mình xin phép mạo muội lập topic này dành cho các bạn yêu thích môn hóa hay muốn nâng cao kiến thức về môn hóa của mình đây là một số bài tập mình sưu tầm dc nếu bạn nào sưu tầm dc mong các bạn post lên cho mọi người cùng chia sẽ thanks
note: đây chỉ là các câu trắc nghiệm các bạn nên giải theo phương thức tự luận thì sẽ tốt hơn
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
HÓA HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC
CHƯƠNG : RƯỢU
Câu 1:
Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm định chức :
là hợp chất hữu cơ có những tính chất hóa học nhất định.
là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ
là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ.
B và C đúng .
Câu 2: Hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :
A. 3-metyl-butan-1-ol
B. 3-metyl-butan-2-ol
C. 2-metyl-butan-2-ol.
D. 2-metyl-butan-1-ol
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
C2H5OH + HBr
C2H5OH + NaOH.
C2H5OH + Na
C2H5OH + CuO
Câu 4: Gọi tên ancol sau đây:
CH3
C2H5–C–CH2–CH–C2H5
OH CH3
4-etyl-2,4-dietyl hexan-2-ol
5-etyl-3,5-dimetylheptan-3-ol
2,4-dietyl-4-metylhexan-2-ol
3,5-dimetylheptan-3-ol.
Câu 5: Trong các chất sau đây, chất nào có đồng phân vị trí ?
1. CH3OH 2. C2H5OH
3. CH3CH2CH2OH 4. (CH3)2CHOH
A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,4
Câu 6: Chất nào là ancol bậc II:
1) metanol 2) etanol 3) propan-2-ol
4) 2-metylpropan-2-ol 5) butan-2-ol
A. 1,2,3. B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 3,5
Câu 7: Chọn phát biểu đúng :
A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.
B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hydro.
C. Ancol metylic ở trạng thái khí .
D. Ancol dễ tan trong nước.
Câu 8: ancol etylic tan trong nước vì :
Phản ứng với nước.
Tạo được liên kết hidro với nước.
Điện li thành ion.
Cho được liên kết hidro với ancol .
Câu 9: Công thức nào sau đây là công thức chung của ancol no đơn chức:
CnH2n + 2Ox ( với x ≥2)
CnH2n + 2O
CnH2n + 1OH
CnH2nO
Câu 10: Nhiệt độ sôi của các chất sau đây được xếp theo thứ tự :
C2H5Cl > C2H5OH > CH3-O-CH3.
CH3-O-CH3 > C2H5OH > C2H5Cl.
C2H5OH > C2H5Cl > CH3-O-CH3.
C2H5OH > CH3-O-CH3 > C2H5Cl.
Câu 11: Cho biết đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân :
A. Ancol isobutylic. B. Butan-1-ol.
C. 2-metylpropan-2-ol
D. Butan-2-ol.
Câu 12: Cho sơ đồ biến hóa :
C4H10O B
B không cho phản ứng tráng bạc, cấu tạo của C4H10O phải là :
A. CH3CHOHCH2CH3.
B. CH3CH(CH3)CH2OH.
C. CH3CH2CH2CH2OH.
D. CH3C(CH3)2OH.
Câu 13: Cu(OH)2 tan trong glixerol là do :
Glixerol có tính axit .
Glixerol có H linh động.
Glixerol tạo phức với đồng II hidroxit.
Glixerol tạo được liên kết hidro.
Câu 14: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :
A. CH3OCH3 B. C2H5OH.
C. H2O. D. CH3CHO.
Câu 15: Cho hỗn hợp Z gồm 2 ancol có công thức phân tử CxH2x+2O và CyH2yO. Biết x + y = 6 và x khác y và khác 1. Công thức phân tử 2 ancol là :
C3H7OH và CH3OH.
C4H10O và C3H6O.
C2H6O và C4H8O.
C4H10O và C2H4O.
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn, vậy ông thức phân tử của 2 ancol trên là :
C3H7OH và CH3OH
CH3OH và C2H5OH
C2H5OH và C3H7OH
CH3OH và C4H9OH.
Câu 17: Ancol A khi tác dụng với Na cho
bằng với V hơi ancol A đã dùng. Mặt khác để đốt cháy hết 1 thể tích hơi rượu A thu được chưa đến (các thể tích đo trong cùng điều kiện). vậy tên gọi của ancol A là:
A. ancol etilic. B. Propan-1,2-diol.
C. Glixerol . D. Etylenglicol.
Câu 18: Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH. Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng. Tất cả ancol đều bị khử nước ( không có rượu dư). Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:
A. 1mol B. 1,1mol C. 1,2mol D. 0,6mol
Câu 19: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hidro. Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và H2O. Biết rằng (hơi) và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol A. Vậy công thức phân tử của A là :
A. C3H6O B. C4H8O.
C. C2H6O D. C4H10O
Câu 20: Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất Y. Tỷ khối hơi của Y so với X là 0,7 ( hiệu suất phản ứng là 100%). Công thức phân tử của X là:
A. C2H5OH. B. C3H7OH.
C. C4H9OH. D. CH3OH.
Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đa chức cần 3,5 mol O2 thì công thức phân tử của rượu ấy là:
CH2OH-CH2OH
CH2OH-CHOH-CH2OH.
CH3-CHOH-CH2OH.
CH2OH-CH2-CH2OH.
Câu 22: Có 4 chất lỏng : Glixerol(1), phenol(2), benzen(3), ancol anlylic(4). Các thí nghiệm cho kết quả sau:
A
B
C
D
Dd Br2
Phản ứng
không
Phản ứng
không
NaOH
Phản ứng
không
không
không
Cu(OH)2
không
Phản ứng
không
không

Kết quả nào sau đây phù hợp ?
A(1); B(2); C(3); D(4).
A(2); B(3); C(1); D(4).
A(4); B(3); C(2); D(1).
A(2); B(1); C(4); D(3).
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai :
Ancol có nhiệt độ sôi cao bất thường vì ancol có liên kết hidro với nước.
Phenol có tính axit là do ảnh hưởng cùa vòng benzen lên nhóm –OH .
Do ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm –OH nên C3H5(OH)3 tác dụng được với Cu(OH)2.
Phenol và ancol thơm đều có chứa hidro linh động.
Câu 24: Trong số các đồng phân chứa nhân thơm có công thức phân tử C7H8O. Số lượng đồng phân tác dụng được với NaOH có:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Số lượng các đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O là :
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9
Câu 26: Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc , to≥ 170oC thu được sản phẩm chính là:
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-3-en.
C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
Câu 27: Khi tách nước từ hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc ở to cao thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 28: Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức. Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol H2 (đktc). Công thức cấu tạo của Y là:
A. CH3OH B. C3H5(OH)3.
C. C2H4(OH)2. D. C4H6(OH)4.
Câu 29: Tên của ancol: HO-CH2CH2CH(CH3)-CH3
A. 2-metylbutan-4-ol B. ancol isoamylic.
C. 3,3-dimetylpropan-1-ol.
D. 3-metylbutan-1-ol.
Câu 30: Đốt cháy 1 ancol no đơn chức X thu được 4,4g CO2 và 2,16g nước. X không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng. Công thức cấu tạo của X là:
CH3)2C(OH)CH2CH3.
(CH3)3COH.
(CH3)2CH-CH2-CH2OH.
(CH3)2CH-CH2OH.
Câu 31: Xem các hợp chất:
CH3
X1: CH3-CH-CH3 X2: CH3-C-CH3
OH OH
X3: CH3-CH-CH2-OH X4: CH3-C-(CH2)2OH
CH3 O
X5: CH3-CH-CH2-OH
NH2
Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương ?
A. X1; X2; X4. B. X3; X4; X5.
C. X2; X3; X4. D. X2; X4; X5.
Câu 32: Số lượng đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H10O là :
A.4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 33: Khi hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
3-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-2-ol.
2-metylbutan-2-ol.
2-metylbutan-1-ol.
Câu 34: Ancol đơn no chúa 6 nguyên tử cacbon có số lượng đồng phân ancol bậc một là :
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 35: Cho các chất sau:
CH2OH-CHOH-CH2OH. 4- CH2OH-CH2OH
CH2OH-CHOH-CH=O. 5- HOOC-COOH.
CH2OH-CHOH-COOH. 6- H2N-CH2COOH.
Chọn đáp án đúng :
A. Hợp chất đa chức: 1, 2, 3.
B. Họp chất đa chức: 1, 3, 6.
C. Hợp chất tạp chức : 2, 3, 6.
D. Hợp chất tạp chức: 2, 3, 4.
Câu 36: Trong các mệnh đề sau đây :
1- Hợp chất hữu cơ có hai nhóm chức trở lên trong phân tử là hợp chất có nhiều nhóm chức.
2- hợp chất hữu co có hai nhóm chức là hợp chất tạp chức.
3- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức giống nhau trong phân tử là hợp chất đa chức.
4- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức không giống nhau trong phân tử là hợp chất tạp chức.
Các mệnh đề đúng về hợp chất có nhiều nhóm chức là:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,4. D. 1,2,3,4.
Câu 37: Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2 do:
có nhiều nhóm –OH .
có nhiều nhóm OH gắn vào các nguyên tử C kế cận nhau.
glixerol là rượu đa chức.
glixerol ở trạng thái lỏng.
Câu 38: Cho các chất: 1) CH2OH-CH2OH ;
2) CH2OH-CHOH-CH2OH; 3) C3H7CHO;
4) CH2OH-CH2-CH2OH; 5) CH3-CH2-O-CH3 ;
6) C6H5OH.
Chất nào tác dụng với Na và Cu(OH)2 ?
A. 1,2,3,4. B. 1,2,4,6.
C. 1,2,5. D. 1,2.
Câu 39: Cho chuỗi phản ứng :
CH3-CH2-CH2-OH A B
A và B lần lượt là:
A. propen; propan-2-ol
B. propylen; propan-1-ol
C. di-propylete; ancol propylic
D. propen; propanal
Câu 40: Đốt cháy một ete A đơn chức thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol H2O : CO2 = 5 : 4. Vậy ete A được tạo ra từ :
ancol etylic.
ancol metylic và ancol propylic.
ancol metylic và ancol isopropylic.
A, B, C đều đúng.
Câu 41: Thöïc hieän 2 thí nghieäm sau: Thí nghieäm 1 cho töø töø natri kim loaïi vaøo ancol etylic, thí nghieäm 2 cho töø töø natri kim loaïi vaøo nöôùc thì:
A.Thí nghieäm 1 phaûn öùng xaûy ra maõnh lieät hôn phaûn öùng 2.
B.
Thí nghieäm 2 phaûn öùng xaûy ra maõnh lieät hôn phaûn öùng 1.
C.Caû 2 thí nghieäm 1 vaø 2 ñeàu xaûy ra phaûn öùng nhö nhau.
D.Chæ coù thí nghieäm 1 xaûy ra phaûn öùng, coøn thí nghieäm 2 phaûn öùng khoâng xaûy ra.
Câu 42: Một ancol no có công thức nguyên : (C2H5O)n. Công thức phân tử của ancol là...
A. C2H5O B. C4H10O2
C. C6H15O3 D. C8H20O4
Câu 43: Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Ancol này là...
A. Butan-1-ol B. Pentan-1-ol
C. Etanol D. Propan-1-ol
Câu 44 : Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là :
A. 27,7% và 72,3% B. 60,2% và 39,8%
C. 40% và 60% D. 32% và 68%
Câu 45 : X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm -OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam ancol X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là...
A. C4H7(OH)3 B. C2H4(OH)2
C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2
Câu 46 : A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


PHENOL
Câu 1 : Cho hợp chất có CTCT là :

Trong 3 tên gọi sau đây, tên gọi nào đúng?
1. 2-metylphenol 2. O-cresol
3. 2-metyl-1-hidroxibenzen.
A. Chỉ có 1. B. 1, 2
C. Chỉ có 2. C. cả 3 đều đúng.
Câu 2: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
mất màu nâu đỏ của nước brom.
tạo kết tủa đỏ gạch.
tạo kết tủa trắng.
tạo kết tủa xám bạc.
Câu 3 : Cho hợp chất thơm có công thức phân tử : C7H8O. Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức trên ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4 : Để phân biệt giữa phenol và rượu benzylic, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây : 1. Na ; 2.dd NaOH ;
3. nước brom
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 2.
C. 1 và 2. D. 2 và 3.
Câu 5 : Hãy chọn phát biểu đúng :
Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.
Rượu thơm là chất có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân.
Câu 6 : Có bao nhiêu đồng phân rượu thơm có công thức phân tử C8H10O ?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 7 : Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol .
cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.
Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.
Câu 8 : Cho 3 chất : (X) C6H5OH,
(Y) CH3C6H4OH ; (Z) C6H5CH2OH.
Những hợp chất nào trong số những hợp chất trên là đồng đẳng của nhau ?
A. (X) ; (Y) B. (Y) ; (Z)
C. (X) ; (Z) D. (X) ; (Y) ; (Z).
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây sai :
Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.
Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.
Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
Câu 10 :Một hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với natri dư cho ra hỗn hợp 2 muối có tổng khối lương là 25,2 gam. Cũng lượng hỗn hợp ấy tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp X và thể tích hidro bay ra (đktc) trong phản ứng giữa X và Natri .
0,1mol ancol ; 0,1mol phenol ; 2,24 lítH2
0,2mol ancol ; 0,2mol phenol ; 4,48 lítH2
0,2mol ancol ; 0,1mol phenol ; 3,36 lítH2
0,18mol ancol ; 0,06mol phenol ; 5,376 lít H2.
Câu 11 : Oxi hóa 21,6g o-cresol bằng dung dịch K2Cr2O7 0,5M ở môi trường H2SO4. Tính thể tích dung dịch K2Cr2O7 cần thiết và khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được.
A. 0,4lít ; 28,8g. B. 0,3lít ; 25,8g.
C. 0,5lít ; 30,2g. D. 0,4lít ; 27,6g.
Câu 12 : Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O đều phản ứng được với dung dịch NaOH ?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 13 : Có các phát biểu sau đây :
1. C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr.
2. C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH.
3. C2H5ONa và C6H5ONa phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C2H5OH và C6H5OH.
Chọn phát biểu sai :
A. chỉ có 1 B. chỉ có 2.
C. chỉ có 3. D. 1 và 3.
Câu 14 : Có 3 chất (X)C6H5OH ; (Y)C6H5CH2OH ; (Z)CH2=CH-CH2OH.
Khi cho 3 chất trên phản ứng với Na kim loại, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. Phát biểu nào sau đây sai :
(X) ; (Y) ; (Z) đều phản ứng với Na.
(X) ; (Y) ; (Z) đều phản ứng với NaOH.
(X) ; (Z) phản ứng với dung dịch brom, còn (Y) thì không phản ứng với dd brom
(X) phản ứng với dd NaOH, (Y) ; (Z) không phản ứng với dd NaOH.
Câu 15 : Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C5H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na.
Câu 16 : Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc). Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa:
1 nhóm cacboxyl -COOH liên kết với nhân thơm.
1 nhóm -CH2OH và 1 nhóm -OH liên kết với nhân thơm
2 nhóm -OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.
1 nhóm -O-CH2OH liên kết với nhân thơm
Câu 17: Phản ứng nào dưới đây đúng :
A. 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3
B. C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
C. C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
D.
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Câu 18: Cho các phương trình phản ứng theo dây chuyền chuyển hóa sau :
C6H6 (B) (C)
C6H5OH
Hiệu suất của quá trình trên là 80%, nếu lượng benzen ban đầu là 2,34 tấn, thì khối lượng phenol thu được là :
A. 2,82 tấn B. 3,525 tấn
C. 2,256 tấn D. 2,526 tấn
Câu 19: Một dd X chứa 5,4g chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Ch odd X phản ứng với nước brom (dư), thu được 17,25g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C7H7OH. B. C8H9OH
B. C9H11OH. D. C10H13OH.
Câu 20: Để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với :
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaOH.
C. dd NaHCO3 . D. B và C đúng.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng:
(1). Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm –OH .
(2). Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với
dung dịch NaOH còn etanol thì không.
(3). Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH không tan.
(4). Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ.
A. (1); (2); (4). B. (2); (3).
C. (1); (3). D. (1); (2); (3).
Câu 22: Cho các chất có công thức cấu tạo:
1) 2) 3)
Chất nào thuộc loại phenol ?
A. (1) và (2). B. (2) và (3).
C. (1) và (3). D. (1); (2) và (3)
Câu 23: Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu etylic là...
A. natri kim loại. B. quỳ tím.
C. dung dịch naOH. D. dung dịch brom.
Câu 24: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là:
A. B.
C. D.
Câu 25: Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m cần dùng là...
A. 4,7g. B. 9,4g. C. 7,4g D. 4,9g
Câu 26: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng phenol có trong dung dịch là:
A. 18,8g B. 1,88g. C. 37,6g D. 3,76g
Câu 27: Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn). Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
A. 27,1g B. 5,425g. C. 10,85g. D. 1,085g
Câu 28: Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
A. HCl và Na B. Na và NaOH.
C. NaOH và HCl. D. Na và Na2CO3.
ANDEHIT-XETON.
Câu 1:
Cho công thức cấu tạo của 1 chất là:
CH3
CH3-CH2-C-CHO
CH3-CH-CH3
Tên đúng theo danh pháp là:
2,3-đimetyl-2-etylbutanal.
2-isopropyl-2-metylbutanal.
2,3-dimetyl-3-etyl-4-butanal.
2,3-dimetylpentan-3-al.
Câu 2: Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH. Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:
H2O, C2H5OH, CH3OH, CH3CHO.
H2O, CH3OH, CH3CHO, C2H5OH.
C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O.
CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol andehit no đơn chức thu được 6,72lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của andehit này là:
A. HCHO. B. CH3CHO.
C. C2H5CHO. D. C3H7CHO.
Câu 4:Từ axetylen có thể điều chế andehit axetic bằng:
A. 1 phản ứng. B. 2 phản ứng .
C. 3 phản ứng. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 5: Đốt cháy một andehit ta thu được . Ta có thể kết luận andehit đó là:
A. Andehit vòng no. B. Andehit đơn no.
C. andehit 2 chức no D. Andehit no.
Câu 6: Điều nào sau đây là chưa chính xác:
A. Công thức tổng quát của một andehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk (k: số nhóm –CHO).
B. Một andehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là một andehit chưa no.
C. Bất cứ một andehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol Ag gấp đôi số mol andehit đã dùng.
D. Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2.
Câu 7: %C trong andehit acrylic là :
A. 40% B. 54,545%
C. 62,07%. D. 64,286%
Câu 8: Số lượng đồng phân andehit trong C6H12O là:
A. 4. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 9: %O trong cùng dãy đồng đẳng andehit là:
Giảm dần khi mạch cacbon tăng.
Tăng dần khi mạch cacbon tăng.
Không đổi khi mạch cacbon tăng.
Không theo quy luật nào.
Câu 10: Cho 4,5g andehit fomic tác dụng với AgNO3/NH3 dư. Khối lượng Ag tạo thành là :
A. 43,2g B. 64,8g
C. 34,2g D. 172,8g.
Câu 11: Trong phản ứng :
HCHO + H2 CH3OH
HCHO là chất:
A. khử. B. oxihóa .
C. bị oxihóa D. A và C đúng
Câu 12: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng:
A. Na. B. AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2/NaOH D. Cả 3 đều đúng.
Câu 13: Andehit fomic là:
chất rắn tan trong nước tạo dd fomon.
chất lỏng không tan trong nước.
chất lỏng tan trong nước tạo dd fomon.
chất khí tan trong nước tạo dd fomon.
Câu 14: Phản ứng tráng bạccủa andehit butyric tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A. CH3-CH-COOH B. CH3-CH2-CH-CH3
CH3 OH
C.
CH3CH2CH2COOH. D. C3H7COOH
Câu 15: Cho sơ đồ chuỗi phản ứng :
C2H5OH → A → B → C → D → rượu metylic.
A, B, C, D lần lượt là :
A. etylen, etylclorua, butan, metan.
B. divinyl, butan, metan, metylclorua.
C. butadien-1,3, butan, metan, andehit fomic.
D. B và C đúng.
Câu 16: Công thức chung của dãy đồng đẳng andehit no đơn chức, mạch hở là:
A. CxH2x+2º. B. CxH2xO
C. CxH2x–2CHO. D. CxH2x+1CHO.
Câu 17: Cho 10g fomon tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 54g kết tủa. Nồng độ % của dung dịch này là:
A. 37,0%. B. 37,5% C. 39,5%. D. 75% Câu 18: Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal dễ tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
A. (1); (2). B. (3); (4)
C. (1); (3). D. Chỉ có (1).
Câu 19: Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. - Propanal; axit Propanoic
C- Andehyt propionic; Axit propionic
B- Etanal; axit Etanoic
D- Metanal; axit Metanoic
Câu 20: Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21: Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :
A. 6,6g B. 8,25g C. 5,28g D. 3,68g
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H5OH → (A) → (B) CH3CHO:
Công thức cấu tạo của A là:
A. CH3COOH. B. CH3COOC2H5.
C. CH3CHO. D. C2H4 .
Câu 23: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –CHO liên kết với cacbon là andehit.
B. Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
C. Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH.
D. Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết .
Câu 24: Cho 1,74g một andehit no, đơn chức, phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 sinh ra 6,48g bạc kim loại. Công thức cấu tạo của andehit là ?
A. CH3-CH=O B. CH3CH2CH=O
C. CH3(CH2)2CHO D. (CH3)2CHCH=O
Câu 25: Nhỏ dung dịch andehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)2, đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch. Phương trình hóa học nào sau đây diễn tả đúng hiện tượng xảy ra?
A. HCHO + Cu(OH)2 HCOOH + Cu + H2O
B. HCHO + Cu(OH)2 HCOOH + CuO + H2
C.
HCHO + 2Cu(OH)2 HCOOH + Cu2O + 2H2O
D. HCHO + 2Cu(OH)2 HCOOH + CuOH + H2O
Câu 26: Andehit axetic tác dụng được với các chất nào sau đây?
A.H2 , O2 (xt) , CuO, Ag2O / NH3, t0
B. H2 , O2 (xt) , Cu(OH)2 .
C. Ag2O / NH3, t0 , H2 , HCl.
D. Ag2O / NH3, t0 , CuO, NaOH.
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

A,B lần lượt có thể là các chất sau :
A. C2H4, C2H5OH. B. C2H5Cl, C2H5OH.
C. C2H4, C2H2. D. cả 3 đều đúng.
Câu 28: Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước
tạo thành CH3CHO là …
A. KOH/C2H5OH. B. Al2O3; to
C. ddHgSO4/80oC D. AlCl3; to
Câu 29: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau:ancol đơn chức, no (A); anđehit đơn chức, no (B); ancolđơnchức, không no 1 nối đôi (C); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (D). Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau:
A. A, B. B. B, C. C. C, D D. A, D
Câu 30: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic) và propan-2-on (axeton)?
A. dd brom. B. ddHCl.
C. dd Na2CO3. D. H2 ( Ni, to).
Câu 31: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai anđehit là:
CH3CHO và HCHO.
CH3CHO và C2H5CHO.
C2H5CHO và C3H7CHO.
C3H7CHO và C4H9CHO.
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:
A. HCHO B. HCOOH
C. HCOONH4 D. Cả 3 đều đúng.
Câu 33: Andehit thể hiện tính oxihóa khi tác dụng với:
A. AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2 đun nóng.
C. Hidro. D. Oxi.
Câu 34: Một hợp chất hữu cơ có CTPT: C4H8O. Có bao nhiêu đồng phân + H2 ra rượu và bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 .?
A. 3 đồng phân + H2 ; 1 đồng phân + AgNO3.
B. 3 đồng phân + H2 ; 2 đồng phân + AgNO3
C. 5 đồng phân + H2 ; 2 đồng phân + AgNO3
D. 4 đồng phân + H2 ; 1 đồng phân + AgNO3
Câu 35: Một hỗn hợp (X) gồm 2 ankanal là đồng đẳng kế tiếp khi bị hidro hóa hoàn toàn cho ta hỗn hợp 2 rượu có khối lượng lớn hơn khối lượng của (X) là 1g. Đốt cháy (X) cho 30,8g CO2. xác định công thức cấu tạo và khối lượng của mỗi andehit trong (X) .
9g HCHO và 4,4g CH3CHO.
18g CH3CHO và 8,8g C2H5CHO.
4,5g C2H5CHO và 4,4g C3H7CHO.
9g HCHO và 8,8g CH3CHO.
Câu 36: Dẫn m(g) hơi rượu etylic qua ống đựng CuO nung nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra rồi chia làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với Na dư, thu được 1,68 lít khí hidro (đkc).
Phần 2: cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 21,6g Ag.
Hiệu suất oxihóa đạt:
A. 40% B. 80%. C. 66,67%. D. 93,33%
Câu 37: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic), propan-2-on (axeton) và pent-1-in :
A. dd Brom. B. dd AgNO3/NH3.
C. dd Na2CO3 D. H2 ( Ni/to)
Câu 38: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO , C2H5OH , H2O là A. H2O , C2H5OH , CH3CHO
B. H2O , CH3CHO , C2H5OH
C. CH3CHO , H2O , C2H5OH
D. CH3CHO , C2H5OH , H2O
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:
CH3COONa X Y Z
T . X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ.
Công thức của T là:
A. CH2O2 B. CH3CHO.
C. CH3OH. D. HCHO.
Câu 40: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21%. Trong A chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag . Công thức của A là
A. HCHO B.(CHO)2
C. OHC-C2H4-CHO D. OHC-CH2-CHO
Câu 41: Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 28. Công thức cấu tạo của anđehit là:
A. CH3CHO B. CH2=CH-CHO C. HCHO D. C2H5CHO
Câu 42: Cho 50 gam dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 21,6 gam Ag kết tủa. Nồng độ của anđehit axetic trong dung dịch đã dùng là:
A. 4,4% B. 8,8% C. 13,2% D. 17,6%
Câu 43: Dãy đồng đẳng của anđehit acrylic CH2=CH-CHO có công thức chung là :
A. C2nH3nCHO B. CnH2n -1CHO
C. CnH2nCHO D.(CH2CH3CHO)n
Câu 44: Cho hh HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng .Dẫn toàn bộ hh thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hòa tan các chất có thể tan được , thấy khối lượng bình tăng 11,8g .Lấy dd trong bình cho tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu được 21,6g Ag .Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp hidro của HCHO là
A. 8,3g B. 9,3g C. 10,3g D. 1,03g
Câu 45: A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4a/3 mol khí NO duy nhất. A là:
A. Fomanđehit B. Anđehit axetic C. Benzanđehit D. Tất cả đều sai
Câu 46: Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A- Propanal; axit Propanoic
B- Andehyt propionic; Axit propionic
C- Etanal; axit Etanoic
D- Metanal; axit Metanoic
Câu 47: Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được 43,2 g Ag. Biết tỉ khối cuả X đối với O2 bằng 2,125. CTCT của X là:
A- CH3-CH2 - CHO
B- CH ≡ C-CH2 -CHO
C- CH2 = CH - CH2 - CHO
D- CH ≡ C – CHO
Câu 48: Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X với 109,20C .Mặt khác 5,8 g X phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3dư tạo ra 43,2 g Ag .Công thức phân tử của X :
A. C2H4O2 B. (CH2O)n
C.C2H2O D. C2H2O2
Câu 49: Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống ……trong câu sau :
…………là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có nhóm chức –CHO liên kết với gốc hidrocacbon thơm.
A. Axit cacboxylic. B. phenol.
C. andehit thơm. D. lipit.
Câu 50: X là hỗn hợp gồm andehit axetic và andehit propionic, đốt cháy hoàn toàn X tạo 0,8 mol CO2. Mặt khác cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 64,8g Ag. Hỏi khối lượng hỗn hợp X có giá trị nào sau đây :
A. 16g B. 25g. C. 39g. D. 40g.
Câu 51: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. Andehit propionic B. Đimetylxeton.
C. rượu etylic D. Butan.

AXIT CACBOXYLIC –ESTE–LIPIT–
XÀ PHÒNG
Câu 1: Axit đơn chức no mạch hở có công thức chung là:
A. CnH2nO2 B. CnH2n+2 O2
C. CnH2n+1COOH D. CnH2n–1COOH
Cho sơ đồ biến đổi: C2H5Cl → X → CH3COOH → Y → CH4 → Z → C2H4 → T .
Dùng sơ đồ trên trả lời các câu hỏi 2, 3, 4, 5 sau đây:
Câu 2: X là chất nào ?
A. C2H5OH B. CH3OH
C. C2H6 D. C2H5COOH
Câu 3: Y là chất nào ?
A. CH3COOC2H5 B. CH3COONa
C. CH3CHO. D. C2H2
Câu 4: Z là chất nào ?
A. CH3Cl B. C2H2 C. C3H8 D. C2H5Cl
Câu 5: T là chất nào ? Biết T có thể tham gia tráng gương .
A. CH2Cl-CH2Cl B. CH3-CH3
C. C2H5OH D. CH3CHO.
Câu 6: Axit nào mạnh nhất ?
A. CH3COOH B. HCOOH C. C3H7COOH D. C2H5COOH.
Câu 7: Độ linh động của nguyên tử Hidro trong nhóm –OH của rượu etylic (1); axit axetic (2); phenol (3) được xếp theo thứ tự tăng dần như sau A. (1), (2), (3) B. (3), (1), (2)
C. (2), (3), (1) D. (1), (3), (2)
Câu 8: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhưng yếu hơn axit sunfuric :
1. 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O.
2. 2CH3COOH + CaSO4 → (CH3COO)2Ca + H2SO4
3.2CH3COONa + H2SO4 → 2CH3COOH + Na2SO4
4. CO2 + H2O + (CH3COO)2Ca → CaCO3 + 2CH3COOH
A. 1,3 B. 2,4 C. 1,4 D. 1,2
Câu 9: Chọn phát biểu chưa chính xác : Các axit trong dãy
đồng đẳng axit axetic:
đều làm quỳ tím hóa đỏ, làm tan đá vôi, đều không làm mất màu dd brom và đều không tráng gương.
đều phản ứng với baz, oxit baz và với kim loại đứng trước hidro.
đều có nhiệt độ sôi cao hơn so với rượu có cùng số nguyên tử cacbon
đều có tính chất hóa học chung đó là phản ứng thế nguyên tử hidro ở nhóm cacboxyl -COOH (tính axit), phản ứng thế cả nhóm hidroxyl của nhóm –COOH (phản ứng este hóa).
Câu 10: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic, người ta có th6ẻ dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dd NaOH B. H2 có xt Ni , to.
C. dd brom. D. Dd HCl.
Câu 11: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
H2SO4> CH3COOH> C6H5OH> C2H5OH.
H2SO4> C6H5OH> CH3COOH> C2H5OH.
C2H5OH> C6H5OH> CH3COOH> H2SO4.
CH3COOH> C6H5OH> C2H5OH> H2SO4.
Câu 12: Từ rượu etylic và các chất vô cơ, ta có thể điều chế trực tiếp ra chất nào sau đây:
I) axit axetic. II) axetandehit
III) butadien-1,3 IV)etyl axetat
A. I, II, III B. I, II, IV
C. I, III, IV D. I, II, III, IV.
Câu 13: Hợp chất C8H8O2 (X), khi tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp chứa 2 muối hữu cơ thì X có công thức cấy tạo nào sau đây :
A. C6H5CH2COOH. B. CH3COO-C6H5
C. CH3-C6H4-COOH D. C6H5-COOCH3
Câu 14: Khối lượng của axit axetic cần để pha 500ml dung dịch 0,01M là bao nhiêu gam?
A. 3g B. 0,3g C. 0,6g D. 6g.
Câu 15: Trung hòa hoàn toàn 3g một axit cacboxylic no đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd NaOH 0,5M. Tên gọi của axit là gì?
A. axit fomic. B. Axit propionic.
C. axit acrylic. D. Axit axetic.
Câu 16: Cho các chất : axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic. Thứ tự các hóa chất dùng làm thuốc thử để phân biệt các chất ở dãy nào là đúng ?
Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3.
Quỳ tím; dd NaHCO3; dd AgNO3.
Quỳ tím; 2 dd AgNO3/NH3.
Dd AgNO3/NH3; dd NaOH.
Câu 17: 3,15g một hỗn hợp gồm có axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2g brom. Để trung hòa hoàn toàn 3,15g cũng hỗn hợp trên cần 90ml dd NaOH 0,5M. Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp lần lượt ghi ở đáp án nào là đúng ?
25% ; 25% ; 50%
19,04% ; 35,24% ; 45,72%
19,04% ; 45,72% ; 35,24%.
45,71% ; 35,25% ; 19,04%.
Câu 18: Từ 5,75 lít dung dịch rượu etylic 6o đem lên men để điều chế giấm ăn ( giả sử phản ứng hoàn toàn , khối lượng riêng của của rượu etylic
Là 0,8g/ml). Khối lượng axit axetic có trong giấm ăn là :
A. 360g. B. 270g. C. 450g. D. 575g.
Câu 19: trung hòa 10g một mẫu giấm ăn cần 7,5ml dung dịch NaOH 1M. Mẫu giấm ăn này có nồng độ :
A. 7,5%. B. 4,5%. C. 4%. D. 3%.
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic với glixerol ( có H2SO4 làm xúc tác.) có thể thu được bao nhiêu este chỉ chứa một loại nhóm chức ?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 21: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được 4 lọ mất mất nhãn chứa các chất sau : dd glucoz; rượu etylic; glixerol
và andehit axetic.
A. Cu(OH)2. B. Na.
C. NaOH. D. Ag2O/NH3 .
Câu 22: Một hỗn hợp X gồm hai axit cacboxilic đơn chức (A), (B) ( chỉ chứa chức axit và đồng đẳng kế tiếp). Chia X ra làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1: Trung hòa bởi 0,5 lít dd NaOH 1M
Phần 2: tác dụng với dd AgNO3 trong dd NH3 dư cho ra 43,2g kết tủa.
Xác định công thức cấu tạo và khối lượng cùa (A), (B) trong hỗn hợp X. Cho Ag=108.
9,2g HCOOH và 18g CH3COOH.
18,4g HCOOH và 36g CH3COOH.
18g CH3COOH và 44,4g C2H5COOH.
36g CH3COOH và 44,4g C2H5COOH.
Câu 23: Xét cân bằng :
Axit + rượu D este + H2O.
Muốn tăng hiệu suất phản ứng este hóa ta nên :
Làm lạnh hỗn hợp phản ứng.
Tăng nồng độ axit hoặc rượu.
Làm giảm nồng độ este.
Dùng H2SO4 làm xúc tác.
Câu 24: Xác định công thức của axit cacboxylic A. Biết khi hóa hơi 3g chất A thu được thể tích hơi A bằng đúng thể tích của 1,6g oxi trong cùng điều kiện .
A. HCOOH. B. CH3COOH
C. C2H5COOH. D. C2H3COOH.
Câu 25: Trung hòa 10g hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic thì cần vừa đủ 190ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10g hỗn hợp trên tác dụng với 9,2g rượu etylic có H2SO4 đặc xúc tác, hiệu suất phản ứng este hóa là 90% thì lượng este thu được là:
A. 15g. B. 13,788g. C. 14,632g D. 17g
Câu 26: Cho 7,4g hỗn hợp axit axetic, andehit axetic tác dụng với CaCO3 (dư) thu được 1,12 lít
khí CO2 (đkc). Khối lượng của axit , andehit trên trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 3 và 2,2g B. 4 và 1,2g
C. 3,2 và 2g D. 6 và 1,4g
Câu 27: Để tách ancol etylic khan có lẫn tạp chất axit axetic, ta dùng thí nghiệm nao sau đây?
Cho NaOH vào vừa đủ rồi chưng cất hỗn hợp.
Cho Na2CO3 vào vừa đủ rồi chưng cất hỗn hợp.
Cho Cu(OH)2 vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp.
Cho bột kẽm vừa đủ vào rồi chưng cất hỗn hợp.
Câu 28: Trong sơ đồ sau ( mỗi mũi tên là một phản ứng): CH3CH2OH → X → CH3COOH
X là chất nào sau
đây ?
I. CH3COO-CH2CH3 II. CH2=CH2 III. CH3CHO
A. I, II
B. I, III C. II, III D. I, II, III.
Câu 29: Cho 22,6g hỗn hợp G gồm 2 axit
đơn chức no mạch hở ( có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với Na2CO3 dư, đun nhẹ thu được 0,2 mol CO2. Công thức của 2 axit là :
HCOOH & CH3COOH.
HCOOH & C2H5COOH.
CH3COOH & C2H5COOH.
C2H5COOH & C3H7COOH.
Câu 30: Cho 47,6g hỗn hợp A gồm 2 axit đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch K2CO3, đun nhẹ được 0,35mol CO2 và m(g) hỗn hợp B gồm 2 muối hữu cơ. Giá trị của m là :
A. 7,42g. B. 74,2g. C. 37,1g. D. 148,4g
Câu 31: A là hợp chất hữu cơ, chỉ chứa C,H,O. A có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng với NaOH. Đốt cháy hết a mol A thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O. A là :
A. HCOOH. B. HCOOCH3
C. HOOC-COOH. D. OHC-COOH.
Câu 32: Đun nóng 12g hỗn hợp gồm axit axetic và rượu etylic ( có khối lượng bằng nhau) với H2SO4 đặc. Nếu hiệu suất phản ứng este hóa là 80% thì khối lượng este thu được là:
A.16,8g B. 11,2g. C. 7,04g. D. 9,2g
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E). Xác định công thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương.
A. X: CH3COOH; E: HCOOH
B. X: CH3COOH; E: HCOOCH3
C. X: C3H6; E: HCOOH
D. X: C2H5OH; E: CH3CHO
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit
cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết p) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của axit là …
A. C3H4O2. B. C3H4O4.
C. C4H6O2. D.C4H6O4.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam. Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc). Công thức phân tử của axit là …
A. C3H4O2. B. C3H4O4.
C. C4H6O2. D. C4H6O4
Câu 36: C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 4.
Câu 37: Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O. Biết x – y= a. Công thức chung của axit cacboxilic là :
A. CnH2n-2O3. B. CnH2nOz.
C. CnH2n-2O2. D. CnH2n-2Oz.
Câu 38: Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất nào sau đây :
A. Na, H2 , Br2 , CH3-COOH .
B. H2, Br2 , NaOH, CH3-COOH .
C CH3-CH2-OH , Br2, Ag2O / NH3, t0 .
D. Na, H2, Br2, HCl , NaOH.
Câu 39: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 40: Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br2 C. C2H5OH D. Dung dịch HBr
Câu 41: Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là
A. 0,3 B. 0,18 C. 0,5 D. 0,05
Câu 42: Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8%. Axit này là:
A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic
Câu 43: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.5 đồng phân. B. 6 đồng phân.
C.7 đồng phân. D. 8 đồng phân
Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm 6g CH3COOH và 9,4g C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 0,5M B. 1M. C. 2M. D. 3M
Câu 45: Z là axit hữu cơ đơn chức. Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc). Cho biết CTCT của Z
A. CH3COOH B. CH2= CH-COOH
C. HCOOH D. CH3- CH2-COOH
Câu 46: Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8%. Axit này là
A. Axit fomic B.Axit acrilic
C.Axit axetic D. Axit propionic
Câu 47: Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:
A. 7,04g B. 8g C. 10g D. 12g
Câu 48: Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)n. Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. CTCT của X là:
A- HOOC - CH = CH - COOH
B- CH3COOH
C- CH2 = CH - COOH
D. HOOC-COOH
Câu 49: Cho một dãy các axit: acrylic, propionic, butanoic. Từ trái sang phải tính chất axit của chúng biến đổi theo chiều:
A. tăng B. giảm
C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng
Câu 50 : Chia hỗn hợp X gồm hai axit (Y là axit no đơn chức, Z là axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi). Số nguyên tử trong Y, Z bằng nhau. Chia X thành ba phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 150ml dung dịch H2SO4 0,5M.
- Phần 2: Phản ứng vừa đủ với 6,4g Br2
- Phần 3: Đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2(đktc).
a. Số mol của Y, Z trong X là:
A. 0,01 và 0,04. B. 0,02 và 0,03.
C. 0,03 và 0,02. D. 0,04 và 0,01.
b. Công thức phân tử của Y và của Z là:
A. C2H4O2 và C2H2O2 B. C3H6O2 và C3H4O2
C. C4H8O2 và C4H6O2 D. C4H6O4 và C4H4O4
Câu 51 : Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672 ml khí( ở đktc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn Y1. Khối lượng Y1 là:
A. 3,61g
B. 4,7g C. 4,76g D. 4,04g
Câu 52 : Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 :
A. êtyl axetat. B. metyl fomiat.
C. vinyl acrylat. D. phenyl propionat.
Câu 53 : Cho các chất sau đây : 1. CH3COOH.
2. CH2=CHCOOH ; 3. CH3COOCH3 ;
4. CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO .
Hợp chất nào có phản ứng với dd NaOH.
A. 1,2,3,5. B. 2,3,4,5.
C. 1,2,5,6. D. 2,3,5,6.
Câu 54 : Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp este gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Các muối tạo ra được sấy khô đến khan cân được 21,8g. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol mỗi este lần lượt là :
0,15 mol và 0,15 mol.
0,2 mol và 0,1 mol.
0,1 mol và 0,2 mol.
0,25 mol và 0,05 mol.
Câu 55 : E là chất hữu cơ có công thức phân tử là C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và
propan-2-ol . Tên gọi của E là :
etylisopropyl oxalat.
Etyl isopropyl malonat
Metyl isopropyl
Dietyl adipat.
Câu 56 : Phát biểu nào sau đây không đúng :
Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng este hóa là phản ứng hoàn toàn.
Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu.
Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.
Câu 57 : Cho chuỗi phản ứng sau đây :
C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5
X, Y, Z lần lượt là :
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 58 : Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ :
CH3COOH, CH3OH.
C2H5COOH, C2H5OH.
(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
CH3COOH, (CH3)2CH-CH2CH2OH.
Câu 59 : Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thuộc loại :
este no đơn chức, mạch hở.
este mạch vòng đơn chức.
este có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức.
este hai chức no.
Câu 60 : Để phân biệt các este riêng biệt : vinyl axetat, anlyl propionat, metyl acrylat . Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?
dùng dd NaOH, đun nhẹ, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng.
Dùng dd NaOH , dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom.
Dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng.
Cả ba đều sai.
Câu 61 : Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau. 5,7g hỗn hợp X tác dụng vừa hết 100ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có 2 rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06g H2. Công thức 2 este là :
CH3COOC3H7 & C2H5COOC2H5.
C3H7COOC2H5 & C3H5COOC2H3.
C2H3COOC3H7 & C2H5COOC3H5.
C3H7COOC2H5 & C2H5COOC2H5.
Câu 62 : Chất X có công thức là C4H8O2. Đun 4,4g X trong NaOH thoát ra hơi rượu Y. Cho Y đi qua CuO đun nóng được andehit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy ********** nhiều hơn 15g bạc. X là :
A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3.
C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5.
Câu 63 : Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức C5H10O2 ?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 64 : hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60u. X1 có khả năng phản ứng với NaOH, Na, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là :
CH3COOH & HCOOCH3.
CH3COOH & CH3CH2CH2OH.
HCOOCH3 & CH3COOH.
(CH3)2CH-OH & HCOOCH3
Câu 65: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M ( đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. Công thưc cấu tạo của X là:
CH2=CH-CH2-COO-CH3.
CH2=CH-COO-CH2-CH3.
CH3-COO-CH=CH-CH3.
CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 66: Phản ứng : B (C4H6O2) + NaOH → 2
sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là:
A. CH3-COOCH=CH2
B. HCOO-CH2CH=CH2
C.HCOO-CH=CH-CH3
D.HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 67: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng.
A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2)
B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 68: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo.
A. C2H5COOCH3. B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOCH3 D.CH3COOC3H7
Câu 69: X các công thức phân tử C4H6O2Cl2. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X?
CH2Cl-COO-CHCl-CH3.
CH3-COO-CHCl-CH2Cl.
CHCl2-COO-CH2CH3.
D. CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl.
Câu 70: Khi thuỷ phân este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z. Y tác dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, công thức của X là:
A. C3H7-O-OC-C2H3
B. C2H5COOC3H5.
C. CH3-CH(CH3)-O-OC-C2H5
D. C3H7COOC2H3 .
Câu 71: X có công thức phương trình C4H6O2. X thủy phân thu được 1 axít Y và 1 andêhyt Z. Oxi hóa Z cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime. Công thức cấu tạo của X là:
CH2=CH-COO-CH3.
HCOO-CH2-CH=CH2
CH3-COO-CH=CH2.
HCOO-CH=CH-CH3 .
Câu 72: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76g muối natri. Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:
CH3-COO-CH3
H-COO-CH3.
CH3-COO-C2H5.
H-COO-C2H5.
Câu 73: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm
gồm CO2 và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là
A. C4H8O2. B. C5H10O2.
C. C3H6O2. D. C3H8O2.
Câu 74: este X có công thức phân tử là C4H8O2.
Có những chuyển hóa sau:
X + H2O Y1 + Y2
Y1 + O2 Y2
Để thỏa điều kiện trên thì X có tên là :
Ancol etylic
Etyl axetat.
Metyl propionat.
Propyl fomiat.
Câu 75: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
COOC2H5 (7)CH3OOC-COOC2H5
Những chất thuộc loại este là:
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5), (7).
(1), (2), (4), (6), (7).
(1), (2), (3), (6), (7).
Câu 76: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3. D. OHCCH2OH.
Câu 77: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là :
A. etyl axetat. B. metyl propionat.
C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc 1.Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của 2 este là:
A. HCOOCH2CH2CH3, 75% ; CH3COOC2H5, 25%
B. HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%.
C. HCOOC2H5, 55% ; CH3COOCH3 45%.
D. HCOOCH2CH2CH3, 25% ; CH3COOC2H5, 75%.
Câu 79: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Đun sôi 4,4g X với 200g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3
C. HCOO(CH2)2CH3. D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 80: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây
A. không tan trong nước, nặng hơn nước, có
trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ, động thực vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 82: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có:
A. 3 gốc C17H35COO. B. 2 gốc C17H35COO.
C. 2 gốc C15H31COO. D. 3 gốc C15H31COO.
Câu 83: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ?
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Câu 84: Hãy chọn nhận định đúng :
lipit là chất béo.
Lipit là tên chung cho dầu mỡ động , thực vật.
Lipit là este của glixerol với các axit béo
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống , không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit....
Câu 85: Cho các phát biểu sau:
Chất béo thuộc loại hợp chất este.
Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước.
Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (có xúc tác Niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.
Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Những phát biểu đúng là:
A. a, d, e. B. A, b, d.
C. a, c, d, e. D. a, b, c, d, e.
Câu 86: Khi cho một ít mỡ lợn ( sau khi rán, giả sử là tristerin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian . Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng ?
Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần.
Miếng mỡ nổi ; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.
Miếng mỡ chìm xuống ; sau đó tan dần.
Miếng mỡ chìm xuống ; không tan.
Câu 87: Dãy các axit béo là:
axit axetic, axit acrylic, axit propionic.
Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
Axit fomic, axit axetic, axit stearic.
Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
Câu 88: Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư. Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là:
A. 1400g. B. 140kg. C. 14kg. D. 140g.
Câu 89: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no
II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no.
A. I và II đều đúng. B. I và II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 90: Đun nóng một triglixerit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn . Khối lượng glixerol thu được là:
A. 13,8kg. B. 6,975kg.
C. 4,6kg. D. 6,4kg.
Câu 91: Khi cho 178kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120kg dd NaOH 20%, giả sử
phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu
được là:
A. 61,2kg. B. 183,6kg.
C. 122,4kg. D. 138,6kg.
Câu 92: Có 2 bình không nhãn đựng riêng biệt 2 chất lỏng : dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Có thể nhận biết hai chất lỏng trên bằng cách nào ?
Dùng KOH dư.
Dùng Cu(OH)2.
Dùng NaOH đun nóng.
Đun nóng với KOH, để nguội,cho thêm từng giọt Cu(OH)2.
Câu 93: Chọn đáp án đúng:
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit
B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo
C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 94 : Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol:
A. Muối. B. este đơn chức.
C. chất béo D. etyl axetat.
Câu 95: Khối lượng glyxerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo ( loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH là bao nhiêu kg (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn).?
A. 1,78kg. B. 0,184kg. C. 0,89kg. D. 1,84kg
Câu 96: Khối lượng olein cần để sản xuất ra 5 tấn stearin là bao nhiêu ?
A. 4966,292kg. B. 49600kg
C. 49,66kg. D. 496,63kg.
Câu 97: Mỡ tự nhiên là:
este của axit panmitic và đồng đẳng …
muối của axit béo ..
hỗn hợp các triglxerit khác nhau.
este của axit oleic và đồng đẳng.
Câu 98: Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?
A. Phân huỷ mỡ
B. Thuỷ phân mỡ trong kiềm
C. Phản ứng của axit với kim loại
D. Đehiđro hoá mỡ tự nhiên.
Câu 99: trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là :
làm tăng khả năng giặt rửa.
tạo hương thơm mát dễ chịu.
tạo màu sắc hấp dẫn.
D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.
Câu 100: xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là :
A.chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.
C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.
Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.
CACBOHIDRAT
Câu 1: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A.Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohidrat.
B. Tất cả các cacbohidrat đều có công thức chung Cn(H2O)m .
C. Đa số các cacbohidrat có công thức chung là Cn(H2O)m .
D. Phân tử các cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon.
Câu 2: Glucoz không thuộc loại :
A. hợp chất tạp chức. B. cacbohidrat.
C. monosaccarit. D.đisaccarit.
Câu 3: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( đun nóng) ********** Ag là:
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. glucoz. D. fomandehit.
Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A.cho glucoz và fructoz vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc.
B.Glucoz và fructoz có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.
C. Glucoz và fructoz có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng.
D.Glucoz và fructoz có công thức phân tử giống nhau.
Câu 5: Để chứng minh trong phân tử glucoz có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucoz phản ứng với :
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. Cu(OH)2 ờ nhiệt độ thường.
C. natri hidroxit.
D. AgNO3 trong dd NH3 nung nóng.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Dung dịch glucoz tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucoz thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.
Dẫn khí hidro vào dd glucoz nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol.
Dung dịch glucoz phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucoz [Cu(C6H11O6)2].
Câu 7: Đun nóng dung dịch chưa 27g glucoz với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
A. 21,6g. B. 10,8g. C. 32,4g D. 16,2g.
Câu 8: Cho m gam glucoz lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là?
A. 72. B. 54. C. 108. D. 96.
Câu 9: cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A. mantoz. B. glucoz.
C. saccaroz. D. tinh bột.
Câu 10: Người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucoz?
A. dd AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2
C. quỳ tím D. kim loại Na.
Câu 11: Từ glucoz, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : glucoz → rượu etylic → butadien-1,3 → cao su buna.
Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucoz cần dùng là :
A. 144kg B. 108kg. C. 81kg. D. 96kg.
Câu 12: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cà các chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol, etanol, etanal.
A. Na. B. nước brom.
C. Cu(OH)2/OH– D. [Ag(NH3)2]OH.
Câu 13: Cho 50ml dd glucoz chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc. Nồng độ mol của dd đã dùng là:
A. 0,2M B. 0,1M C. 0,01M. D. 0,02M
Câu 14: Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%.
A. 3194,4ml. B. 2785,0ml.
C. 2875,0ml. D. 2300,0ml.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Glucoz vzà fructoz là đồng phân cấu tạo của nhau .
Có thể phân biệt glucoz và fructoz bằng phản ứng tráng bạc.
Trong dung dịch, glucoz tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
Metyl - glucozit không thể chuyể sang dạng mạch hở.
Câu 16: Saccaroz và fructoz đều thuộc loại :
A. monosaccarit. B. đisaccarit.
C. polisaccarit. D. cacbohidrat.
Câu 17: Glucoz và mantoz đều không thuộc loại:
A. monosaccarit. B. disaccarit.
C. polisaccarit. D. cacbohidrat.
Câu 18: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz là :
A. đường phèn. B. mật mía.
C. mật ong. D. đường kính.
Câu 19: Chất không tan trong nước lạnh là :
A. glucoz. B. tinh bột.
C. saccaroz. D. fructoz.
Câu 20 : Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
A. glucoz. B. fructoz.
C. Axetandehit. D. Saccaroz.
Câu 21: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là :
A. saccaroz. B. xenluloz.
C. fructoz. D. tinh bột.
Câu 22: Chất lỏng hòa tan được xenluloz là:
A. benzen. B. ete.
C. etanol. D. nước svayde.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → Axit axetic.
X và Y lần lượt là:
A. glucoz, ancol etylic. B. mantoz, glucoz.
C. glucoz, etylaxetat.
D. ancol etylic, axetandehit
Câu 24: Nhóm mà tấtcả các chất đều tác dụng được với nước khi cómặt xúc tác trong điều kiện thích hợi là:
saccaroz, CH3COOCH3, benzen.
C2H6, CH3COOCH3, tinh bột.
C2H4,CH4, C2H2.
tinh bột, C2H4, C2H2.
Câu 25: Khi thủy phân saccaroz, thu được 270g hỗn hợp glucoz và fructoz. Khối lượng saccaroz đã thủy phân là:
A. 513g. B. 288g. C. 256,5g. D. 270g.
Câu 26: Cho các phản ứng sau:
1) HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O
HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag
2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH)2
HOCH2-(CHOH)4-COOH + Cu2O + 2H2O
3) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2
HOCH2-(CHOH)4-CH2OH
4) HOCH2-(CHOH)4-CHO 2C2H5OH + 2CO2
Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucoz trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường ?
A. (1; 3) B. (1; 4) C. (2; 3) D. (1; 2)
Câu 27: Các chất : glucoz, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đều có nhóm –CHO trong phân tử. Nhưng trong thực tế để tráng gương , người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào ?
A. CH3CHO. B. HCHO.
C. C6H12O6. D. HCOOCH3.
Câu 28: Saccaroz có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?
H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đun nóng.
Cu(OH)2, to ; CH3COOH/H2SO4đặc, to.
Cu(OH)2, to ; ddAgNO3/NH3, to.
H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4
đặc, to.
Câu 29: Cần bao nhiêu gam saccaroz
để pha thành 500ml dung dịch 1M ?
85,5g. B. 171g. C. 342g. D. 684g.
Câu 30: khi đốt cháy một loại gluxit, người ta thu được khối lượng nước và CO2 theo tỉ lệ 33: 88. Công thức phân tử của gluxit là một trong các chất nào sau đây :
A. C6H12O6 B. Cn(H2O)m
C. (C6H10O5)n D. C12H22O11.
Câu 31: Thông thường nước mía chứa 13% saccaroz. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng saccaroz thu được là bao nhiêu ? ( hiệu suất là 80%).
A. 104kg B. 110kg C. 105kg D. 114kg
Câu 32: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa :
Z dd xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. glucoz. B. fructoz.
C. saccaroz. D. mantoz.
Câu 33: Câu khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Glucoz và fructoz đều là hợp chất đa chức.
B. Saccaroz và mantoz là đồng phân của nhau.
C. Tinh bột và xenluloz là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n
D. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit, xenlluloz dễ kéo thành tơ nên tinh bột cũng dễ kéo thành tơ.
Câu 34: Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ?
A. đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH .
B. Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon.
C. Phân tử glucoz có 1 nhóm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng phân tử fructoz có 2 nhóm chức rượu bậc 1 và 3 nhóm chưc rượu bậc 2.
D. Phân tử glucoz có nhóm chức –CHO ; còn phân tử fructoz có nhóm chức –CO–ở nguyên tử cacbon thứ 2.
Câu 35: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……trong câu sau đây : Saccaroz và mantoz có thành phần phân tử giống nhau , nhưng cấu tạo phân tử khác nhau nên là ……….của nhau .
A. đồng đẳng. B.đồng phân.
C. đồng vị. D. đồng khối.
Câu 36: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……..trong câu sau : Cấu tạo mạch phân tử của tinh bột gồm 2 thành phần là ……….và ………..
A. glucoz và fructoz. B. glucoz vàmantoz.
C. amiloz và amilozpectin.
D. mantoz và saccaroz.
Câu 37: Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chổ trống của các câu sau đây :
Tương tự tinh bột, xenluloz không có phản ứng ..(1)…, có phản ứng …(2)… trong dung dịch axit thành …(3)….
(1) (2) (3)
A. tráng bạc thủy phân glucoz
B. thủy phân tráng bạc fructoz
C. khử oxi hóa saccaroz
D. oxi hóa este hóa mantoz
Câu 38: Xenluloz không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
A. HNO3đ/H2SO4đ,to. B. H2/Ni.
C. [Cu(NH3)4](OH)2 D. (CS2 + NaOH).
Câu 39: Chất không tan trong nước lạnh là:
A. glucoz. B. tinh bột.
C. saccaroz D. fructoz.
Câu 40: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 75. B. 65. C. 8. D. 55.
Câu 41: Xenluloz trinitrat được điều chế từ xenluloz và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenluloz trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( H%=90%). Giá trị của m là:
A. 30. B. 21. C. 42. D. 10
Câu 42: Xenluloz không thuộc loại :
A. cacbohidrat. B. gluxit.
C. polisaccarit. D.đisaccarit.
Câu 43: Saccaroz, tinh bột, xenluloz đều có thể tham gia vào:
A. phản ứng tráng bạc.
B. phản ứng với Cu(OH)2.
C. phản ứng thủy phân.
D. phản ứng đổi màu iot.

AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm
D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Câu 2 : Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Phenol là axit, còn anilin là baz.
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.
Phenol và anilin đều tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.
Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hidro.
Câu 3 : Lí do nào sau đây giải thích tính baz của monetylamin mạnh hơn amoniac ?
Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3.
Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo nối
Nguyên tử N có độ âm điện lớn.
Ảnh hưởng đẩy điện tử của nhóm –C2H5.
Câu 4 : C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5 : Cho các chất : NH3 ; CH3NH2 ;
CH3-NH-CH3 ; C6H5NH2. Độ mạnh tính baz được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
NH3< C6H5NH2< CH3-NH-CH3<CH3NH2.
C6H5NH2< NH3< CH3NH2<CH3-NH-CH3.
CH3-NH-CH3<NH3< CH3NH2<C6H5NH2.
C6H5NH2< CH3NH2<NH3< CH3-NH-CH3.
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây sai :
Anilin là một baz có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
Anilin có tính baz yếu hơn amoniac.
Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
Câu 7 : Nguyên nhân anilin có tính baz là :
Phản ứng được với dd axit.
Là dẫn xuất của amoniac.
Có khả năng nhường proton.
Trên N còn một đôi điện tử tự do có khả năng nhận proton H+.
Câu 8 : Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai ?
Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.
Cho dd HCl vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp.
Cho dd NaOH vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp.
Cho 2 chất vào nước, với phenol tạo dd đục, với anilin hỗn hợp phân hai lớp.
Câu 9 : Một amin đơn chức trong phân tửcóchứa
15,05% N. Amin này có công thức phân tử là :
A. CH5N. B. C6H7N. C. C2H5N. D. C4H9N.
Câu 10 : Trong các amin sau :
1) CH3-CH-NH2 2) H2N-CH2-CH2-NH2
CH3 3) CH3CH2CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là :
A. (1), (2). B. (1), (3).
C. (2), (3). D. (2).
Câu 11 : Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực baz của các hợp chất sau đây đúng ?
C2H5NH2< (C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2.
(C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2< C2H5NH2.
C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH.
NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH< C6H5NH2.
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chưc X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1g H2O. Công thức của X là :
A. C3H6O B. C3H5NO3 C. C3H9N D.C3H7NO2
Câu 13 : Hóa chất dùng để phân biệt phenol và anilin là :
A. dd brom B. nước.
C. dd HCl. D. Na.
Câu 14 : Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl
(4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (3).
Câu 15 : Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với công thức này là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 16: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là.
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 17: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng ?
A. (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (4).
Câu 18: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?
A. phenylamin. B. metylamin.
C. phenol, phenylamin D. axit axetic.
Câu 19: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CT phân tử C5H13N ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?
CH3
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực baz mạnh nhất ?
A. NH3. B. C6H5-CH2-NH2.
C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH.
Câu 22: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.
C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.
D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 23: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anili trong dung dịch là:
A. 4,5 B. 9,30 C. 4,65 D. 4,56
Câu 24: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97%. Công thức phân tử của A là...
A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C5H13N. Câu 25: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. CM của metylamin là:
A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01
Câu 26: Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính baz của anilin ?
ít tan trong nước.
tạo được ion hidroxit OH–.
Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N.
Trong phân tử anilin, nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận proton.
Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với anilin ?
A. H2SO4. B. Na2SO4
C. CH3COOH. D. Br2.
Câu 28: Lý do nào sau đây đúng nhất để giải thích kết luận sau : Tính baz của các chất giảm dần theo thứ tự : CH3NH2> NH3.> C6H5NH2.
Do phân tử khối của C6H5NH2 lớn nhất.
Do anilin không có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím.
Do nhóm –CH3 làm tăng mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên CH3NH2 dễ nhận proton hơn NH3; nhóm C6H5– làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên C6H5NH2 khó nhận proton hơn NH3.
Metyl amin tạo được liên kết hidro với nước.
Câu 29: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3, có hiện tượng gì xảy ra ?
Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ.
Có kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3 xuất hiện.
Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra.
Có kết tủa C2H5NH3Cl màu trắng.
Câu 30: Câu khẳng định nào dưới đây là sai ?
metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan.
Anilin tan rất ít trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
Anilin tan rất ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch kiềm mạnh.
Nhúng đầu đủa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thủy tinh thứ hai vào dung dịch metylamin . Đưa 2 đầu đủa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra.
Câu 31: Cho 500kg benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc/H2SO4 đặc . Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu ? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng là 78% .
A. 326,7kg. B. 615kg.
C. 596,1kg. D. 362,7kg.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.
Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Dung dịch các amino axit