Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Mời anh em Vn-Zoom tham gia ASUS EXPO 2014

Tìm HD - Phần mềm tìm và xem phim HD miễn phí

Tuyển Mod box Linux và MacOS

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tuyển thành viên nhóm Reviews diễn đàn

Tuyển BQT VN-Zoom
kết quả từ 1 tới 3 trên 3
  1. #1
    longthieugiacbg's Avatar
    longthieugiacbg vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Vàng Đôi
    Tham gia
    Sep 2008
    Bài
    1.474
    Cảm ơn
    100
    Điểm
    2.864/722 bài viết
    VR power
    0

    Default Phương pháp nhận biết các chất trong hóa hữu cơ

    Mình xin post lên một số phương pháp nhận biết trong hóa hữu cơ, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn. Thân.

    1.Ankan:
    -Thuốc thử:
    -Hiện tương:Sản phẩm sau PƯ làm hồng giấy quỳ ẩm.
    HCl làm hồng giấy quỳ ẩm
    2.Anken:-Thuốc thử1:Nước Brom(Maù da cam)
    -Hiện tương:làm Mất màu nước Brom.
    -Thuốc thử2: dung dịch thuốc tím
    -Hiện tương:làm mất màu thuốc tím.

    Với dung dịchđậm đặc ở nhiệt độ cao nối đôi C=C dễ bị gáy cho ceton, axit hay tuỳ theo CTCT của anken.

    -Thuốc thử Oxi:
    -Hiện tương:Chất sau PƯ tham gia PƯ tráng gương.

    3.AnKađien(n lớn hơn hoặc bằng 3)
    -Thuốc thử:Nước Brom
    -Hiện tương:Làm mất màu nước Brom.
    4.Ankin-Thuốc thử1:Nước Brom
    -Hiện tương:làm mất màu nước Brom
    -Thuốc thử 2: dung dịch thuốc thuốc tím
    -Hiện tương:Làm mất màu dung dịch thuốc tím
    -Thuốc thử 3: dung dịch trong :
    -Hiện tương:Cho kết tủa màu vàng nhạt
    -Thuốc thử 4: dung dịch CuCl trong
    -Hiện tương:cho kết tủa màu đỏ
    -Phương trình:
    5. Aren
    -Thuốc thử:Brom lỏng(Bột Fe)
    -Hiện tương:Mất màu dung dịch Brom
    6.Toluen
    -Thuốc thử: dung dịch đun nóng
    -Hiện tương:Mất màu dung dịch thuốc tím
    -Phương trình:
    hoặc viết là :
    7.Stiren
    Thuốc thử: dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
    -Hiện tương:mất màu dung dịch thuốc tím


    B> Những PƯ đặc trưng của các dẫn xuất hiđrocacbon


    1.Ancol
    -Thuốc thử:kim loại kiềm(K,Na)
    -Hiện tương:có khí bay ra
    2.Ancol bậc I-Thuốc thử:CuO đen to
    -Hiện tương:Cu(đỏ),sản phầm sau PƯ tham gia PƯ tráng gương cho Ag
    3.Ancol bậc II.-Thuốc thử:CuO đen,
    -Hiện tươngCuđỏ),sản phầm sau PƯ ko tham gia PƯ tráng gương
    4.Ancol đa chức( etylglicol,glixerin)
    -Thuốc thử: xanh lam
    -Hiện tương: dung dịch trong xanh màu lam.
    5.Anilin
    -Thuốc thử: nước Brom
    -Hiện tương:Tạo kết tủa trắng.
    6.Anđehit RCHO-Thuốc thử: dung dịch trong
    -Hiện tương:Tạo kết tủa Ag màu trắng
    -Thuốc thử 2xanh lam) trong NaOH
    -Hiện tương:Tạo kết tủa màu đỏ
    andehit cũng có phản ứng làm mất màu brôm ( PT giống như TH của Glucozo )
    HOCH2-(CHOH)4-CHO + Br2 + H2O => HOCH2(CHOH)4COOH + 2HBr

    Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br2 vì đây là pư oxi hóa khử. Muốn phân biệt andehit no và ko no dùng dd Br2 trong CCl4, môi trường CCl4 thì Br2 ko thể hiện tính oxi hóa nên chỉ pư với andehit ko no
    7. Axit cacboxylic -Thuốc thử:Giấy quỳ tím
    -Hiện tương:giấy quỳ hoá đỏ
    -Thuốc thử 2: hoặc
    -Hiện tương:có khí bay lên
    8.Aminoaxit [tex](H_2N)_nR(COOH)_m
    -Thuốc thử:giấy quỳ tím
    -Hiện tương:Biến dổi màu giấy quỳ tuỳ theo số nhóm
    Nếu n=m:giấy quỳ ko đổi màu
    Nếu n>m:giấy quỳ hoá xanh
    Nếu n<m:Giấy quỳ hoá đỏ
    -Thuốc thử 2:hoặc dung dịch
    -Hiện tương:Có khí bay lên


    C>Những PƯ đặc trưng của cacbohiđrat-amin


    1.R-NH2-Thuốc thử:giấy quỳ tím
    -Hiện tương:làm xanh giấy quỳ ẩm
    2.Glucozơ -
    -Thuốc thử1:với
    -Hiện tương: dung dịch trong xanh màu lam

    * Tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
    CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH ---> CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + 3

    -Thuốc thử 2: dung dịch trong
    -Hiện tương:tạo kết tủa Ag màu trắng.

    * Glucozo Chứa nhóm anđehit nên làm mất màu dung dịch Br2
    CH2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CHO + Br2 + H2O = CH2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + HBr

    * Có thể dùng muối Fe3+ cho vào dung dịch sau phản ứng vì glucozơ có phản ứng tạo axitgluconic ,axit này tạo phức màu vàng với Fe3+(Phức chelat! có màu rất đặc trưng )
    Axit gluconic tạo phức chelat với Fe3+ có màu vàng hơi xanh

    3CH2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COOH + Fe3+ = (CH2(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-CH(OH)-COO)3Fe ( màu vàng )
    3.Saccarozơ -Thuốc thử:Thuỷ phân thì sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương

    ** Nhận biết bằng cách thấy vôi sữa bị vẩn đục
    (canxi saccarat)

    và quan trọng ở đây Phản ứng được dùng để tinh chế đường khi sục CO2 vào thì sẽ ********** ra lại saccarozơ.
    (canxi saccarat)

    + thêm nữa là saccarozo cũng có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam do trong phân tử saccarozo đc cấu tạo bởi 1 glucozo và 1 fructozo
    4.Mantozo
    -Thuốc thử1: với
    -Hiện tương: dung dịch trong màu xanh lam

    * Tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch và có phản ứng tráng gương do Mantozo đc cấu tạo bới 2 Glucozo.

    -Thuốc thử 2: dung dịch trong
    -Hiện tương:tạo kết tủa Ag màu trắng
    -Thuốc thử 3:sản phẩm thuỷ phân(H^+) tham gia phản ứng tráng gương
    5.Tinh bột -Thuốc thử1: sản phẩm thuỷ phântham gia phản ứng tráng gương
    -Phương trình: -Thuốc thử 2: dung dịch iot
    -Hiện tương:cho màu xanh lam đặc trưng


    * Phân biệt mantozo và glucozo


    Mặc dù matozơ là đi saccarit nhưng chỉ có một liên kết C-O ở gốc GLUCÔZƠ thứ 2 mở vòng để trở về dạng anđehit được nên GIỐNG NHƯ GLUCOZƠ ,MANTOZƠ tráng gương theo tỉ lệ 1:2(1MOL GLUCOZƠ HAY MATOZƠ cho 2mol Ag ).

    Để phân biệt matozơ và glucozơ ta có thể làm như sau :

    Lấy cùng một khối lượng như nhau 2 chất đó cho tráng gương chất nào cho nhiều Ag hơn là glucozơ ! (Vì nGlucozơ=m/180 còn nMatozơ=m/342 mà!) nhưng lưu ý là không thực hiện phản ứng trong môi trường axit tránh sự thuỷ phân Mantozơ!


    * Phân biệt glucozo và fructozo:

    Nhiều người nói rằng dùng dung dịch Br2 vì fructozo không phản ứng với nước Br2 nhưng có cách khác thay thế đó là dùng PƯ đặc trưng khi glucozo chuyển thành Glutamic rồi cho tác dụng với Fe+ như đã nói ở trên

  2. Có 8 thành viên cảm ơn longthieugiacbg cho bài viết này:
    anhlong2010 (02-09-2011), anhyeuembg92 (21-10-2008), binhbeo94 (22-04-2011), chinagame (18-10-2011), duongvuvu123 (24-01-2010), lamkhanhbl (21-10-2008), ngochung2709 (29-10-2008), taolao100 (14-07-2011)

  3. #2
    lamkhanhbl's Avatar
    lamkhanhbl vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Aug 2008
    Bài
    5
    Cảm ơn
    4
    Điểm: 1/1 bài viết
    VR power
    0

    Default

    hay lam ban oi thank

  4. #3
    longthieugiacbg's Avatar
    longthieugiacbg vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Vàng Đôi
    Tham gia
    Sep 2008
    Bài
    1.474
    Cảm ơn
    100
    Điểm
    2.864/722 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Trích lamkhanhbl View Post
    hay lam ban oi thank
    Cảm ơn bạn, mình chỉ hy vọng giúp ích được phần nào cho các bạn. Chúc các bạn học tập thật tốt. Thân.

  5. Có 2 thành viên cảm ơn longthieugiacbg cho bài viết này:
    anhlong2010 (02-09-2011), taolao100 (14-07-2011)

 

 

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •