN HỌC.

    1. Hàm ABS:
    __Lấy giá trị tuyệt đối của một số
    __Cú pháp: ABS(Number)
    __Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.
    __Ví dụ:
    __=ABS(A5 + 5)
    __2. POWER:
    __Hàm trả về lũy thừa của một số.
    __Cú pháp: POWER(Number, Power)
    __Các tham số:
    __- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.
    __- Power: Là số mũ.
    __Ví dụ
    __= POWER(5,2) = 25
    ____
    __3. Hàm PRODUCT:
    __Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.
    __Cú pháp:
    __ PRODUCT(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.
    ____
    __4. Hàm MOD:
    __Lấy giá trị dư của phép chia.
    __Cú pháp: MOD(Number, Divisor)
    __Các đối số:
    __- Number: Số bị chia.
    __- Divisor: Số chia.
    ____
    __5. Hàm ROUNDUP:
    __Làm tròn một số.
    __ Cú pháp:
    __ ROUNDUP(Number, Num_digits)
    __Các tham số:
    __- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.
    __- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.
    __Chú ý:
    __- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân.
    __- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất.
    __- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân.
    __
    __6. Hàm EVEN:
    __Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất.
    __Cú pháp: EVEN(Number)
    __tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.
    __Chú ý:
    __- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE!
    __7. Hàm ODD:
    __Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất.
    __Cú pháp: ODD(Number)
    __Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.
    __8. Hàm ROUNDDOWN:
    __Làm tròn xuống một số.
    __Cú pháp:
    __ ROUNDDOWN(Number, Num_digits)
    __Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP.

    III. NHÓM HÀM THỐNG KÊ. __

    A. Nhóm hàm tính tổng
    __1. Hàm SUM:
    __Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn.
    __Cú pháp:
    __ SUM(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng.
    __2. Hàm SUMIF:
    __Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào.
    __Cú pháp:
    __ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
    __Các tham số:
    __- Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.
    __- Criteria: các tiêu chuẩn mà muốn tính tổng. Tiêu chuẩn này có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi.
    __- Sum_range: Là các ô thực sự cần tính tổng.
    __Ví dụ:
    __= SUMIF(B3:B8,”<=10″)
    __Tính tổng của các giá trị trong vùng từ B2 đến B5 với điều kiện là các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 10.
    __B. Nhóm hàm tính giá trị trung bình
    __1. Hàm AVERAGE:
    __Trả về gi trị trung bình của các đối số.
    __Cú pháp:
    __ AVERAGE(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2 … là các số cần tính giá trị trung bình.
    __2. Hàm SUMPRODUCT:
    __Lấy tích của các dãy đưa vào, sau đó tính tổng của các tích đó.
    __Cú pháp:
    __ SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)
    __Các tham số: Array1, Array2, Array3… là các dãy ô mà bạn muốn nhân sau đó tính tổng các tích.
    __Chú ý:
    __ Các đối số trong các dãy phải cùng chiều. Nếu không hàm sẽ trả về giá trị lỗi #VALUE.
    __C. Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
    __1. Hàm MAX:
    __Trả về số lớn nhất trong dãy được nhập.
    __Cú pháp:
    __ MAX(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị lớn nhất ở trong đó. Ví dụ.
    __2. Hàm LAGRE:
    __Tìm số lớn thứ k trong một dãy được nhập.
    __Cú pháp:
    __ LARGE(Array, k)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một mảng hoặc một vùng dữ liệu.
    __- k: Là thứ hạng của số bạn muốn tìm kể từ số lớn nhất trong dãy.
    __Ví dụ.
    __3. Hàm MIN:
    __Trả về số nhỏ nhất trong dãy được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __ MIN(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị nhỏ nhất ở trong đó.
    __4. Hàm SMALL:
    __Tìm số nhỏ thứ k trong một dãy được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __ SMALL(Array, k)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một mảng hoặc một vùng của dữ liệu.
    __- k: Là thứ hạng của số mà bạn muốn tìm kể từ số nhỏ nhất trong dãy.
    __D. Nhóm hàm đếm dữ liệu
    __1. Hàm COUNT:
    __Hàm COUNT đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số trong dãy.
    __Cú pháp:
    __ COUNT(Value1, Value2, …)
    __Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.
    __2. Hàm COUNTA:
    __Đếm tất cả các ô chứa dữ liệu.
    __Cú pháp:
    __ COUNTA(Value1, Value2, …)
    __Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.
    __Ví dụ.
    __3. Hàm COUNTIF:
    __Hàm COUNTIF đếm các ô chứa giá trị số theo một điều kiện cho trước.
    __Cú pháp:
    __ COUNTIF(Range, Criteria)
    __Các tham số:
    __- Range: Dãy dữ liệu mà bạn muốn đếm.
    __- Criteria: Là tiêu chuẩn cho các ô được đếm.
    __Ví dụ:
    __= COUNTIF(B3:B11,”>100″): (Đếm tất cả các ô trong dãy B3:B11 có chứa số lớn hơn 100)

    IV. NHÓM HÀM CHUỖI.

    1. Hàm LEFT:
    __Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào.
    __Cú pháp: LEFT(Text,Num_chars)
    __Các đối số:
    __- Text: Chuỗi văn bản.
    __- Num_Chars: Số ký tự muốn trích.
    __Ví dụ:
    __=LEFT(Tôi tên là,3) = “Tôi”
    __2. Hàm RIGHT:
    __Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào.
    __Cú pháp: RIGHT(Text,Num_chars)
    __Các đối số: tương tự hàm LEFT.
    __Ví dụ:
    __=RIGHT(Tôi tên là,2) = “là”
    __3. Hàm MID:
    __Trích các ký tự từ số bắt đầu trong chuỗi được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __MID(Text,Start_num, Num_chars)
    __Các đối số:
    __- Text: chuỗi văn bản.
    __- Start_num: Số thứ tự của ký tự bắt đầu được trích.
    __- Num_chars: Số ký tự cần trích.
    __4. Hàm UPPER:
    __Đổi chuỗi nhập vào thành chữ hoa.
    __Cú pháp: UPPER(Text)
    __5. Hàm LOWER:
    __Đổi chuỗi nhập vào thành chữ thường.
    __Cú pháp: LOWER(Text)
    __6. Hàm PROPER:
    __Đổi ký từ đầu của từ trong chuỗi thành chữ hoa.
    __Cú pháp: PROPER(Text)
    __Ví dụ:
    __=PROPER(phan van a) = “Phan Van A”
    __7. Hàm TRIM:
    __Cắt bỏ các ký tự trắng ở đầu chuỗi và cuối chuỗi.
    __Cú pháp: TRIM(Text)

    V. NHÓM HÀM NGÀY THÁNG. __

    1. Hàm DATE:
    __Hàm Date trả về một chuỗi trình bày một kiểu ngày đặc thù.
    __Cú pháp: DATE(year,month,day)
    __Các tham số:
    __- Year: miêu tả năm, có thể từ 1 đến 4 chữ số. Nếu bạn nhập 2 chữ số, theo mặc định Excel sẽ lấy năm bắt đầu là: 1900.(Ví dụ)
    __- Month: miêu tả tháng trong năm. Nếu month lớn hơn 12 thì Excel sẽ tự động tính thêm các tháng cho số miêu tả năm.(Ví dụ)
    __- Day: miêu tả ngày trong tháng. Nếu Day lớn hơn số ngày trong tháng chỉ định, thì Excel sẽ tự động tính thêm ngày cho số miêu tả tháng.(Ví dụ)
    __Lưu ý:
    __- Excel lưu trữ kiểu ngày như một chuỗi số liên tục, vì vậy có thể sử dụng các phép toán cộng (+), trừ (-) cho kiểu ngày.(Ví dụ)
    __2. Hàm DAY:
    __Trả về ngày tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Giá trị trả về là một số kiểu Integer ở trong khoảng từ 1 đến 31.
    __Cú pháp: DAY(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là dữ liệu kiểu Date, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.(Ví dụ)
    __3. Hàm MONTH:
    __Trả về tháng của chuỗi ngày được mô tả. Giá trị trả về là một số ở trong khoảng 1 đến 12.
    __Cú pháp: MONTH(Series_num)
    __Tham số:
    __Series_num: Là một chuỗi ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác. (Ví dụ)
    __4. Hàm YEAR:
    __Trả về năm tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Year được trả về là một kiểu Integer trong khoảng 1900-9999.
    __Cú pháp: YEAR(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là một dữ liệu kiểu ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.(ví dụ)
    __5. Hàm TODAY:
    __Trả về ngày hiện thời của hệ thống.
    __Cú pháp: TODAY()
    __Hàm này không có các đối số.
    __6. Hàm WEEKDAY:
    __Trả về số chỉ thứ trong tuần.
    __Cú pháp:
    __ WEEKDAY(Serial, Return_type)
    __Các đối số:
    __- Serial: một số hay giá trị kiểu ngày.
    __- Return_type: chỉ định kiểu dữ liệu trả về.

    VI. HÀM VỀ THỜI GIAN.

    1. Hàm TIME:
    __Trả về một chuỗi trình bày một kiểu thời gian đặc thù. Giá trị trả về là một số trong khoảng từ 0 đến 0.99999999, miêu tả thời gian từ 0:00:00 đến 23:59:59.
    __Cú pháp:
    __ TIME(Hour,Minute,Second)
    __Các tham số: Được tính tương tự ở hàm DATE.
    __- Hour: miêu tả giờ, là một số từ 0 đến 32767.
    __- Minute: miêu tả phút, là một số từ 0 đến 32767.
    __- Second: miêu tả giây, là một số từ 0 đến 32767.
    __2. Hàm HOUR:
    __Trả về giờ trong ngày của dữ liệu kiểu giờ đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 (12:00A.M) đến 23 (11:00P.M).
    __Cú pháp: HOUR(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là dữ liệu kiểu Time. Thời gian có thể được nhập như:
    __- Một chuỗi kí tự nằm trong dấu nháy (ví dụ “5:30 PM”)
    __- Một số thập phân (ví dụ 0,2145 mô tả 5:08 AM)
    __- Kết quả của một công thức hay một hàm khác.
    __3. Hàm MINUTE:
    __Trả về phút của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.
    __Cú pháp: MINUTE(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.
    __4. Hàm SECOND:
    __Trả về giây của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.
    __Cú pháp: SECOND(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.
    __5. Hàm NOW:
    __Trả về ngày giờ hiện thời của hệ thống.
    __Cú pháp: NOW()
    __Hàm này không có các đối số.

    VII. NHÓM HÀM DÒ TÌM DỮ LIỆU.

    1. Hàm VLOOKUP:
    __Tìm ra một giá trị khác trong một hàng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong cột đầu tiên của bảng nhập vào.
    ____
    __Cú pháp:
    __VLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
    __Các tham số:
    __- Lookup Value: Giá trị cần đem ra so sánh để tìm kiếm.
    __- Table array: Bảng chứa thông tin mà dữ liệu trong bảng là dữ liệu để so sánh. Vùng dữ liệu này phải là tham chiếu tuyệt đối.
    __ Nếu giá trị Range lookup là TRUE hoặc được bỏ qua, thì các giá trị trong cột dùng để so sánh phải được sắp xếp tăng dần.
    __- Col idx num: số chỉ cột dữ liệu mà bạn muốn lấy trong phép so sánh.
    __- Range lookup: Là một giá trị luận lý để chỉ định cho hàm VLOOKUP tìm giá trị chính xác hoặc tìm giá trị gần đúng. + Nếu Range lookup là TRUE hoặc bỏ qua, thì giá trị gần đúng được trả về.
    __Chú ý:
    __- Nếu giá trị Lookup value nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất trong cột đầu tiên của bảng Table array, nó sẽ thông báo lỗi #N/A.
    __Ví dụ:
    __=VLOOKUP(F11,$C$20:$D$22,2,0)
    __Tìm một giá trị bằng giá trị ở ô F11 trong cột thứ nhất, và lấy giá trị tương ứng ở cột thứ 2.
    __2. Hàm HLOOKUP:
    __ Tìm kiếm tương tự như hàm VLOOKUP nhưng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong hàng đầu tiên của bảng nhập vào.
    __Cú pháp:
    __HLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
    __Các tham số tương tự như hàm VLOOKUP.
    __3. Hàm INDEX:
    __Trả về một giá trị hay một tham chiếu đến một giá trị trong phạm vi bảng hay vùng dữ liệu.
    __Cú pháp:
    __INDEX(Array,Row_num,Col_num)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một vùng chứa các ô hoặc một mảng bất biến.
    __Nếu Array chỉ chứa một hàng và một cột, tham số Row_num hoặc Col_num tương ứng là tùy ý.
    __Nếu Array có nhiều hơn một hàng hoặc một cột thì chỉ một Row_num hoặc Col_num được sử dụng.
    __- Row_num: Chọn lựa hàng trong Array. Nếu Row_num được bỏ qua thì Col_num là bắt buộc.
    __- Col_num: Chọn lựa cột trong Array. Nếu Col_num được bỏ qua thì Row_num là bắt buộc.

  2. Có 30 thành viên cảm ơn dtp8x cho bài viết này:
    bienxanhvt (09-09-2012), bthandbtr (19-12-2012), bumlovebin95 (30-10-2013), daotiennam11 (18-11-2012), dethuong_75 (27-11-2012), diepphan02 (16-10-2012), h04ngv4nt11_90 (09-06-2012), huongnl01 (19-12-2012), huuphuc2909 (25-03-2012), huyzu (01-12-2011), jesse2411 (18-06-2013), kazarian (30-08-2012), Ket472 (17-03-2013), Kiếm Ma (01-12-2011), manh_cuong_123 (17-03-2012), MK_DP (20-08-2012), ngaovotam (11-12-2011), nguyentienduy171 (05-04-2012), rain_storm (07-06-2012), santana53852008 (16-04-2012), sindo3131 (24-06-2012), sinkansen (03-06-2012), thinh_ldb43 (01-12-2011), toilaai202 (31-07-2012), tranduykhanh1223 (18-10-2012), truonghhy (29-02-2012), usmissu (03-10-2011), vicsweetlove92 (19-08-2013), wild_d (11-07-2012), __kechungtjnh (22-05-2012)

  3. #2
    quyet_bentley's Avatar
    quyet_bentley vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ
    Tham gia
    Dec 2010
    Đến từ
    hà nội
    Bài
    18
    Cảm ơn
    22
    Điểm
    2/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    rất tuyệt, mình đang cần. Thank's rất nhiều

  4. #3
    Kiếm Ma's Avatar
    Kiếm Ma vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Chiến Bạc
    Tham gia
    Dec 2009
    Đến từ
    Quận 12, TP.HCM
    Bài
    2.999
    Cảm ơn
    879
    Điểm
    1.114/701 bài viết
    VR power
    7

    Default

    Nay làm Exel, thanks bạn

    Trích Kiếm Ma View Post
    Mình xin cung cấp 2 bản Dashboard của Dcom 3g E173eu-1 của Viettel:
    Bản Dashboard năm 2011
    Bản Dashboard năm 2012

  5. #4
    truonghhy's Avatar
    truonghhy vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ
    Tham gia
    Aug 2009
    Đến từ
    Hưng Yên
    Bài
    13
    Cảm ơn
    7
    Điểm
    2/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    em Thanks phát! ^^!

  6. #5
    hakinam's Avatar
    hakinam vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Oct 2009
    Bài
    2
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    cam on nhe

  7. #6
    pvietducktd's Avatar
    pvietducktd vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Feb 2010
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Hj, thanks bạn nhìu nhìu

  8. #7
    steelboybk's Avatar
    steelboybk vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Dec 2008
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Thank Y.(*..^)

  9. #8
    Tham gia
    Oct 2009
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Thumbs up leduchien1001

    cam on ban! minh dang muon tim hieu ve van de nay!

  10. #9
    gadethuong's Avatar
    gadethuong vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    May 2010
    Bài
    5
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    cam on hen

  11. #10
    lsssv's Avatar
    lsssv vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Thành viên đang bị kỷ luật
    Tham gia
    Oct 2009
    Bài
    12
    Cảm ơn
    7
    Điểm
    2/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Cám ơn bạn nha.

  12. #11
    koncat2612's Avatar
    koncat2612 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Oct 2010
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    cho mình hỏi chút với. Sao mình sử dụng hàm Right, Left mà thấy có cái này cho kết quả thế nào ấy. mình có bảng định dạng ngày tháng năm nhưng giờ chỉ muốn lấy năm thôi. ví dụ ô A1 có dữ liệu: 00/00/1992 -dùng lệnh Right(A1;4) cho ra kết quả là 1992, những trường hợp mà ngày/tháng là 00/00 thì đúng cả. nhưng các dữ liệu mà có ngày tháng khác với 00/00 thì lại không đúng. ví dụ dữ liệu trong A2 là: 01/01/1989, cho kết quả là: 2509.Tương tự với lệnh Left cũng bị như thế. như thế là thế nào nhỉ? giúp mình với nhé! cảm ơn bạn nhiều nha! nếu được bạn gửi qua mail cho mình với, mail:

  13. #12
    2111002640's Avatar
    2111002640 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Chiến
    Tham gia
    Oct 2011
    Đến từ
    Di Linh, Vietnam
    Bài
    1.710
    Cảm ơn
    534
    Điểm
    659/377 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Trích koncat2612 View Post
    cho mình hỏi chút với. Sao mình sử dụng hàm Right, Left mà thấy có cái này cho kết quả thế nào ấy. mình có bảng định dạng ngày tháng năm nhưng giờ chỉ muốn lấy năm thôi. ví dụ ô A1 có dữ liệu: 00/00/1992 -dùng lệnh Right(A1;4) cho ra kết quả là 1992, những trường hợp mà ngày/tháng là 00/00 thì đúng cả. nhưng các dữ liệu mà có ngày tháng khác với 00/00 thì lại không đúng. ví dụ dữ liệu trong A2 là: 01/01/1989, cho kết quả là: 2509.Tương tự với lệnh Left cũng bị như thế. như thế là thế nào nhỉ? giúp mình với nhé! cảm ơn bạn nhiều nha! nếu được bạn gửi qua mail cho mình với, mail:
    ủa......sao không xài hàm YEAR cho nó nhanh mà phải xài left với right làm gì cho phức tạp

  14. #13
    giaothongb2's Avatar
    giaothongb2 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Đá
    Tham gia
    Aug 2008
    Bài
    52
    Cảm ơn
    96
    Điểm
    10/8 bài viết
    VR power
    0

    Post File hướng dẫn Excel toàn tập các phiên bản

    Gửi cho anh em file hướng dẫn này mình sưu tầm được từ diễn đàn GP Excel, đây là file hướng dẫn tương đối đầy đủ và toàn diện với các phiên bản Excel. Cứ đọc file này mà làm được hết theo thì quá Pro rồi. Chúc a e học tốt. Link:
    no one tells you the way to be come a true friend

  15. #14
    Tham gia
    Jul 2008
    Bài
    2
    Cảm ơn
    1
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    cam on ban nhe

  16. #15
    phung_tuyetmai's Avatar
    phung_tuyetmai vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Thành viên đang bị kỷ luật
    Tham gia
    May 2012
    Bài
    63
    Cảm ơn
    3
    Điểm
    20/18 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Minh co cai nay con hay hon ne , tat ca cac ham deu duoc tong hop o day ! cac ban chiu kho dwonload ve nha

    neu duoc ung ho van phong pham cong ty minh nha :


    ---------- Bài thêm lúc 15:19 ---------- Bài trước là lúc 15:07 ----------

    Minh goi lai link download nha :
    Thay đổi nội dung bởi phung_tuyetmai; 21-05-2012 lúc 15:17.

 

 
Trang 1/3 1 2 3 cuốicuối

Tag của Đề tài này

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •