Chuyên đề 1: Phương trình và bất phương trình đại số
Chuyên đề 2: Phương trình và bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối
Chuyên đề 3: Hệ phương trình đại số
Chuyên đề 4: Phương trình và bất phương trình chứa căn thức
Chuyên đề 5: Bất đẳng thức
Chuyên đề 6 : Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit
Chuyên đề 7: Hệ phương trình siêu việt
Chuyên đề 8: Phương trình lượng giác
Chuyên đề 9: Hệ thức lượng trong tam giác
Chuyên đề 10: Ứng dụng đạo hàm khảo sát hàm số
Chuyên đề 11: Các bài toán có liên quan đến khảo sát hàm số
Chuyên đề 12: Hình học giải tích trong mặt phẳng
Chuyên đề 13: Hình học giải tích trong không gian
Chuyên đề 14: Hình học không gian cổ điển
Chuyên đề 14: Nguyên hàm – Tích phân – Ứng dụng
Chuyên đề 15: Đại số tổ hợp
Link doWnload:
Môn Lý: Gồm 13 chuyên đề
Chuyên đề 1: 60 câu hỏi trắc nghiệm vật lý kèm đáp án
Chuyên đề 2: 500 câu hỏi trắc nghiệm vật lý
Chuyên đề 3: đề ôn tập luyện thi đại học
Chuyên đề 4: đề thi thử dh lần 1
Chuyên đề 5: đề thi thử dh lần 2
Chuyên đề 6: Bài tập về con lắc lò xo
Chuyên đề 7: công thức vật lý
Chuyên đề 8: tuyển tập các bài quang học
Chuyên đề 9: phản ứng hạt nhân
Chuyên đề 10: 1000 câu hỏi trắc nghiệm vật lý
Chuyên đề 11: bài tập điện
Chuyên đề 12: giao động điều hòa
Chuyên đề 13: con lắc lò xo
Link download:
Các đề thi trắc nghiệm vật lý mới:
Môn Hóa: gồm 8 tài liệu.
1. đề luyện thi đại học môn hóa 1,2,3
2. phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử
3. 300 câu hỏi hóa học
4. 522 câu hỏi hóa học
5. luyện thi đại học môn hóa
6. phương pháo giải hóa
7. Trắc nghiệm hoá vô cơ
8. 800 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đủ Các Thể Loại
Link đây:
Một số bộ đề thi thử đại học môn hoá của các trường PTTH trên cả nước:
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
Tài liệu ôn thi Đại học phần 2 đây[vẫn link MF cho các bạn dễ down]
Toán
Chương I : Các bài giảng về hàm số
Bài 1. Phương pháp hàm số
Bài 2. Tính đơn điệu của hàm số
Bài 3. GTLN - NN của hàm số và ứng dụng .
+++ Phần I
+++ Phần II
Bài 4. Cực trị hàm đa thức, hàm phân thức b2/b1
link đây:
Chương II : Nguyên Hàm - Tích Phân
Bài 1. Nguyên hàm, tích phân và bài tập sử dụng công thức
File đính kèm TichPhan_Bai1.txt ( 7.91k )
Bài 2.Tích phân các hàm số có mãu số chứa tam thức bậc hai
File đính kèm TichPhan_Bai2.txt ( 3.88k )
Hóa
CHUYÊN ĐỀ 1. NGUYÊN TỬ, BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 1. Cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn
Bài 2. Bài tập cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn .
+++ Phần I
+++ Phần II
Bài 3. Bài tập cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn (phần II) .
+++ Phần I
+++ Phần II
Bài bổ sung 2. Bảng hệ thống tuần hoàn và định luật tuần hoàn .
+++ Phần I
Bài bổ sung 3. Liên kết hóa học
Link down:
Chuyên đề 2. Phản ứng oxi hóa khử,tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Bài 1. Phân loại phản ứng hóa học và cân bằng phản ứng oxi hóa khử
+++ Phần I
+++ Phần II
Link:
Vật Lý
Bài 1 : Dao Động Điều Hòa:
Bài 2 : Con Lắc Lò Xo:
Bài 3 : Con Lắc Đơn:
Bài 4 : Con Lắc Vật Lý:
Bài 5 : Năng Lượng Trong Dao Động Điều Hòa:
Bài 6 : Cách Tư Duy Để Giải Bài Tập Vật Lý:
Bài 7 : Công Công Suất Động Năng Thế Năng Định Luật Bảo Toàn Cơ Năng:
Tiếp Theo CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Bài 8 : Chuyên Đề Dao Động Điều Hoà Và Các Bài Toán Cơ Bản:
Bài 9 : Chuyên Đề Thời Gian Trong Dao Động Điều Hòa Và Dòng Điện Xoay Chiều:
Bài 10 : Mối Liên Hệ Giữa Chuyển Động Tròn Đều Và Dao Động Điều Hòa Để Giải Các Bài Toán Trắc Nghiệm:
Bài 11 : Phương Pháp Giải Nhanh Các Bài Tập Vật Lý Tập 1:
Bài 12 : Phương Pháp Giải Nhanh Các Bài Tập Vật Lý Tập 2:
+10EXP
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
Còn đây là một số trang khác có tài liệu cho anh em hoc nè:
Chương 2.1 : Đồng biến và nghịch biến
Chương 2.1 : Đồng biến và nghịch biến (TT)
Chương 2.1 : Đồng biến và nghịch biến (TT)
Chương 2.2: Cực đại và cực tiểu
Chương 2.2: Cực đại và cực tiểu(TT)
Chương 2.2: Cực đại và cực tiểu(TT)
Chương 2.3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Chương 2.4: Tính lồi lõm và điểm uốn
Chương 2.5: Tiệm cận của đồ thị
Chương 2.6: Khảo sát hàm số y = ax^2+bx+c(a khác 0)
Chương 2.6: Khảo sát hàm số y = ax^3+bx^2+cx+d (a khác 0)
Chương 2.6: Khảo sát hàm số y=ax^4 + bx^2 +c (a khác 0)
Chương 2.6: Khảo sát hàm số y = (ax+b)/(cx+d) (c khác 0, ad-bc khác 0)
Chương 2.6: Khảo sát hàm số y=(ax^2+bx+c)/(a'x+b') (aa' khác 0, tử không chia hết cho mẫu)
Chương 2.7: Một số bài toán liên quan đến KSHS
Chương 2.7: Một số bài toán liên quan đến KSHS
Chương 2.7: Một số bài toán liên quan đến KSHS
Chương 2.7: Một số bài toán liên quan đến KSHS
Còn đây nữa:
tong hop video
Có thể có 1 số link die các bạn thông cảm nhé.Chúc các bạn học tốt
Một làn nữa nhớ thanks nha
Thay đổi nội dung bởi [K]akashi; 30-03-2010 lúc 07:15.
Lý do: Hệ thống nhập bài tự động
This account has been locked.
See our page about account suspensions for more information. Offline dài hạn rồi nhé!
Thi ĐH ko dễ cũng ko khó, chủ yếu là quyết tâm và kiên trì là có thể đậu. Năm nay ko được thì sang năm. Có người mất 3,4 năm mới đậu được. Chúc bạn và em của bạn thành công.
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
Các tài liệu khác (chỉ nên sử dụng để tham khảo thêm)
Tài liệu tự ôn thi Đại học môn Hóa (20 chương - 282 trang):
Tài liệu tổng hợp các đề thi (gồm nhiều đề thi khác nhau) :
Cái này từ năm 2008 để các bro tiện tham khảo thêm
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
Link hay có chứa nhiề tài liệu cả sách lẫn video này:
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
3 web lớn về ôn thi:
1.Truongtructuyen.vn(Cái này phải có tiền mới học được,1 trong những web ôn thi tốt có chất lượng tại VN với nhiều giáo viên giỏi)--)mỗi tội phải mua thẻ hĩhix
2.onthi.com(cái này hình như là free nè)
3.********** (cái này hình nư phải dăng kí 1 tài khoản thì fai)
Chúc các bạn thành công
---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------
Nhiều tài liệu hay thế này mà ít người đọc wa'.ai mà thi đỗ thì nhớ thanks mình nha
Thay đổi nội dung bởi [K]akashi; 30-03-2010 lúc 08:03.
Lý do: Hệ thống nhập bài tự động
This account has been locked.
See our page about account suspensions for more information. Offline dài hạn rồi nhé!
Câu 1: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R là
A. Na.
B. Mg.
C. F.
D. Ne.
Câu 2: Có 4 kí hiệu 2613X, 2612Y, 2713Z, 2412 T. Điều nào sau đây là sai:
A. X và Y là hai đồng vị của nhau.
B. X và Z là hai đồng vị của nhau.
C. Y và T là hai đồng vị của nhau.
D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau.
Câu 3: Nguyên tử 23Z có cấu hình electron là 1s22s22p63s1. Z có
A. 11 nơtron, 12 proton.
B. 11 proton, 12 nơtron.
C. 13 proton, 10 nơtron.
D. 11 proton, 12 electron.
Câu 4: R là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI. Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. O.
B. S.
C. N.
D. Cl.
Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A. K thuộc chu kỳ 4, nhóm IA.
B. Số nơtron trong nhân K là 20.
C. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4.
D. Cả a,b,c đều đúng.
Câu 6: Ion nào sau đây có cấu hình electron bền vững giống khí hiếm?
A. 29Cu+.
B. 26Fe2+.
C. 20Ca2+.
D. 24Cr3+.
Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn).
A. 1s22s22p63s23p63d5
B. 1s22s22p63s23p63d64s2
C. 1s22s22p63s23p63d54s1
D. 1s22s22p63s23p63d6
Câu 8: Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:
A. axit
B. Bazơ
C. chất trung tính
D. chất lưỡng tính.
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn. Khối lượng hợp kim đã dùng là:
A. 9,4 gam
B. 12,8 gam
C. 16,2 gam
D. 12,6 gam
Câu 10: Hòa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được 17,92 lit H2(đkc). Khối lượng muối clorua thu đươc là :
A. 89,7
B. 79,7
C. 89
D. 79
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO. R là:
A. Mg
B. Fe
C. Al
D. Cu
Câu 12: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 ; 0,1 mol CuO và 0,15 mol MgO sau đó cho toàn bộ chất rắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Tính thể tích khí thoát ra(đktc).
A. 5,6 lít
B. 6,72 lít
C. 10,08 lít
D. 13,44 lít
Câu 13: Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Hòa tan A trong HNO3 dư, thu được 2,24 lít (đkc) một khí không mầu, hóa nâu trong không khí. Khối lượng nhôm đã dùng là
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam.
C. 4,0 gam.
D. 1,35 gam.
Câu 14: Cho 0,15 (mol) nhôm và a (mol) Zn vào dung HNO3 loãng , dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đkc) . Khối lượng kẽm cần dùng là :
A. 4,875 (g)
B. 3,875 g
C. 4,8 g
D. 3,8 g
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 1M ( loãng ) , Thể tích HNO3 ít nhất cần dùng là ( biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO )
A. 0,7 lít
B. 0,8 lít
C. 0.9 lít
D. 1 lít
Câu 16: Cho biết hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình hoá học khi sục từ từ khí CO2 và dung dịch nước vôi trong cho đến dư?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thu được dung dịch trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay.
D. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.
Câu 17: Cho một mẩu kim loại Na vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, sau đó thêm dung dịch NaOH đến dư thì có hiện tượng gì giống nhau xảy ra ở các cốc?
A. có kết tủa
B. có khí thoát ra, có kết tủa
C. có kết tủa rồi tan
D. kết tủa trắng xanh, hóa nâu trong K2.
Câu 18: Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Hai kim loại này là :
A. Be và Mg.
B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr.
D. Sr và Ba.
Câu 19: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A. dung dịch muối sắt (II) và NO.
B. dung dịch muối sắt (III) và NO.
C. dung dịch muối sắt (III) và N2O.
D. dung dịch muối sắt (II) và NO2.
Câu 20: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt phân NaNO3 B. Điện phân dung dịch NaCl
C. Điện phân NaCl nóng chảy D. Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 21: Để điều chế sắt thực tế người ta dùng
A. điện phân dung dịch FeCl2.
B. phản ứng nhiệt nhôm.
C. khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
D. Mg đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối.
Câu 22: Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?
A. Điện phân nóng chảy.
B. Điện phân muối AlCl3 nóng chảy.
C. Dùng Na khử AlCl3 nóng chảy.
D. Nhiệt phân Al2O3.
Câu 23: Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang người ta nung 10 gam mẫu gang đó trong O2 thấy tạo ra 0,672 lít CO2 (đktc). Phần trăm C trong mẫu gang đó là
A. 3,6%.
B. 0,36%.
C. 0,48%.
D. 4%.
Câu 24: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A. 16 gam.
B. 14 gam.
C. 8 gam.
D. 12 gam.
Câu 25: Hòa tan hết hỗn hợp chứa 10 gam CaCO3 và 17,4 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng, nóng. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng bằng :
A. 0,2 mol.
B. 0,5 mol
C. 0,7 mol
D. 0,8 mol
Câu 26: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, đun nóng nhẹ, thấy
A. có kết tủa trắng.
B. có khí bay ra.
C. không có hiện tượng gì.
D. cả A và B.
Câu 27: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4. Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loại.
B. Ăn mòn điện hoá học.
C. Hiđro thoát ra mạnh hơn.
D. Màu xanh biến mất.
Câu 28: Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Dự đoán pH và nồng độ mol/l của dung dịch A thu được là:
A.pH = 7 và 0,1M
B. pH < 7 và 0,2M
C. pH > 7 và 0,2M
D.pH> 8 và 0,02M
Câu 29: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. pH của dung dịch thu được là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 1,5.
Câu 30: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích, pH của dung dịch thu được là:
A. 13
B. 12
C. 7
D. 1
Câu 31: Nung 6,58 g Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 2M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 25,6 gam
B. 25,2 gam
C. 12,6 gam
D. 26,1 gam
Câu 33: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa
0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng :
A. 0,6 lít.
B. 0,56 lít.
C. 1,12 lít.
D. 1,344 lít.
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 1,1 mol
B. 1,2 mol
C. 1,3 mol
D. 1,4 mol
Câu 35: Để m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thành 24 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho 24 gam B tác dụng với H2SO4 đặc nóng được 4,48 lít khí SO2 (đktc). Tính m.
A. 11,2 g
B. 16,8 g
C. 5,04 g
D. 19,04 g
Câu 36: Cho hỗn hợp A gồm Ag, Cu , Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3, được khí NO và NO2 thấy lượng nước tạo thành là 7,2 g. Số mol HNO3 phản ứng là :
A. 0,35
B. 0,25
C. 0,2
D. 0,8
Câu 37: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 1,12 gam.
B. 6,48 gam.
C. 4,32 gam.
D. 7,84 gam.
Câu 38: Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :
A. 11,88g.
B. 16,20g.
C. 18,20g.
D. 17,96g.
Câu 39: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+.
A. K+.
B. Mg
C. Ag+.
D. Cu2+.
Câu 40: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn. Khối lượng m (g) bột Fe là: A.11,2
B.16,8 C.22,4
D. 5,6
ai muốn có video luyện thi vip của ********** thì liên hệ
đầy đủ
toán : 2 thầy
lý , hóa
tôi có hết
video + tài liệu + bài test định kỳ
ví dụ:tinyurl.com/chungminh123
mail :
ym : saocugdc
ai muốn biết down cũng liên hệ luôn
cả truongtructuyen.vn cũng thế
bạn xem thử nhá
nguyên cầu trúc đó
ai muốn có video luyện thi vip của ********** thì liên hệ
đầy đủ
toán : 2 thầy
lý , hóa
tôi có hết
video + tài liệu + bài test định kỳ
ví dụ:tinyurl.com/chungminh123
mail :
ym : saocugdc
ai muốn biết down cũng liên hệ luôn
cả truongtructuyen.vn cũng thế
bạn xem thử nhá
nguyên cầu trúc đó
mong bạn điều này ra chổ khác chơi cho ng7o7i2 khác học tập