01-09-2007, 02:19
|
#1
|
|
Rìu Vàng
Tham gia: Oct 2006
Bài: 992
VZD: 50.151
Điểm: 107/60 bài viết
|
Thông tin về các class
Từ Gadien bên TGHM
Trích:
Đáng lẽ định post chung vô bách khoa toàn thư, nhưng vì đây là nội dung mở, mọi người còn có thể đưa ra ý kiến của riêng mình, và nói trước, mình đưa ra ý kiến của mình , bạn có thể đóng góp chứ xin đừng chê bai ! cám ơn
==========================
Đầu tiên là về những kiến thức về skills, attributes của các class:
Sinh mệnh:
+Tăng giới hạn sinh mệnh
+Tăng tốc độ phục hồi sinh mệnh
+Tăng tốc độ phục hồi sinh mệnh khi ngồi vận công.
Sức mạnh:
+Tăng tấn công vật lý
+Tăng phòng thủ vật lý
Linh lực:
+Tăng giới hạn chân khí
+Tăng tấn công phép thuật
+Tăng phòng thủ phép thuật
+Tăng tốc độ phục hồi chân khí
+Tăng tốc độ phục hồi chân khí khi ngồi vận công
Mẫn lực:
+Tăng sức tấn công từ xa
+Tăng khả năng ra đòn trí mạng
+Tăng di chuyển (???!!)
+Tăng khả năng né tránh
+Tăng chính xác
==============================
Kiếm khách:

Sử dụng đa dạng nhiều loại giáp và vũ khí, đánh mạnh, né cao (đừng thắc mắc, xem típ vì sao nè).
Chỉ số cơ bản:
HP: 75
MP: 45
Sức tấn công 4-6
Tấn công phép 1-1
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 1.25
Chính xác 50
Tránh né 50
Di chuyển 5.0
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+3 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +15
+1LL: MP+9
+1ML: chính xác +10, tránh né +10
Mỗi lần lên cấp: Max HP +30, Max MP +18
==============================
Pháp sư:

Điều khiển các yếu tố: Hỏa, Thủy, Mộc. Mạnh về tấn công phép thuật nhưng yếu về phòng thủ vật lý.
Chỉ số cơ bản:
HP: 50
MP: 70
Sức tấn công 4-4
Tấn công phép 6-7
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 1.25
Chính xác 25
Tránh né 10
Di chuyển 4.8
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+3 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +10
+1LL: MP+14
+1ML: chính xác +5, tránh né +2
Mỗi lần lên cấp: Max HP +20, Max MP +28
==============================
Vũ linh:

Điều khiển gió và sấm sét. Buff hỗ trợ đồng đội và ếm bùa kẻ thù.
Chỉ số cơ bản:
HP: 50
MP: 70
Sức tấn công 4-4
Tấn công phép 6-7
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 1.25
Chính xác 25
Tránh né 10
Di chuyển 4.8
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+5 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +10
+1LL: MP+14
+1ML: chính xác +5, tránh né +2
Mỗi lần lên cấp: Max HP +20, Max MP +28
==============================
Vũ mang:

1 cung thủ tuyệt vời (đương nhiên, 6 class có mình VM là cung thủ )
Chỉ số cơ bản:
HP: 65
MP: 55
Sức tấn công 7-11
Tấn công phép 1-1
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 0.67
Chính xác 40
Tránh né 30
Di chuyển 5.2
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+5 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +13
+1LL: MP+10
+1ML: chính xác +8, tránh né +6
Mỗi lần lên cấp: Max HP +26, Max MP +22
==============================
Thần thú:

Có thể biến thành thú. Sức mạnh thần thú khó tưởng tượng dc !
Chỉ số cơ bản:
HP: 85
MP: 35
Sức tấn công 5-9
Tấn công phép 1-1
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 0.91
Chính xác 40
Tránh né 40
Di chuyển 4.9
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+4 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +17
+1LL: MP+7
+1ML: chính xác +8, tránh né +8
Mỗi lần lên cấp: Max HP +34, Max MP +14
==============================
Tiên thú:

Có thể thu phục mob để hỗ trợ. Mob thu phục có thể có dc những skill riêng. Có thể buf hỗ trợ người khác (nhưng ko = VL). Thể người thì phòng thủ yếu nhưng hóa cáo thì phòng thủ và sức tấn công tăng rõ rệt.
Chỉ số cơ bản:
HP: 60
MP: 60
Sức tấn công 4-4
Tấn công phép 6-7
Trí mạng: 1%
Tốc độ đánh 1.25
Chính xác 35
Tránh né 30
Di chuyển 5.1
Thủ vật lý 3
Thủ phép
- kim 2
- mộc 2
- thủy 2
- hỏa 2
- thổ 2
Mỗi lần nâng:
+5 SM: thủ vật lý +1
6SM: thủ vật lý +4
+1SL: max HP +12
+1LL: MP+12
+1ML: chính xác +7, tránh né +6
Mỗi lần lên cấp: Max HP +24, Max MP +24
|
__________________
Spam hả,thả Virus và làm loạn hả  Này thì Spam nè  !Này thì thả Virus nè  !Còn ai nữa hẻm
|
|
|