Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Tuyển nhân sự diễn đàn 2014

Gameshow “Ai Là Triệu Phú” trên VTV đang chờ đón bạn – Tải ngay!

Cuộc thi khoảnh khắc tuyệt vời cùng Vn-Zoom.com

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tin tức công nghệ mới nhất

Sản phẩm đáng chú ý tại Asus Expo 2014
kết quả từ 1 tới 11 trên 11
  1. #1
    Tham gia
    Jul 2007
    Bài
    18
    Cảm ơn
    56
    Điểm: 2/1 bài viết
    VR power
    0

    Post Bài tập Hóa 10 chương OXI - LƯU HUỲNH cơ bản

    Dây là bài tập chương oxi - lưu huỳnh mình tổng hợp và biên soạn có đáp án. Hi vọng có ích cho các bạn.

    OXI – OZON
    TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT OXI
    Câu 1. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon.
    A. Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau.
    B. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử.
    C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi.
    D. Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường.
    Câu 2. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 . Sau phản ứng hoá học, ion O2- có cấu hình electron là
    A. 1s22s22p42p2 B. 1s22s22p43s2 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s2
    Câu 3. Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?
    A. H2S B. O2 C. Al2S3 D. SO2
    Câu 4. Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (VIA)? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu:
    A. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B. Bán kính nguyên tử tăng dần
    C. Tính bền của hợp chất hidro tăng dần D. Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần
    Câu 5. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
    A. SO2 và SO3. B. HCl hoặc Cl2. C. H2 hoặc hơi nướC. D. Ozon hoặc hiđrosunfua.
    Câu 6. Trong nhóm oxi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng?
    A. Tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần B. Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần
    C. Ái lực electron tăng dần D. Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
    Câu 7. Khí có oxi lẫn hơi nướC. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi?
    A. Nhôm oxit B. Acid sunfuric đặc C. Nước vôi trong D. Dung dịch natri hidroxit
    Câu 8. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
    A. CaCO3 B. KClO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3
    Câu 9. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
    A. Nhiệt độ phòng B. Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5
    C. Đun nóng đến 500oC D. Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5
    Câu 10. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:
    A. 68 B. 71,4 C. 75 D. 84
    Câu 11. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do:
    A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi
    B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
    C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
    D. A và B đều đúng.
    Câu 12. Chọn phương án đúng:
    A. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại.
    B. Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất.
    C. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử.
    D. Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá.
    Câu 13. Chọn phương án đúng cho cách điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm:
    A. Điện phân nướC. B. Điện phân dung dịch CuSO4.
    C. Chưng cất không khí lỏng. D. Nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4.
    Câu 14. Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?
    A. Ôxi lỏng và khí ôxi. B. Nitơ lỏng và khí nitơ.
    C. Ôxi và ôzôn. D. Iot tinh thể và hơi iot.
    Câu 15. O2 và O3 là hai dạng thù hình của nhau vì:
    A. Chúng cùng có cấu tạo từ những nguyên tử của nguyên tố ôxi.
    B. Chúng cùng có tính ôxi hoá.
    C. Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau.
    D. Cả 3 điều trên.
    Câu 16. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X2- của các nguyên tố nhóm VIA?
    A. 1s2 2s22p4. B. 1s2 2s2 2p6. C. [Ne] 3s2 3p6. D. [Ar] 4s2 4p6.
    Câu 17. O2 bị lẫn một ít tạp chất Cl2. Chất tốt nhất để loại bỏ Cl2 là
    A. H2O. B. KOH. C. SO2. D. KI.

    TÌM THÀNH PHẦN KHÍ TRONG HỖN HỢP – SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO

    Câu 18. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là:
    A. 40g và 40% B. 38g và 40% C. 38g và 50% D. 36g và 50%
    Câu 19. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 v à O3 so với H¬2 là 18. Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:
    A. 25 & 75 B. 20 & 70 C. 50&50 D. 75 & 25
    Câu 20. Cho hỗn hợp SO2 và O2 có tỉ khối với H2 là 24. % thể tích SO2 trong hỗn hợp là:
    A. 10% B. 50% C. 16% D. 61,5%
    Câu 21. Cho hỗn hợp SO3 và O2 có tỉ khối với H2 là 32. % thể tích O2 trong hỗn hợp là:
    A. 6,67% B. 66,67% C. 33.33% D. 3,33%
    Câu 22. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4 cần bao nhiêu mol X?
    A. 1,2 mol. B. 1,5 mol. C. 1,6 mol. D. 1,75 mol.
    Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn m g cacbon trong V l khí oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối với oxi là 1,25. Thành phần % theo thể tích của CO2 có trong hỗn hợp là
    A. 6,67% B. 66,67% C. 33.33% D. 3,33%
    Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lít ôxi (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với Hiđrô là 20, dẫn hỗn hợp A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa a và V có giá trị là.
    A. 2 g; 1,12 lít B. 2,4 g; 4,48 lít C. 2,4 g; 2,24 lít D. 1,2g; 3,36lít

    TĂNG GIẢM THỂ TÍCH

    Câu 25. Ozon hóa 99 l khí Oxi, thể tích khí thu được sau phản ứng là:
    A. 33 l B. 49,5 l C. 66 l D. 6,6 l
    Câu 26. Ozon hóa V l khí Oxi, thể tích khí thu được sau phản ứng giảm 3 l so với thể tích khí ban đầu. Giá trị của V là:
    A. 3 l B. 4,5 l C. 6 l D. 9 l
    Câu 27. Phân hủy V l khí ozon, sau phản ứng thể tích bình tăng lên 4 l. Giá trị của V là:
    A. 4 l B. 6 l C. 8 l D. 10 l
    Câu 28. Có hỗn hợp khí O2 và O3. Sau 1 thời gian, O3 bị phân huỷ hết, ta được 1 chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. Thành phần % theo thể tích của O3 trong hỗn hợp là.
    A. 2% B. 3% C. 4% D. 5%
    Câu 29. Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân huỷ hết (2O3  3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít, thể tích của ozon trong hỗn hợp đầu là.
    A. 2l B. 3l C. 4l D. 5l
    Câu 30. Bình đựng hỗn hợp O2 và O3 sau 1 thời gian O3 bị phân hủy hết, áp suất khí trong bình tăng thêm 3% (các áp đo cùng đk nhiệt độ, thể tích). % O3 trong hỗn hợp là
    A. 9% B. 3% C. 6% D. 7,5%
    Câu 31. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so với áp suất ban dầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là.
    A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%

    BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG

    Câu 32. Số mol FeS2 phản ứng để thu được 64 g khí SO2 (4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2) là
    A. 0,4 B. 1,2 C. 0,5 D. 0,8
    Câu 33. Nhiệt phân 24,5 gam KClO3 theo phản ứng : 2KClO3 2KCl + 3O2. Thể tích khí ôxi thu được (đktc) là:
    A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít
    Câu 34. Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là
    A. 25%. B. 30%. C. 40%. D. 50%.
    Câu 35. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
    A. 7,4 gam. B. 8,7 gam. C. 9,1 gam. D. 10 gam.
    Câu 36. Thể tích không khí cần để oxi hoá hoàn toàn 20 lít khí NO thành NO2 là (các thể khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, oxi chiếm 20% không khí).
    A. 30 lít B. 60 lít C. 50 lít D. 70 lít
    Câu 37. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được
    A. 1,6 g B. 1,4 g C. 1,2 g D. 0,9 g
    Câu 38. Đốt 4,8 g Mg trong 1,6 g oxi, khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:
    A. 8 g MgO B. 4 g Mg C. 2 g MgO và 3,6 g Mg D. 4 g MgO và 2,4 g Mg
    Câu 39. Đốt 4,8 g lưu huỳnh trong 5,6 l oxi (đktc). Thể tích mỗi khí thu được sau phản ứng (đktc) là:
    A. 3,36 lít SO2 B. 5,6 lít SO2 C. 2,24 lít O2 D. 3,36 lít SO2 và 2,24 lit O2
    Câu 40. Đốt 4,8 g lưu huỳnh trong 5,6 l oxi (đktc). Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với hidro là:
    A. 19 B. 22 C. 25,6 D. 29,5
    Câu 41. Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen. Như vậy % thể tích của O3 trong X là
    A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. không xác định.
    Câu 42. Đốt 13 gam bột một kim loại hoá trị II trong ôxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng 16,2gam (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Kim loại đó là:
    A. Fe B. Cu C. Zn D. Ca

    LƯU HUỲNH

    TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT LƯU HUỲNH

    Câu 1. Hạt vi mô nào sau đây có cấu hình electron giống Ar ( Z=18)?
    A. O2-. B. S. C. Te. D. S2-.
    Câu 2. Trong phản ứng S + 2H2SO4 đn → 3SO2 + 2H2O , tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là
    A. 1 : 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2 : 1
    Câu 3. Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
    A. Cl2 , O3 , S B. S , Cl2 , Br2 C. Na , F2 , S D. Br2 , O2 , Ca
    Câu 4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là
    A. 3s23p4 B. 2s22p4 C. 3s23p6 D. 2s22p6
    Câu 5. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích ?
    A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
    C.1s2 2s2 2p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
    Câu 6. Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích để nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 6 e độc thân?
    A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
    C. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
    Câu 7. Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh:
    A. S là chất rắn không tan trong nướC. B. S là chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
    C. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. S là chất rắn màu vàng, mùi khét.
    Câu 8. Chọn phương án sai:
    A. Khi tác dụng với kim loại, S là chất ôxi hoá. B. Khi tác dụng với phi kim, S là chất khử.
    C. Khi tác dụng với chất của oxi hóa, S là chất khử. D. Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N2 và I2.
    Câu 9. Số oxi hoá của S trong các hợp chất sau: Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3 lần lựơt là:
    A. -4, -2, +6, +7, +4. B. -4, -1, +6, +7, +4. C. -2, -1, +6, +6, +4. D. -2, -1, +6, +7, +4.
    Câu 10. Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?
    A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.

    LƯU HUỲNH PHẢN ỨNG VỚI KIM LOẠI – BÀI TOÁN CHẤT DƯ

    Câu 11. Đun nóng một hỗn hợp gồm 0,1 mol bột lưu huỳnh và 0,15 mol bột kẽm trong môi trường kín không có không khí. Muối thu được có khối lượng là: ( Zn = 65, S = 32)
    A. 14,55 g B. 9,7 g C. 7,9 g D.6,5 g B
    Câu 12. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S, khối lượng muối thu được sau phản ứng là
    A. 4,4g B. 2,2g C. 3g D. 3,6g
    Câu 13. Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4g S và 1,3g Zn trong bình kín đến phản ứng hoàn toàn. Hãy xác định thành phần định tính và định lượng của hỗn hợp sau phản ứng trên?
    A. 7,7g ZnS B. 1,94g ZnS và 5,76g S dư
    C. 1,94g ZnS và 5,76g Zn dư D. 1,94g ZnS
    Câu 14. Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128 g lưu huỳnh và 100 g oxi?
    A. 100 gam B. 114 gam C. 200 gam D. 228 gam
    Câu 15. Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 1,6g S đến phản ứng hoàn toàn, các chất thu được sau phản ứng là:
    A. FeS; 4,4g B. FeS; 4,4g và Fe; 2,8g
    C. FeS2; 3g và Fe; 4,2g D. FeS2; 3g
    Câu 16. Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 1,6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp thu được phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl. Tính CM của dung dịch HCl ban đầu?
    A. 0,5 M B. 0,4 M C. 0,3M D. 0,25M
    Câu 17. Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 1,6g S đến phản ứng hoàn toàn rồi cho hỗn hợp sau phản ứng vào 500 ml dung dịch HCl thu V lit khí (đktc) và dung dịch A. Các khí thu được là và có thể tích là.
    A. H2; 1,12l B. H2; 1,12l và H2S; 1,12l
    C. H2S; 1,12l D. H2; 2,24l và H2S; 1,12l
    Câu 18. Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S, Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là:
    A. 1,2 g ; 0,5 M B. 1,8 g ; 0,25 M C. 0,9 g ; 0,5M D. 0,9 g ; 0,25M
    Câu 19. Nung 11,2g Fe, 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được (đktc) là
    A. 11,2l B. 13,44l C. 8,96l D. 22,4l
    Câu 20. Cho 10,4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9,6g S. % khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó là:
    A. 52,76% và 47,24% B. 53,85% và 46,15%
    C. 63,8% và 36,2% D. 72% và 28%
    Câu 21. Cho hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng vừa đủ với 12,8g S thu được 23,8 g muối. % khối lượng của Fe và Al trong hỗn hợp đó là:
    A. 50,09% và 49,91% B. 53,85% và 46,15%
    C. 63,8% và 36,2% D. 72% và 28%

    HIĐRO SUNFUA

    TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2S

    Câu 1. Sục 1 dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Khẳng định nào sau đây đúng:
    A. Axít H2SO4 yếu hơn axít H2S B. Xảy ra phản ứng oxi hoá khử
    C. CuS không tan trong axít H2SO4 D. H2S không tan
    Câu 2. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất tham gia phản ứng?
    A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
    C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D. Cl2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
    Câu 3. Chọn phương án sai:
    A. Phân tử H2S có liên kết cộng hoá trị.
    B. Trong phân tử H2S nguyên tử S còn hai cặp electron tự do.
    C. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2, số ôxi hoá (-2).
    D. Trong phân tử H2S thì S có hoá trị 2, số ôxi hoá (+2).
    Câu 4. Chọn khẳng định đúng:
    A. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh. B. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá yếu.
    C. Dung dịch H2S là một axít mạnh. D. Hidro sunfua là một chất khử mạnh.
    Câu 5. Tính axít của các chất sau sắp xếp theo chiều giảm gần:
    A. HCl > H2S > H2CO3 B. HCl > H2CO3 > H2S C. H2S > HCl > H2CO3 D. H2S > H2CO3 > HCl
    Câu 6. Dung dịch hidro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là
    A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
    C. Tính khử D. Không có tính oxi hóa ,không có tính khử
    Câu 7. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl Tỉ lệ số nguyên tử bị khử : số nguyên tử bị khử là:
    A. 8 : 2 B. 8 : 1 C. 8 : 3 D . 8 : 4
    Câu 8. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:
    A. H2 + S  H2S B. ZnS + 2H2SO4  ZnSO4 + H2S
    C. Zn + H2SO4 đ, nóng  ZnSO4 + H2S + H2O D. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
    Câu 9. Phương trình hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng chứng minh dung dịch H2S có tính khử:
    A. 2H2S + O2  2H2O + 2S. B. 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2.
    C. H2S + 4Cl2 + 4 H2O  H2SO4 + 8HCl D. NaOH + H2S  Na2S + H2O
    Câu 10. Có 2 bình đựng khí H2S, O2 để nhận biết 2 khí đó người ta dùng thuốc thử là:
    A. Dẫn từng khí qua dung dịch Pb(NO3)2. B. Dung dịch NaCl.
    C. Dung dịch KOH. D. Dung dịch HCl.
    Câu 11. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.
    A. Chuyển thành mầu nâu đỏ. B. Bị vẩn đục, màu vàng.
    C. Vẫn trong suốt không màu D. Xuất hiện chất rắn màu đen
    Câu 12. Loại bỏ H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch.
    A. Na2S B. KOH C. Pb(NO3)2 D. Cả B và C
    Câu 13. Từ bột Fe, S, dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế được H¬2S.
    A. 1 B. 2 C. 3 D . 4
    BÀI TẬP THEO PHẢN ỨNG

    Câu 14. Nung 11,2g Fe, 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư, thu được V l khí (đktc). Giá trị của V là
    A. 13,44 l B. 8,96 l C. 4,48 l D. 17,92 l
    Câu 15. Cho FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư khí sinh ra cho qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23,9 g kết tủa đen. Khối lượng FeS đã phản ứng là:
    A. 4,4 g B. 8,8 g C. 6,72 g D. 9,6 g
    Câu 16. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 10,752 l khí (đktc). Tính m?
    A. 42,24 g B. 44 g C. 88 g D. 66 g
    Câu 17. Nung 11,2g Fe, 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh thu lấy sản phẩm rồi cho tan vào dung dịch HCl dư. Khí thu được cho vào dung dịch CuSO4 , khối lượng kết tủa tạo thành là:
    A. 48g B. 57,6g C. 67,2g D. 96g
    Câu 18. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS hoà tan vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 l hỗn hợp khí (đktc). Dẫn hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 47,8g kết tủa đen, % khối lượng Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 25,2%; 74,8% B. 24,14%; 75,86%
    C. 32% ; 68% D. 60% ; 40%
    Câu 19. Nung nóng 17,7g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư (hiệu suất phản ứng là 100%). Hoà tan hoàn toàn chất rắn thu được sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 1M thấy có 6,72 lít khí (đktc) bay ra. Khối lượng mỗi kim loại Zn, Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 36,72%; 63,28% B. 48,2%; 51,8%
    C. 52,1%; 47,9% D. Kết quả khác.
    Câu 20. Hỗn hợp khí A gồm H2S và ôxi có dư. Đốt 5,6 lít A (đktc) thì sản phẩm khí làm mất màu vừa đủ 400g dung dịch Brôm 2%. Tính % khối lượng H2S trong hỗn hợp A?
    A. 20 % B. 25 % C. 30 % D. 15 %

    H2S PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

    Câu 21. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí H2S (đktc) là:
    A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 175 ml
    Câu 22. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M . Muối thu được gồm:
    A. Na2S B. NaHS C. Na2SO3 D. NaHSO3 và Na2SO3
    Câu 23. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 13,6 g H2S là
    A. 150ml B. 200 ml C. 300 ml D. 100 ml
    Câu 24. Cho 6,8 g H2S hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH 4M. Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng?
    A. 2,5 M B. 2M C. 1 M D. 1,5 M
    Câu 25. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19,5. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là:
    A. 50 ml B. 100 hay 200 ml C. 200 ml D. 100 ml
    Câu 26. Đốt cháy 1,5 lit hỗn hợp khí gồm H2S và ôxi dư (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch NaOH dư thu 1,26g muối. Tính % số mol của H2S trong hỗn hợp ban đầu?
    A. 20 % B. 15 % C. 25 % D. 10 %
    Câu 27. Cho 21,12 g FeS vào dung dịch HCl dư, lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch KOH 0,8M . Khối lượng muối tạo thành là?
    A. 21,84 g B. 21,5 g C. 17,28 g D. 26,4 g
    Câu 28. Hấp thụ V lít khí H2S vào 450ml dung dịch NaOH 1,2M. Tính V (đktc) để thu được hai muối có nồng độ bằng nhau?
    A. 8,064 lit B. 8,96 lit C. 8 lit D. 7,84 lit
    Câu 29. Cho m gam FeS vào dung dịch HCl dư, lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 900ml dung dịch KOH 0,8M thu được hai muối có nồng độ bằng nhau. Tính m?
    A. 42,24 g B. 44 g C. 88 g D. 66 g

    LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT

    TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT SO2, SO3

    Câu 1. Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 , Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:
    A. Chất oxi hoá B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
    C. Chất khử D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
    Câu 2. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:
    A. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B. 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2
    C. H2S + SO2 → 3S + H2O D. Cả B và C
    Câu 3. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit?
    A. cacbon đioxit B. lưu huỳnh đioxit C. Ozon D. CFC
    Câu 4. Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?
    A. SO3 B. Fe2O3 C. CO2 D. SO2
    Câu 5. Câu nào sau đây không đúng?
    A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
    B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
    C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
    D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
    Câu 6. Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là:
    SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
    A. 1 và 2 B. 1 và 1 C. 2 và 1 D. 2 và 2
    Câu 7. Magiê cháy trong khí lưu huỳnh đioxit, sản phẩm là magiê oxit và lưu huỳnh. Câu nào diễn tả không đúng bản chất của phản ứng?
    A. Lưu huỳnh đioxit oxi hoá magiê thành magiê oxit
    B. Magiê khử lưu huỳnh đioxit thành lưu huỳnh
    C. Magiê bị oxi hoá thành magiê oxit, lưu huỳnh đioxit bị khử thành lưu huỳnh
    D. magiê bị khử thành magiê oxit; lưu huỳnh đioxit bị oxi hoá thành lưu huỳnh
    Câu 8. Phản ứng nào không thể xảy ra?
    A. SO2 + dung dịch NaOH B. SO2 + dung dịch nước clo
    C. SO2 + dung dịch H2S D. SO2 + dung dịch BaCl2
    Câu 9. Cho các chất khí: SO2, CO2. Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí?
    A. dung dịch Ca(OH)2 B. dung dịch NaOH
    C. dung dịch KMnO4 D. Quì tím
    Câu 10. Chọn câu không đúng trong các câu sau:
    A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brom
    C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
    Câu 11. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
    A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 → SO2
    C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
    Câu 12. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hoá học sau:
    SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 (1) ; SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
    Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên ?
    A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hoá
    B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
    C. Phản úng(2): SO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
    D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hoá, phản ứng (2): H2S là chất khử
    Câu 13. Phản ứng nào sau đây được dung để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
    A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑ B. S + O2 → SO2
    C. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2 D. 2Fe + 6H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    Câu 14. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính chất khử , bởi vì trong phân tử:
    A. S có mức oxi hoá trung gian B. S có mức oxi hoá cao nhất
    C. S có mức oxi hoá thấp nhất D. S có cặp electron chưa liên kết
    Câu 15. Chỉ dung 1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
    A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH
    C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2
    Câu 16. Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
    A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.
    C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.
    Câu 17. Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2:
    A. SO2 làm phenolphtalein hóa hồng. B. SO2 làm mầt màu cánh hoa hồng.
    C. SO2 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ. D. SO2 làm mất màu dung dịch nước brom.
    Câu 18. Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2?
    A. SO2 + H2O  H2SO3 B. SO2 + 2Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr
    C. SO2 + NaOH  NaHSO3 D. SO2 + CaO  CaSO3
    Câu 19. Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO2?
    A. SO2 + H2O  H2SO3 B. SO2 + 2Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl
    C. SO2 + Ba(OH)2  BaSO3 + H2O D. SO2 + H2S  3S + 2H2O
    Câu 20. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể:
    A. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong.
    B. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước Br2 dư.
    C.Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ.
    D. Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
    Câu 21. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
    A. SO2 + dung dịch nước clo. B. SO2 + dung dịch BaCl2.
    C. SO2 + dung dịch H2S. D. SO2 + dung dịch NaOH.
    Câu 22. Khí sunfurơ là chất có:
    A. Tính khử mạnh B. Tính ôxi hoá mạnh.
    C. Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D. tính oxihóa yếu

    BÀI TẬP TÍNH THEO PHẢN ỨNG

    Câu 23. Hoà tan V lít SO2 trong H2O. Cho nước Brôm vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước Brôm, sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1,165gam chất rắn. V có giá trị là:
    A. 0,112 l B. 0,224 l C. 0,336 l D. 0,448 l

    SO2 TÁC DỤNG DUNG DỊCH KIỀM

    Câu 24. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đkc) là:
    A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 175 ml
    Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M . Muối thu được gồm:
    A. Na2SO4 B. NaHSO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 và Na2SO3
    Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là:
    A. 10,85 gam B. 16,725 gam C. 21,7 gam D. 32,55 gam
    Câu 27. Thể tích NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ 25,6g SO2 là
    A. 150ml B. 200 ml C. 300 ml D. 100 ml
    Câu 28. Cho 12,8 g SO2 hấp thụ vào 100ml dung dịch 4M, Tìm CM của chất trong dung dịch sau phản ứng?
    A. 2,5 M B. 2M C. 1 M D. 1,5 M
    Câu 29. Đốt cháy 8,8 gam FeS, khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 1M được một muối trung tính duy nhất. Tính V ml?
    A. 150ml B. 200 ml C. 300 ml D. 100 ml
    Câu 30. Đốt cháy 8,8 gam FeS và 12 gam FeS2, khí thu được cho phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch NaOH 2M được một muối trung tính duy nhất. Tính V ml?
    A. 150ml B. 200 ml C. 300 ml D. 100 ml
    Câu 31. Hỗn hợp (X) gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với Hiđro là 19,5. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 l hỗn hợp X (đkc) cho trên là:
    A. 50 ml B. 100 hay 200 ml C. 200 ml D. 100 ml
    Câu 32. Đốt 8,96 l khí H2S (đktc) trong lượng dư oxi, rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào 200ml dung dịch NaOH 2M khối lượng muối thu được là:
    A. 41,6 g B. 50,4 g C. 20,8 g D. 25,2 g
    Câu 33. Hấp thụ hoàn toàn 6,4g SO2 vào dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,5g muối thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
    A. 150ml B. 200ml C. 250ml D. 275ml
    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit H2S (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào 50ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28). Tính C% của chất có trong dung dịch sau phản ứng trên?
    A. 42,97% B. 59,7% C. 45,54% D. 3,97%

    AXIT SUNFURIC

    TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT H2SO4
    Câu 1. Oleum là hỗn hợp gồm:
    A. SO2 ; H2O B. SO3 ; H2SO4 đặc C. SO3 ; H2SO4 loãng D. SO2, SO3 ; H2SO4 đặc
    Câu 2. Chọn hiện tượng đúng khi nhỏ vài giọt H2SO4 đặc lên tờ giấy trắng:
    A. Giấy có màu vàng của S. B. Giấy chỉ bị ướt, không thay đổi màu
    C. Giấy không bị thấm ướt D. Giấy có màu đen của cacbon
    Câu 3. Chọn phương án sai:
    A. H¬2SO4 đặc rất háo nước.
    B. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước sẽ toả nhiều nhiệt.
    C. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước.
    D. Khi hoà tan H¬2SO4 đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit.
    Câu 4. Cho FeCO3 tác dụng với H¬2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được là:
    A. H2S B. SO3 và CO2 C. SO2 và CO2 D. SO2 và CO
    Câu 5. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?
    A. Fe, Zn. B. Fe, Al. C. Al, Zn. D. Al, Mg.
    Câu 6. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào
    A. H2O. B. H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc D. H2O2.
    Câu 7. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào sau đây?
    A. CO2, NH3, H2, N2. B. NH3, H2, N2, O2. C. CO2, N2, SO2, O2. D. CO2, H2S, N2, O2.
    Câu 8. Phản ứng nào sau đây là sai?
    A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
    B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
    C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O
    D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O
    Câu 9. Cho H2SO4 đặc dư tác dụng với một lượng nhỏ đường saccarozo thu được sản phẩm là:
    A. C; H2O B. H2S, CO2 C. CO2, SO2 D. C, SO2
    Câu 10. Cho Axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe dư. Các chất thu được sau pư là:
    A. Fe2(SO4)3; H2O; SO2; Fe dư B. FeSO4, Fe dư, H2O, SO2
    C. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2O D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

    OLEUM

    Câu 11. Sau khi hoà tan 8,45g ôlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của B là:
    A. H2SO4. 10SO3 B. H2SO4. 5SO3 C. H2SO4. 3SO3 D. H2SO4. 2SO3
    Câu 12. Hoà tan 0,01 mol oleum H2SO4.3SO3 vào nước được dung dịch X. Số ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà dung dịch X bằng
    A. 100 ml. B. 120 ml. C. 160 ml. D. 200 ml.
    Câu 13. Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là
    A. H2SO4.SO3. B. H2SO4. 2SO3. C. H2SO4.3SO3. D. H2SO4.4SO3.

    KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT

    Câu 14. Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2,24 lit SO2 (đkc). Số mol electron mà R đã cho là
    A. 0,2 mol e. B. 0,4 mol e. C. 0,1n mol e. D. không xác định.
    Câu 15. Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại M là
    A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn.
    Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 4,8 g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc). Kim loại R là:
    A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
    Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 1,08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi 45ml dung dịch NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối. Kim loại M là;
    A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
    Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc). Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A. Kim loại R và khối lượng muối A thu được là:
    A. Zn; 13g B. Fe; 11,2g C. Cu; 9,45g D. Ag; 10,8g

    HỖN HỢP KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT

    Câu 19. Cho 11,3g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72l khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
    A. 40,1g B. 41,1g C. 41,2g D. 14,2g
    Câu 20. Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24l hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối với hiđro là 27. Giá trị của m là:
    A. 1,16g B. 11,6g C. 6,11g D. 61,1g
    Câu 21. Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36l khí (đktc). Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:
    A. K và 21,05% B. Li và 13,2% C. Rb và 1,78% D. Cs và 61,2%
    Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88l H2 (đktc). Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:
    A. Be; 65,3% B. Zn; 67,2% C. Ca; 51% D. Fe; 49,72%
    Câu 23. Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì ********** ra 2,24l khí (đktc).
    A. Mg B. Pb C. Cu D. Ag
    Câu 24. Cho 16g hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 8,96l khí (đktc). % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp là
    A. 50 B. 60 C. 70 D. 80

    PHA LOÃNG DUNG DỊCH

    Câu 25. Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lit dung dịch H2SO4 2M là:
    A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol
    Câu 26. Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:
    A. 0,40M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
    Câu 27. Cần bao nhiêu gam NaCl vào 500 gam dung dịch NaCl 8% để có dung dịch NaCl 12%?
    A. 22,7 gam B. 20,0 gam C. 24,2 gam D. 25,8 gam
    Câu 28. Nếu 1,00 lit nước hoà tan 350 lit khí hiđro bromua (đkc) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit bromhiđric thu được là:
    A. 55,86% B. 57% C. 15,625% D. 30%
    Câu 29. Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 10% (d=1,047 g/ml) với 250 ml dung dịch HCl 2M. Nồng độ mol của dung dịch HCl sau khi trộn là:
    A. 3,72 M B. 2,33M C. 1,66M D. 3,10M
    Câu 30. Acid sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1,84 g/ml và nồng độ 96%. Pha loãng 25ml acid này vào nước , được 500ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ
    A. 0,45M B. 0,90M C. 0,94M D. 1,80M
    Câu 31. Số mol H2SO4 cần dung để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là:
    A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol
    Câu 32. Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%?
    A. 56 lit. B. 89,6 lit. C. 112 lit. D. 168 lit.

    H2SO4 LOÃNG

    Câu 33. Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 gam/ml)
    A. 120 lit. B. 114,5 lit. C. 108,7 lit. D. 184 lit.
    Câu 34. Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1,14) với 400g dung dịch BaCl2 5,2%. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là:
    A. 46,6g và BaCl2 dư C. 23,3g và H2SO4 dư
    B. 46,6g và H2SO4 dư D. 23,3g và BaCl2 dư
    Câu 35. Hoà tan 1 ôxit của kim loại hoá trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối có nồng độ 22,6%. Công thức của oxit đó là:
    A. MgO B. CuO C. CaO D. FeO
    Câu 36. Trộn 100ml dung dịch H¬2SO4 20% (d = 1,14) với 400g dung dịch BaCl2 5,2%. Khối lượng chất kết tủa và các chất trong dung dịch thu được là:
    A. 46,6g và BaCl2 dư C. 23,3g và H2SO4 dư
    B. 46,6g và H2SO4 dư D. 23,3g và BaCl2 dư
    Câu 37. Cho 200ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 2M. Cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là:
    A. 100ml B. 90ml C. 120ml D. 80ml
    Câu 38. Trộn 3,42g muốn sunfat của kim loại hoá trị 3 với 8g Fe2(SO4). Cho hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch BaCl2 tạo thành 20,97g kết tủa trắng. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và tên kim loại là:
    A. 0,54M; Cr B. 0,65M; Al C. 0,9M; Al D. 0,4M; Cr
    Câu 39. Cho 200ml dung dịch hỗn hợp 2 axít HCl và H2SO4 tác dụng với 1 lượng bột Fe dư thấy thoát ra 4,48l khí (đktc) và dung dịch A. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 2,33g kết tủa. Nồng độ mol/l của HCl và H2SO4, khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là:
    A. 1M; 0,5M và 5,6g B. 1M; 0,25M và 11,2g
    C. 0,5M; 0,5M và 11,2g D. 1M; 0,5M và 11,2g
    Câu 40. Cho 427,5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu là:
    A. 51% B. 40% C. 49% D. 53%
    Câu 41. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
    A. 40% và 60%. B. 50% và 50%.
    C. 35% và 65%. D. 45% và 55%.

    H2SO4 ĐẶC

    Bài 1. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít(ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là
    A. FeS. B. FeS2. C. FeO D. FeCO3.
    Bài 2. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
    A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
    C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4.
    !!! Mr Thư !!!

  2. Có 2 thành viên cảm ơn Huỳnh Diên Thư cho bài viết này:
    chinhdkh (12-09-2012), ican2010 (18-01-2013)

  3. #2
    phongkien79's Avatar
    phongkien79 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Quyền Trượng Tím
    Tham gia
    Dec 2009
    Đến từ
    Starting place
    Bài
    12.607
    Cảm ơn
    1.097
    Điểm
    6.306/3.941 bài viết
    VR power
    22

    Default

    Một vài câu trắc nghiệm hơi khó và một số từ chuyên môn mới quá. Có vẻ nâng cao đôi chút. Thanks bạn.

  4. #3
    hunterHCM's Avatar
    hunterHCM vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ Đôi
    Tham gia
    Feb 2011
    Bài
    26
    Cảm ơn
    59
    Điểm
    2/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    hỏi thì hỏi ít thôi chứ ai co tg mà giải hít cho đâu..

  5. #4
    hoanglinh221191's Avatar
    hoanglinh221191 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Quyền Trượng Hồng Ngọc
    Tham gia
    Feb 2010
    Đến từ
    TP hồ chí minh
    Bài
    18.386
    Cảm ơn
    106
    Điểm
    3.949/2.684 bài viết
    VR power
    0

    Default

    sao không chép vào file word hoặc pdf rồi up lên cho dễ đọc bạn

  6. #5
    HUYNHTANSY's Avatar
    HUYNHTANSY vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ
    Tham gia
    Nov 2008
    Bài
    24
    Cảm ơn
    5
    Điểm
    4/2 bài viết
    VR power
    0

    Default Bạn Up luôn files lên cho moị người giải luôn đi

    bạn cho Link down đi. Thanh bạn nhiều!

  7. #6
    Tham gia
    Nov 2009
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    (ban co the cho minh xin duong link down tai lieu nay duoc ko?)

  8. #7
    lehuan1231's Avatar
    lehuan1231 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Mar 2012
    Bài
    3
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default



    ---------- Bài thêm lúc 18:06 ---------- Bài trước là lúc 18:04 ----------

    các bài tập trên rất bổ ích nhưng dễ quá các bạn thử làm bài này nha :
    cân bằng phương trình phản ứng sau:
    HNO3+BA(OH)2->

  9. #8
    boompan's Avatar
    boompan vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Jan 2012
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    k thay dap an

  10. #9
    xuantan97's Avatar
    xuantan97 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Vàng
    Tham gia
    Oct 2010
    Bài
    992
    Cảm ơn
    94
    Điểm
    219/152 bài viết
    VR power
    0

    Default

    sao k thay dap an' zay ban
    Mọi thắc mắc xin inbox!
    Pad chuột 1$: http://goo.gl/TuE5ch
    Mua humble games bằng free bitcoin (1 acc fb/ 1 bundle 1$): http://goo.gl/tG2Ffo

  11. #10
    hung_vu110's Avatar
    hung_vu110 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Jun 2011
    Bài
    9
    Cảm ơn
    1
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    co phai nhu the nay ko kiem tra gium nha
    2HNO3 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2 + 2H2O

    ---------- Bài thêm lúc 10:22 ---------- Bài trước là lúc 10:20 ----------

    co phai nhu the nay ko kiem tra gium nha cac ban t doan la vay
    2HNO3 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2 + 2H2O

  12. #11
    lamsung_bk's Avatar
    lamsung_bk vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Dec 2010
    Bài
    4
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    sao ko co dan an cho de

 

 

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •