Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Mời anh em Vn-Zoom tham gia ASUS EXPO 2014

Tìm HD - Phần mềm tìm và xem phim HD miễn phí

Tuyển Mod box Linux và MacOS

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tuyển thành viên nhóm Reviews diễn đàn

Tuyển BQT VN-Zoom
Trang 2/2 đầuđầu 1 2
kết quả từ 16 tới 27 trên 27
  1. #16
    phan_vinh's Avatar
    phan_vinh vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Oct 2009
    Bài
    6
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default


  2. #17
    whylove1020's Avatar
    whylove1020 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Sắt Đôi
    Tham gia
    Jun 2008
    Bài
    240
    Cảm ơn
    54
    Điểm
    312/86 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Trích 1dungcoi View Post
    Nội dung:
    Gồm các bài tập liên quan đến:
    - Khai báo các biến
    - Gán các giá trị cho biến
    - Sử dụng hàm printf() để in dữ liệu ra ngoài màn hình (có sử dụng các định dạng)

    Cụ thể:

    Bài số 1: Xây dựng chương trình C để hiển thị ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    “Day la chuong tring dau tien lam quen voi ngon ngu C
    Chuc cac ban hoc mon C tot!”

    Bài số 2: Xây dựng chương trình C để hiển thị tổng và trung bình của 3 số nguyên cho trước.
    => Kết quả hiển thị như sau:
    “Day la chuong trinh tinh tong va trung binh cua 3 so nguyen.
    Gia thiet la a=10, b=5 va c=6.
    Ket qua hien thi la:
    Tong 3 so la : …
    Trung binh cua 3 so la : …”
    Gợi ý: - Sử dụng hàm printf có các đặc tả để đưa kết quả tính được ra ngoài màn hinh.

    Bài số 3: Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số nguyên.
    => Kết quả hiển thi như sau:
    “Day la chuong trinh tinh binh Phuong cua mot so nguyen.
    Gia thiet rang so nguyen do la 5.
    Ket qua tinh duoc la …”
    Gợi ý : Tương tự bài số 2

    Bài số 4 : Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số thực.
    => Kết quả hiển thị như sau :
    “Chuong trinh tinh binh phuong cua mot so thuc.
    Gia thiet so thuc do la 2.5.
    Ket qua binh Phuong cua … la …”
    Gợi ý :
    - Tương tự như bài trên nhưng thay vì khai báo biến nguyên thì ở đây sử dụng biến thực.
    - Đặc tả số thưc là %f.

    Bài số 5 : Xây dựng chương trình sử dụng các dạng đặc tả khác nhau trong hàm printf gồm %d,%f và %c.
    => Kết quả hiển thi :
    Chuong trinh in ra ngoai man hinh cac ket qua hien thi khac nhau.
    Gia tri cua so nguyen la : …
    Gia tri cua ky tu la : …
    Gia tri cua so thuc la : …

    Bài số 6: Xây dựng chương trình nhập vào ba số nguyên a,b,c.
    Tính kết quả các biểu thức:
    1. (a+b)*c
    2. a/b-c

    Bài số 7: Tính kết quả biểu thức:
    (4-2*9/6<=3 && (10*2/4-3>3|| (1<5 && 8>10)))
    Bài số 8: Viết một chương trình nhập vào một số thực. Ðơn vị tính cho số này là centimet (cm). Hãy in ra số tương đương tính bằng foot (số thực, có 1 số lẻ thập phân) và inch (số thực, có 1 số lẻ thập phân). Ðộ chính xác của foot và inch là một số lẻ thập phân.
    Hướng dẫn: 2.54 centimeters = 1 inch, và 12 inches = 1 foot.
    Nếu giá trị nhập vào là 333.3, kết quả là:
    333.3 centimeters tương đương 10.9 feet.
    333.3 centimeters tương đương 131.2 inches.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    - Nhập hai số nguyên từ bàn phím
    - Tính tổng và trung bình cộng của hai số
    - Hiển thị kết quả ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số thực a từ bàn phím (a>0
    - Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính a
    Bài 3:
    - Nhập vào 3 số nguyên a,b,c
    - Tính kết qủa biểu thức:
    (a+b)*c
    (a+b)*c/3.0
    ((a+b)/2)*c
    (a*b) mod c
    Bài 4:
    - Nhập một ký tự từ bàn phím
    - Hiển thị ký tự vừa nhập ra ngoài màn hình
    - Hiển thị mã ASCII của ký tự vừa nhập
    Bài 5:
    Viết chương trình tính toán tiền lãi:
    Công thức: p*n*r/100
    Trong đó:
    P: tiền vốn
    N: số năm
    R: Tỉ lệ lãi suất

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Nội dung:
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện If
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện Switch

    Cụ thể:
    Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau:

    10 * 3 ^ 6 * 6 + 5 – 2 AND (2 * 2 + 6 /3 > 1 OR 2 >8)

    Thực hiện như sau:

    Gõ vào biểu thức trên sử dụng câu lệnh printf(). AND được thay thế bởi && và OR được thay thế bởi ||.

    2Bài 2: Viết một chương trình xuất ra giá trị ASCII của các ký tự ‘A’ và ‘b’.

    Bài 3: Viết chương trình nhập vào hai số a và b, và kiểm tra xem a có chia hết cho b hay không.

    Bài 4: Viết chương trình nhập vào hai số và kiểm tra xem tích của hai số này bằng hay lớn hơn 200.

    Bài 5: Nhập vào hai số nguyên và in ra ngoài màn hình số lớn hơn trong hai số.

    Bài 6: Viết chương trình nhập vào hai số. Tính hiệu của hai số này. Nếu hiệu số này bằng với một trong hai số đã nhập thì hiển thị thông tin:

    Hiệu bằng giá tri <giá trị của số đã nhập vào>

    Nếu hiệu không bằng với một trong hai giá trị đã nhập, hiển thị thông tin:

    Hiệu không bằng bất kỳ giá trị nào đã được nhập

    Bài 7: Nhập giá trị vào ba biến và in ra màn hình giá trị lớn nhất.

    Bài 8: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc nhất dạng ax+b=0 trong đó a,b là các số nguyên được nhập vào từ bàn phím.


    Bài 9: Công ty A đưa ra các mức trợ cấp cho nhân viên ứng với từng loại nhân viên như sau:

    Loại nhân viên Mức trợ cấp
    A 3000
    B 2000
    Những loại khác 1000

    Tính lương cuối tháng của nhân viên (Mức lương và loại nhân viên được nhập từ người dùng).

    Bài 10: Viết chương trình xếp loại sinh viên theo các qui luật dưới đây:

    Nếu điểm => 80 - Loại A
    Nếu 60 <= điểm < 80 - Loại B
    Nếu 40 <= điểm < 60 - Loại C
    Nếu điểm <40 - Loại D

    Bài 11: Viết chương trình trình bày khả năng của máy tính của bạn. Người dùng nhập và một ký tự trong bảng chữ cái và chương trình hiển thị ngôn ngữ lập trình tương ứng. Một vài ví dụ nhập và xuất như sau:

    Nhập Xuất
    A hoặc a Ada
    B hoặc b Basic
    C hoặc c COBOL
    D hoặc d dBASE III
    F hoặc f Fortran
    P hoặc p Pascal
    V hoặc v Visual C++

    Sử dụng lệnh ‘switch’ để chọn và hiển thị thông điệp thích hợp. Sử dụng nhãn default để hiển thị thông điệp nếu ký tự nhập không nằm trong danh sách liệt kê trên.


    Bài 12: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc 2 có dạng ax^2+by+c=0 trong đó a,b,c là các số nguyên được nhập vào bàn phím.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    Nhập số nguyên N và liệt kê tất cả các ước số của N.
    Bài 2:
    Xây dưng chương trình kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?
    (Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó)
    Bài 3:
    In ra màn hình tất cả các số không chia hết cho 3 nằm trong khoảng từ 1 đến 100
    Bài 4:
    Tính kết quả biểu thức:
    S=1+2+3+…+99+100
    Bài 1: In ra màn hình tất cả các số chẵn từ 1 đến 100.
    Bài 2: In ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    1 2 3 4 6 7 8 9 11 12 13 14 16 17 18 19
    Bài 3:Tìm giai thừa của một số nguyên được nhập vào từ bàn phím.
    Gợi ý: Sử dụng vòng lặp tính theo công thức
    N!=1*2*3*…*N
    Bài 4: In ra màn hình các cặp số nguyên dương có tổng là 10.
    Bài 5: Nhập vào 2 số nguyên a,b.
    Tính tổng tất cả các số chẵn nằm giữa hai số a,b vừa nhập.
    Bài 7: In ra màn hình kết quả như sau:
    0
    01
    012
    0123
    01234
    012345
    Bài 8: In ra màn hình kết quả như sau:
    012345
    01234
    0123
    012
    01
    0
    Bài 9: In ra màn hình kết quả như sau:
    *****
    ****
    ***
    **
    *
    Bài 10: Xây dựng chương trình in ra 10 số đầu tiên trong chuỗi Fibonaci
    1 1 2 3 5 8 13 21 34…

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Nhập vào mảng số nguyên gồm 5 phần tử và sau đó hiển thị các số vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Hiển thị tất cả các số vùa nhập
    - Đưa ra ngoài màn hình phần tử lớn nhất trong các số vừa nhập
    - Đưa ra phần tử nhỏ nhất trong các số vùa nhập
    Bài 3:
    - Nhập một số nguyên N
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm xem trong mảng có bao nhiêu phần tử có gia trị bằng N
    Bài 4:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Tính tổng các số dương trong mảng vừa nhập
    Bài 5:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In ra mảng vừa sắp xếp
    Bài 6:
    - Nhập hai số nguyên N, M (0<N,M<5)
    - Nhập mảng hai chiều N hàng M cột
    - Hiển thị cac số vừa nhập ra ngoai màn hình dưới dạng mảng hai chiều
    Ví dụ: N=2,M=3
    Mảng nhập vào là:
    1 2 3
    4 5 6
    Hiển thị:
    1 2 3
    4 5 6

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ làm các bài tập sau đây:
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In mảng vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số nguyên N (N chẵn và 0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm trong mảng có bao nhiên phần tử có giá trị bằng N
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In mảng sau khi sắp xếp
    Bài 3:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In ra mảng sau khi nhập
    - Đưa ra số lớn nhất trong mảng
    - Đưa ra số âm lớn nhất trong mảng
    Bài 4:
    - Nhập vào một chuỗi ký tự và một ký tự (đặt tên là ch)
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự nguyên âm
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự ch

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài tập Hàm

    Bài 1: Viết hàm tính bình phương một số nguyên.
    Bài 2: Viết hàm tính tổng hai số nguyên.
    Bài 3: Viết hàm tính chu vi, hàm tính diện tích của hình tròn.
    Bài 4: Viết hàm tính giai thừa một số nguyên.
    Bài 5: Viết hàm nhập vào một số nguyên.
    Bài 6: Xây dựng chương trình gồm các hàm con:
    - Nhập N (0100)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    - In ra N.
    - In ra mảng vừa nhập.
    Bài 7: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (0100)
    2. Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng nguyên vừa nhập
    4. Thoát
    Mỗi chức năng xây dựng ở một hàm.
    Bài 8: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là nguyên tố hay không?
    Bài 9: Viết chương trình liệt kê tất cả các số nguyên tố từ 1100.
    Bài 10: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là số hoàn hảo hay không?
    Bài 11: Liệt kê tất cả các số hoàn hảo từ 11000.
    Bài 12: Liệt kê tất cả các số chính phương từ 11000. (Số chính phương là số bằng bình phương của một số khác.)
    Bài 13: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (050)
    2. Nhập mảng nguyên N phần tử.
    3. Tìm số nguyên âm lớn nhất trong mảng.
    4. Tình tổng tất cả các số nguyên âm trong mảng.
    5. Đếm số nguyên tố trong mảng
    6. Liệt kê tất cả các số nguyên tố trong mảng.
    7. Thoát.
    Xây dựng hàm để thực hiện các chức năng trên.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng chương trình dưới dạng các modun sau:
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. In ra gia trị của hai số nguyên vừa nhập
    Bài 2: Xây dựng chương trình
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. Hoán vị hai số vừa nhập
    3. In ra gia trị các số sau khi hoán vị
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. In ra “Ban da chon chuc nang thu nhat”
    2. In ra “Ban da chon chuc nang thu hai”
    3. Thoát khỏi chương trình
    Bài 4: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N
    2. Kiểm tra xem N có phải là số nguyên tố hay không?
    3. Thoát
    Bài 5: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (0<N<50)
    2. Nhập vào mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng số nguyên vừa nhập.
    4. Thoát
    Bài 6: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N(0<N<20 và N chẵn)
    2. Nhập vào N số thực
    3. Tìm và trả về số thực lớn nhất
    4. Tính tổng tất cả các số thực trong mảng vừa nhập
    5. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào số nguyên N (0<N<10)
    2. Nhập vào N chuỗi
    3. Xuất ra các chuỗi vừa nhập
    4. Đưa ra tất cả các chuỗi có chiều dài bằng chuỗi đầu tiên.
    5. Thoát
    Bài 2: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào một chuỗi từ bán phím và một ký tự ch.
    2. Đếm số từ trong chuỗi đó.
    3. Đếm số ký tự ch có trong chuỗi.
    4. Thoát
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (1<N<20)
    2. Nhập N chuỗi từ bàn phím (Yêu cầu chiều dài mỗi chuỗi nhỏ hơn 10)
    3. Sắp xếp N chuỗi vừa nhập theo thứ tự abc
    4. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ và các hàm cấp phát bộ nhớ động
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N
    - Nhập N số nguyên
    - Tìm số âm lớn nhất
    - Tìm số dương nhỏ nhất
    Bài 2
    - Nhập số nguyên N,M (đều >0)
    - Nhập hai mảng nguyên gồm N và M phần tử
    - Nối mảng nguyên gồm M phần tử vào cuối mảng nguyên gồm N phần tử
    - Xuất ra màn hình các mảng trước và sau khi nối

    bạn có bài giải các câu này ko? gửi cho mình với nha

  3. #18
    hoacolau_bg's Avatar
    hoacolau_bg vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Nov 2009
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    1dungcoi View Post
    Nội dung:
    Gồm các bài tập liên quan đến:
    - Khai báo các biến
    - Gán các giá trị cho biến
    - Sử dụng hàm printf() để in dữ liệu ra ngoài màn hình (có sử dụng các định dạng)

    Cụ thể:

    Bài số 1: Xây dựng chương trình C để hiển thị ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    “Day la chuong tring dau tien lam quen voi ngon ngu C
    Chuc cac ban hoc mon C tot!”

    Bài số 2: Xây dựng chương trình C để hiển thị tổng và trung bình của 3 số nguyên cho trước.
    => Kết quả hiển thị như sau:
    “Day la chuong trinh tinh tong va trung binh cua 3 so nguyen.
    Gia thiet la a=10, b=5 va c=6.
    Ket qua hien thi la:
    Tong 3 so la : …
    Trung binh cua 3 so la : …”
    Gợi ý: - Sử dụng hàm printf có các đặc tả để đưa kết quả tính được ra ngoài màn hinh.

    Bài số 3: Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số nguyên.
    => Kết quả hiển thi như sau:
    “Day la chuong trinh tinh binh Phuong cua mot so nguyen.
    Gia thiet rang so nguyen do la 5.
    Ket qua tinh duoc la …”
    Gợi ý : Tương tự bài số 2

    Bài số 4 : Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số thực.
    => Kết quả hiển thị như sau :
    “Chuong trinh tinh binh phuong cua mot so thuc.
    Gia thiet so thuc do la 2.5.
    Ket qua binh Phuong cua … la …”
    Gợi ý :
    - Tương tự như bài trên nhưng thay vì khai báo biến nguyên thì ở đây sử dụng biến thực.
    - Đặc tả số thưc là %f.

    Bài số 5 : Xây dựng chương trình sử dụng các dạng đặc tả khác nhau trong hàm printf gồm %d,%f và %c.
    => Kết quả hiển thi :
    Chuong trinh in ra ngoai man hinh cac ket qua hien thi khac nhau.
    Gia tri cua so nguyen la : …
    Gia tri cua ky tu la : …
    Gia tri cua so thuc la : …

    Bài số 6: Xây dựng chương trình nhập vào ba số nguyên a,b,c.
    Tính kết quả các biểu thức:
    1. (a+b)*c
    2. a/b-c

    Bài số 7: Tính kết quả biểu thức:
    (4-2*9/6<=3 && (10*2/4-3>3|| (1<5 && 8>10)))
    Bài số 8: Viết một chương trình nhập vào một số thực. Ðơn vị tính cho số này là centimet (cm). Hãy in ra số tương đương tính bằng foot (số thực, có 1 số lẻ thập phân) và inch (số thực, có 1 số lẻ thập phân). Ðộ chính xác của foot và inch là một số lẻ thập phân.
    Hướng dẫn: 2.54 centimeters = 1 inch, và 12 inches = 1 foot.
    Nếu giá trị nhập vào là 333.3, kết quả là:
    333.3 centimeters tương đương 10.9 feet.
    333.3 centimeters tương đương 131.2 inches.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    - Nhập hai số nguyên từ bàn phím
    - Tính tổng và trung bình cộng của hai số
    - Hiển thị kết quả ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số thực a từ bàn phím (a>0
    - Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính a
    Bài 3:
    - Nhập vào 3 số nguyên a,b,c
    - Tính kết qủa biểu thức:
    (a+b)*c
    (a+b)*c/3.0
    ((a+b)/2)*c
    (a*b) mod c
    Bài 4:
    - Nhập một ký tự từ bàn phím
    - Hiển thị ký tự vừa nhập ra ngoài màn hình
    - Hiển thị mã ASCII của ký tự vừa nhập
    Bài 5:
    Viết chương trình tính toán tiền lãi:
    Công thức: p*n*r/100
    Trong đó:
    P: tiền vốn
    N: số năm
    R: Tỉ lệ lãi suất

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Nội dung:
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện If
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện Switch

    Cụ thể:
    Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau:

    10 * 3 ^ 6 * 6 + 5 – 2 AND (2 * 2 + 6 /3 > 1 OR 2 >8)

    Thực hiện như sau:

    Gõ vào biểu thức trên sử dụng câu lệnh printf(). AND được thay thế bởi && và OR được thay thế bởi ||.

    2Bài 2: Viết một chương trình xuất ra giá trị ASCII của các ký tự ‘A’ và ‘b’.

    Bài 3: Viết chương trình nhập vào hai số a và b, và kiểm tra xem a có chia hết cho b hay không.

    Bài 4: Viết chương trình nhập vào hai số và kiểm tra xem tích của hai số này bằng hay lớn hơn 200.

    Bài 5: Nhập vào hai số nguyên và in ra ngoài màn hình số lớn hơn trong hai số.

    Bài 6: Viết chương trình nhập vào hai số. Tính hiệu của hai số này. Nếu hiệu số này bằng với một trong hai số đã nhập thì hiển thị thông tin:

    Hiệu bằng giá tri <giá trị của số đã nhập vào>

    Nếu hiệu không bằng với một trong hai giá trị đã nhập, hiển thị thông tin:

    Hiệu không bằng bất kỳ giá trị nào đã được nhập

    Bài 7: Nhập giá trị vào ba biến và in ra màn hình giá trị lớn nhất.

    Bài 8: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc nhất dạng ax+b=0 trong đó a,b là các số nguyên được nhập vào từ bàn phím.


    Bài 9: Công ty A đưa ra các mức trợ cấp cho nhân viên ứng với từng loại nhân viên như sau:

    Loại nhân viên Mức trợ cấp
    A 3000
    B 2000
    Những loại khác 1000

    Tính lương cuối tháng của nhân viên (Mức lương và loại nhân viên được nhập từ người dùng).

    Bài 10: Viết chương trình xếp loại sinh viên theo các qui luật dưới đây:

    Nếu điểm => 80 - Loại A
    Nếu 60 <= điểm < 80 - Loại B
    Nếu 40 <= điểm < 60 - Loại C
    Nếu điểm <40 - Loại D

    Bài 11: Viết chương trình trình bày khả năng của máy tính của bạn. Người dùng nhập và một ký tự trong bảng chữ cái và chương trình hiển thị ngôn ngữ lập trình tương ứng. Một vài ví dụ nhập và xuất như sau:

    Nhập Xuất
    A hoặc a Ada
    B hoặc b Basic
    C hoặc c COBOL
    D hoặc d dBASE III
    F hoặc f Fortran
    P hoặc p Pascal
    V hoặc v Visual C++

    Sử dụng lệnh ‘switch’ để chọn và hiển thị thông điệp thích hợp. Sử dụng nhãn default để hiển thị thông điệp nếu ký tự nhập không nằm trong danh sách liệt kê trên.


    Bài 12: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc 2 có dạng ax^2+by+c=0 trong đó a,b,c là các số nguyên được nhập vào bàn phím.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    Nhập số nguyên N và liệt kê tất cả các ước số của N.
    Bài 2:
    Xây dưng chương trình kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?
    (Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó)
    Bài 3:
    In ra màn hình tất cả các số không chia hết cho 3 nằm trong khoảng từ 1 đến 100
    Bài 4:
    Tính kết quả biểu thức:
    S=1+2+3+…+99+100
    Bài 1: In ra màn hình tất cả các số chẵn từ 1 đến 100.
    Bài 2: In ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    1 2 3 4 6 7 8 9 11 12 13 14 16 17 18 19
    Bài 3:Tìm giai thừa của một số nguyên được nhập vào từ bàn phím.
    Gợi ý: Sử dụng vòng lặp tính theo công thức
    N!=1*2*3*…*N
    Bài 4: In ra màn hình các cặp số nguyên dương có tổng là 10.
    Bài 5: Nhập vào 2 số nguyên a,b.
    Tính tổng tất cả các số chẵn nằm giữa hai số a,b vừa nhập.
    Bài 7: In ra màn hình kết quả như sau:
    0
    01
    012
    0123
    01234
    012345
    Bài 8: In ra màn hình kết quả như sau:
    012345
    01234
    0123
    012
    01
    0
    Bài 9: In ra màn hình kết quả như sau:
    *****
    ****
    ***
    **
    *
    Bài 10: Xây dựng chương trình in ra 10 số đầu tiên trong chuỗi Fibonaci
    1 1 2 3 5 8 13 21 34…

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Nhập vào mảng số nguyên gồm 5 phần tử và sau đó hiển thị các số vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Hiển thị tất cả các số vùa nhập
    - Đưa ra ngoài màn hình phần tử lớn nhất trong các số vừa nhập
    - Đưa ra phần tử nhỏ nhất trong các số vùa nhập
    Bài 3:
    - Nhập một số nguyên N
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm xem trong mảng có bao nhiêu phần tử có gia trị bằng N
    Bài 4:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Tính tổng các số dương trong mảng vừa nhập
    Bài 5:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In ra mảng vừa sắp xếp
    Bài 6:
    - Nhập hai số nguyên N, M (0<N,M<5)
    - Nhập mảng hai chiều N hàng M cột
    - Hiển thị cac số vừa nhập ra ngoai màn hình dưới dạng mảng hai chiều
    Ví dụ: N=2,M=3
    Mảng nhập vào là:
    1 2 3
    4 5 6
    Hiển thị:
    1 2 3
    4 5 6

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ làm các bài tập sau đây:
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In mảng vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số nguyên N (N chẵn và 0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm trong mảng có bao nhiên phần tử có giá trị bằng N
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In mảng sau khi sắp xếp
    Bài 3:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In ra mảng sau khi nhập
    - Đưa ra số lớn nhất trong mảng
    - Đưa ra số âm lớn nhất trong mảng
    Bài 4:
    - Nhập vào một chuỗi ký tự và một ký tự (đặt tên là ch)
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự nguyên âm
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự ch

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài tập Hàm

    Bài 1: Viết hàm tính bình phương một số nguyên.
    Bài 2: Viết hàm tính tổng hai số nguyên.
    Bài 3: Viết hàm tính chu vi, hàm tính diện tích của hình tròn.
    Bài 4: Viết hàm tính giai thừa một số nguyên.
    Bài 5: Viết hàm nhập vào một số nguyên.
    Bài 6: Xây dựng chương trình gồm các hàm con:
    - Nhập N (0100)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    - In ra N.
    - In ra mảng vừa nhập.
    Bài 7: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (0100)
    2. Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng nguyên vừa nhập
    4. Thoát
    Mỗi chức năng xây dựng ở một hàm.
    Bài 8: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là nguyên tố hay không?
    Bài 9: Viết chương trình liệt kê tất cả các số nguyên tố từ 1100.
    Bài 10: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là số hoàn hảo hay không?
    Bài 11: Liệt kê tất cả các số hoàn hảo từ 11000.
    Bài 12: Liệt kê tất cả các số chính phương từ 11000. (Số chính phương là số bằng bình phương của một số khác.)
    Bài 13: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (050)
    2. Nhập mảng nguyên N phần tử.
    3. Tìm số nguyên âm lớn nhất trong mảng.
    4. Tình tổng tất cả các số nguyên âm trong mảng.
    5. Đếm số nguyên tố trong mảng
    6. Liệt kê tất cả các số nguyên tố trong mảng.
    7. Thoát.
    Xây dựng hàm để thực hiện các chức năng trên.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng chương trình dưới dạng các modun sau:
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. In ra gia trị của hai số nguyên vừa nhập
    Bài 2: Xây dựng chương trình
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. Hoán vị hai số vừa nhập
    3. In ra gia trị các số sau khi hoán vị
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. In ra “Ban da chon chuc nang thu nhat”
    2. In ra “Ban da chon chuc nang thu hai”
    3. Thoát khỏi chương trình
    Bài 4: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N
    2. Kiểm tra xem N có phải là số nguyên tố hay không?
    3. Thoát
    Bài 5: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (0<N<50)
    2. Nhập vào mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng số nguyên vừa nhập.
    4. Thoát
    Bài 6: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N(0<N<20 và N chẵn)
    2. Nhập vào N số thực
    3. Tìm và trả về số thực lớn nhất
    4. Tính tổng tất cả các số thực trong mảng vừa nhập
    5. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào số nguyên N (0<N<10)
    2. Nhập vào N chuỗi
    3. Xuất ra các chuỗi vừa nhập
    4. Đưa ra tất cả các chuỗi có chiều dài bằng chuỗi đầu tiên.
    5. Thoát
    Bài 2: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào một chuỗi từ bán phím và một ký tự ch.
    2. Đếm số từ trong chuỗi đó.
    3. Đếm số ký tự ch có trong chuỗi.
    4. Thoát
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (1<N<20)
    2. Nhập N chuỗi từ bàn phím (Yêu cầu chiều dài mỗi chuỗi nhỏ hơn 10)
    3. Sắp xếp N chuỗi vừa nhập theo thứ tự abc
    4. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ và các hàm cấp phát bộ nhớ động
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N
    - Nhập N số nguyên
    - Tìm số âm lớn nhất
    - Tìm số dương nhỏ nhất
    Bài 2
    - Nhập số nguyên N,M (đều >0)
    - Nhập hai mảng nguyên gồm N và M phần tử
    - Nối mảng nguyên gồm M phần tử vào cuối mảng nguyên gồm N phần tử
    - Xuất ra màn hình các mảng trước và sau khi nối

  4. #19
    whylove1020's Avatar
    whylove1020 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Rìu Sắt Đôi
    Tham gia
    Jun 2008
    Bài
    240
    Cảm ơn
    54
    Điểm
    312/86 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Trích hoacolau_bg View Post
    1dungcoi View Post
    Nội dung:
    Gồm các bài tập liên quan đến:
    - Khai báo các biến
    - Gán các giá trị cho biến
    - Sử dụng hàm printf() để in dữ liệu ra ngoài màn hình (có sử dụng các định dạng)

    Cụ thể:

    Bài số 1: Xây dựng chương trình C để hiển thị ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    “Day la chuong tring dau tien lam quen voi ngon ngu C
    Chuc cac ban hoc mon C tot!”

    Bài số 2: Xây dựng chương trình C để hiển thị tổng và trung bình của 3 số nguyên cho trước.
    => Kết quả hiển thị như sau:
    “Day la chuong trinh tinh tong va trung binh cua 3 so nguyen.
    Gia thiet la a=10, b=5 va c=6.
    Ket qua hien thi la:
    Tong 3 so la : …
    Trung binh cua 3 so la : …”
    Gợi ý: - Sử dụng hàm printf có các đặc tả để đưa kết quả tính được ra ngoài màn hinh.

    Bài số 3: Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số nguyên.
    => Kết quả hiển thi như sau:
    “Day la chuong trinh tinh binh Phuong cua mot so nguyen.
    Gia thiet rang so nguyen do la 5.
    Ket qua tinh duoc la …”
    Gợi ý : Tương tự bài số 2

    Bài số 4 : Xây dựng chương trình C để tính bình phương của một số thực.
    => Kết quả hiển thị như sau :
    “Chuong trinh tinh binh phuong cua mot so thuc.
    Gia thiet so thuc do la 2.5.
    Ket qua binh Phuong cua … la …”
    Gợi ý :
    - Tương tự như bài trên nhưng thay vì khai báo biến nguyên thì ở đây sử dụng biến thực.
    - Đặc tả số thưc là %f.

    Bài số 5 : Xây dựng chương trình sử dụng các dạng đặc tả khác nhau trong hàm printf gồm %d,%f và %c.
    => Kết quả hiển thi :
    Chuong trinh in ra ngoai man hinh cac ket qua hien thi khac nhau.
    Gia tri cua so nguyen la : …
    Gia tri cua ky tu la : …
    Gia tri cua so thuc la : …

    Bài số 6: Xây dựng chương trình nhập vào ba số nguyên a,b,c.
    Tính kết quả các biểu thức:
    1. (a+b)*c
    2. a/b-c

    Bài số 7: Tính kết quả biểu thức:
    (4-2*9/6<=3 && (10*2/4-3>3|| (1<5 && 8>10)))
    Bài số 8: Viết một chương trình nhập vào một số thực. Ðơn vị tính cho số này là centimet (cm). Hãy in ra số tương đương tính bằng foot (số thực, có 1 số lẻ thập phân) và inch (số thực, có 1 số lẻ thập phân). Ðộ chính xác của foot và inch là một số lẻ thập phân.
    Hướng dẫn: 2.54 centimeters = 1 inch, và 12 inches = 1 foot.
    Nếu giá trị nhập vào là 333.3, kết quả là:
    333.3 centimeters tương đương 10.9 feet.
    333.3 centimeters tương đương 131.2 inches.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    - Nhập hai số nguyên từ bàn phím
    - Tính tổng và trung bình cộng của hai số
    - Hiển thị kết quả ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số thực a từ bàn phím (a>0
    - Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính a
    Bài 3:
    - Nhập vào 3 số nguyên a,b,c
    - Tính kết qủa biểu thức:
    (a+b)*c
    (a+b)*c/3.0
    ((a+b)/2)*c
    (a*b) mod c
    Bài 4:
    - Nhập một ký tự từ bàn phím
    - Hiển thị ký tự vừa nhập ra ngoài màn hình
    - Hiển thị mã ASCII của ký tự vừa nhập
    Bài 5:
    Viết chương trình tính toán tiền lãi:
    Công thức: p*n*r/100
    Trong đó:
    P: tiền vốn
    N: số năm
    R: Tỉ lệ lãi suất

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Nội dung:
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện If
    Thực hành sử dụng câu lênh kiểm tra điều kiện Switch

    Cụ thể:
    Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau:

    10 * 3 ^ 6 * 6 + 5 – 2 AND (2 * 2 + 6 /3 > 1 OR 2 >8)

    Thực hiện như sau:

    Gõ vào biểu thức trên sử dụng câu lệnh printf(). AND được thay thế bởi && và OR được thay thế bởi ||.

    2Bài 2: Viết một chương trình xuất ra giá trị ASCII của các ký tự ‘A’ và ‘b’.

    Bài 3: Viết chương trình nhập vào hai số a và b, và kiểm tra xem a có chia hết cho b hay không.

    Bài 4: Viết chương trình nhập vào hai số và kiểm tra xem tích của hai số này bằng hay lớn hơn 200.

    Bài 5: Nhập vào hai số nguyên và in ra ngoài màn hình số lớn hơn trong hai số.

    Bài 6: Viết chương trình nhập vào hai số. Tính hiệu của hai số này. Nếu hiệu số này bằng với một trong hai số đã nhập thì hiển thị thông tin:

    Hiệu bằng giá tri <giá trị của số đã nhập vào>

    Nếu hiệu không bằng với một trong hai giá trị đã nhập, hiển thị thông tin:

    Hiệu không bằng bất kỳ giá trị nào đã được nhập

    Bài 7: Nhập giá trị vào ba biến và in ra màn hình giá trị lớn nhất.

    Bài 8: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc nhất dạng ax+b=0 trong đó a,b là các số nguyên được nhập vào từ bàn phím.


    Bài 9: Công ty A đưa ra các mức trợ cấp cho nhân viên ứng với từng loại nhân viên như sau:

    Loại nhân viên Mức trợ cấp
    A 3000
    B 2000
    Những loại khác 1000

    Tính lương cuối tháng của nhân viên (Mức lương và loại nhân viên được nhập từ người dùng).

    Bài 10: Viết chương trình xếp loại sinh viên theo các qui luật dưới đây:

    Nếu điểm => 80 - Loại A
    Nếu 60 <= điểm < 80 - Loại B
    Nếu 40 <= điểm < 60 - Loại C
    Nếu điểm <40 - Loại D

    Bài 11: Viết chương trình trình bày khả năng của máy tính của bạn. Người dùng nhập và một ký tự trong bảng chữ cái và chương trình hiển thị ngôn ngữ lập trình tương ứng. Một vài ví dụ nhập và xuất như sau:

    Nhập Xuất
    A hoặc a Ada
    B hoặc b Basic
    C hoặc c COBOL
    D hoặc d dBASE III
    F hoặc f Fortran
    P hoặc p Pascal
    V hoặc v Visual C++

    Sử dụng lệnh ‘switch’ để chọn và hiển thị thông điệp thích hợp. Sử dụng nhãn default để hiển thị thông điệp nếu ký tự nhập không nằm trong danh sách liệt kê trên.


    Bài 12: Xây dựng chương trình giải bài toán phương trình bậc 2 có dạng ax^2+by+c=0 trong đó a,b,c là các số nguyên được nhập vào bàn phím.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1:
    Nhập số nguyên N và liệt kê tất cả các ước số của N.
    Bài 2:
    Xây dưng chương trình kiểm tra N có phải là số nguyên tố hay không?
    (Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó)
    Bài 3:
    In ra màn hình tất cả các số không chia hết cho 3 nằm trong khoảng từ 1 đến 100
    Bài 4:
    Tính kết quả biểu thức:
    S=1+2+3+…+99+100
    Bài 1: In ra màn hình tất cả các số chẵn từ 1 đến 100.
    Bài 2: In ra ngoài màn hình kết quả như dưới đây:
    1 2 3 4 6 7 8 9 11 12 13 14 16 17 18 19
    Bài 3:Tìm giai thừa của một số nguyên được nhập vào từ bàn phím.
    Gợi ý: Sử dụng vòng lặp tính theo công thức
    N!=1*2*3*…*N
    Bài 4: In ra màn hình các cặp số nguyên dương có tổng là 10.
    Bài 5: Nhập vào 2 số nguyên a,b.
    Tính tổng tất cả các số chẵn nằm giữa hai số a,b vừa nhập.
    Bài 7: In ra màn hình kết quả như sau:
    0
    01
    012
    0123
    01234
    012345
    Bài 8: In ra màn hình kết quả như sau:
    012345
    01234
    0123
    012
    01
    0
    Bài 9: In ra màn hình kết quả như sau:
    *****
    ****
    ***
    **
    *
    Bài 10: Xây dựng chương trình in ra 10 số đầu tiên trong chuỗi Fibonaci
    1 1 2 3 5 8 13 21 34…

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Nhập vào mảng số nguyên gồm 5 phần tử và sau đó hiển thị các số vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Hiển thị tất cả các số vùa nhập
    - Đưa ra ngoài màn hình phần tử lớn nhất trong các số vừa nhập
    - Đưa ra phần tử nhỏ nhất trong các số vùa nhập
    Bài 3:
    - Nhập một số nguyên N
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm xem trong mảng có bao nhiêu phần tử có gia trị bằng N
    Bài 4:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Tính tổng các số dương trong mảng vừa nhập
    Bài 5:
    - Nhập mảng nguyên gồm 5 phần tử
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In ra mảng vừa sắp xếp
    Bài 6:
    - Nhập hai số nguyên N, M (0<N,M<5)
    - Nhập mảng hai chiều N hàng M cột
    - Hiển thị cac số vừa nhập ra ngoai màn hình dưới dạng mảng hai chiều
    Ví dụ: N=2,M=3
    Mảng nhập vào là:
    1 2 3
    4 5 6
    Hiển thị:
    1 2 3
    4 5 6

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ làm các bài tập sau đây:
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In mảng vừa nhập ra ngoài màn hình
    Bài 2:
    - Nhập số nguyên N (N chẵn và 0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - Đếm trong mảng có bao nhiên phần tử có giá trị bằng N
    - Sắp xếp mảng vừa nhập theo thứ tự tăng dần
    - In mảng sau khi sắp xếp
    Bài 3:
    - Nhập số nguyên N (0<N<10)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử
    - In ra mảng sau khi nhập
    - Đưa ra số lớn nhất trong mảng
    - Đưa ra số âm lớn nhất trong mảng
    Bài 4:
    - Nhập vào một chuỗi ký tự và một ký tự (đặt tên là ch)
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự nguyên âm
    - Đếm xem trong chuỗi có bao nhiêu ký tự ch

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài tập Hàm

    Bài 1: Viết hàm tính bình phương một số nguyên.
    Bài 2: Viết hàm tính tổng hai số nguyên.
    Bài 3: Viết hàm tính chu vi, hàm tính diện tích của hình tròn.
    Bài 4: Viết hàm tính giai thừa một số nguyên.
    Bài 5: Viết hàm nhập vào một số nguyên.
    Bài 6: Xây dựng chương trình gồm các hàm con:
    - Nhập N (0100)
    - Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    - In ra N.
    - In ra mảng vừa nhập.
    Bài 7: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (0100)
    2. Nhập mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng nguyên vừa nhập
    4. Thoát
    Mỗi chức năng xây dựng ở một hàm.
    Bài 8: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là nguyên tố hay không?
    Bài 9: Viết chương trình liệt kê tất cả các số nguyên tố từ 1100.
    Bài 10: Viết hàm kiểm tra xem N có phải là số hoàn hảo hay không?
    Bài 11: Liệt kê tất cả các số hoàn hảo từ 11000.
    Bài 12: Liệt kê tất cả các số chính phương từ 11000. (Số chính phương là số bằng bình phương của một số khác.)
    Bài 13: Xây dựng menu:
    1. Nhập N (050)
    2. Nhập mảng nguyên N phần tử.
    3. Tìm số nguyên âm lớn nhất trong mảng.
    4. Tình tổng tất cả các số nguyên âm trong mảng.
    5. Đếm số nguyên tố trong mảng
    6. Liệt kê tất cả các số nguyên tố trong mảng.
    7. Thoát.
    Xây dựng hàm để thực hiện các chức năng trên.

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng chương trình dưới dạng các modun sau:
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. In ra gia trị của hai số nguyên vừa nhập
    Bài 2: Xây dựng chương trình
    1. Nhập vào hai số nguyên a,b
    2. Hoán vị hai số vừa nhập
    3. In ra gia trị các số sau khi hoán vị
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. In ra “Ban da chon chuc nang thu nhat”
    2. In ra “Ban da chon chuc nang thu hai”
    3. Thoát khỏi chương trình
    Bài 4: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N
    2. Kiểm tra xem N có phải là số nguyên tố hay không?
    3. Thoát
    Bài 5: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (0<N<50)
    2. Nhập vào mảng nguyên gồm N phần tử.
    3. In ra mảng số nguyên vừa nhập.
    4. Thoát
    Bài 6: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N(0<N<20 và N chẵn)
    2. Nhập vào N số thực
    3. Tìm và trả về số thực lớn nhất
    4. Tính tổng tất cả các số thực trong mảng vừa nhập
    5. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Bài 1: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào số nguyên N (0<N<10)
    2. Nhập vào N chuỗi
    3. Xuất ra các chuỗi vừa nhập
    4. Đưa ra tất cả các chuỗi có chiều dài bằng chuỗi đầu tiên.
    5. Thoát
    Bài 2: Xây dựng menu:
    1. Nhập vào một chuỗi từ bán phím và một ký tự ch.
    2. Đếm số từ trong chuỗi đó.
    3. Đếm số ký tự ch có trong chuỗi.
    4. Thoát
    Bài 3: Xây dựng menu:
    1. Nhập số nguyên N (1<N<20)
    2. Nhập N chuỗi từ bàn phím (Yêu cầu chiều dài mỗi chuỗi nhỏ hơn 10)
    3. Sắp xếp N chuỗi vừa nhập theo thứ tự abc
    4. Thoát

    ---------- Bài viết đã được nhập tự động bởi hệ thống ----------

    Sử dụng con trỏ và các hàm cấp phát bộ nhớ động
    Bài 1:
    - Nhập số nguyên N
    - Nhập N số nguyên
    - Tìm số âm lớn nhất
    - Tìm số dương nhỏ nhất
    Bài 2
    - Nhập số nguyên N,M (đều >0)
    - Nhập hai mảng nguyên gồm N và M phần tử
    - Nối mảng nguyên gồm M phần tử vào cuối mảng nguyên gồm N phần tử
    - Xuất ra màn hình các mảng trước và sau khi nối
    cái này là spam chính hãng luôn nè

  5. #20
    tranglangtu's Avatar
    tranglangtu vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Oct 2008
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    các bạn nào có bài tập ở trên send cho mình với!
    mình cảm ơn nhiều nha!

  6. #21
    Tham gia
    Dec 2010
    Bài
    1
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Smile cáp phần mềm c va chay thử chương trình cú pháp nào

    có ai giúp mình với cam ơn nhiều nha

  7. #22
    manhcoionline's Avatar
    manhcoionline vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ
    Tham gia
    Dec 2011
    Bài
    21
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    6/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    ban di mua sach.cua pham van ất ý. sách đó đơn giản mà rễ hiểu.

  8. #23
    manhcoionline's Avatar
    manhcoionline vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Búa Gỗ
    Tham gia
    Dec 2011
    Bài
    21
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    6/2 bài viết
    VR power
    0

    Default

    (cáp phần mềm c va chay thử chương trình cú pháp nào)Các bạn có thể download chương trình TurboC 3.0 ở đây:

    Hoặc
    Đây là phần mềm trợ giúp các bạn tự xây dựng các chương trình máy tính với ngôn ngữ C.

    Sau khi giải nén các bạn mở chương trình Turbo C (TC/BIN/TC.exe) ra, rồi vào option>>directories để chỉnh sửa lại đường dẫn file thư viện cho đúng nhá!

    Thanks nào !:<< ....
    Thay đổi nội dung bởi manhcoionline; 13-02-2012 lúc 10:59.

  9. #24
    Tham gia
    Nov 2011
    Bài
    7
    Cảm ơn
    0
    Điểm: 1/1 bài viết
    VR power
    0

    Default

    co ai biết về cấu trúc không giúp mình với.minh đang làm đồ án về hàng sử dụng mảng.ai piet thi chi mình với nha thankd nhiều lắm đó!:d
    Thay đổi nội dung bởi davidthinhpro; 12-04-2012 lúc 23:01.

  10. #25
    Tham gia
    Nov 2011
    Bài
    7
    Cảm ơn
    0
    Điểm: 1/1 bài viết
    VR power
    0

    Default

    xin mọi người giúp em bài tập cấu trúc này ?yêu cầu như sau:hàng đợi xem phim sử dụng mảng.mỗi phần tử hàng đợi gồm :số thứ tự,họ tên,số ghế.nhiệm vụ của mình là:nhập hàng,xóa một phần tử trong hàng theo số thứ tự hoặc số ghế,in nội dung,xếp lại hàng theo ưu tiên(số ghế hoặc số thứ tự),them phần tử vào hàng đã có thứ tự.
    [COLOR="#008000"]Mong mọi người cứu giúp giùm em bài này nha!em xin cảm ơn trước mọi người!

  11. #26
    Tham gia
    Nov 2011
    Bài
    7
    Cảm ơn
    0
    Điểm: 1/1 bài viết
    VR power
    0

    Default

    XIN MỌI NGƯỜI GIÚP DÙM EM BÀI NÀY NGHE?
    #include<stdio.h>
    #include<conio.h>
    #include<stdlib.h>
    #define max_Length 300
    typedef struct element_type

    { int stt;
    char ht[50];
    int sg;
    };

    typedef struct
    { element_type elements[300];
    int front,rear;
    } queue;
    queue Q;
    // khoi tao hang
    void make_null_queue(queue &Q)
    { Q.front=-1;
    Q.rear=-1;
    }
    //kiem tra hang rong
    int empty_queue(queue Q)
    { return (Q.front==-1);
    }
    //tinh
    //element_type front(queue Q)
    // { if (empty_queue(Q))
    // printf("hang rong");
    // else
    // return Q.elements[Q.front];
    // }

    //xoa hang
    void de_queue(queue&Q)
    { if(!empty_queue(Q))
    { Q.front =Q.front+1;
    if( Q.front>Q.rear)
    make_null_queue(Q);
    }
    else printf("loi!hang rong");
    }
    //
    int full_queue(queue Q)
    { return ((Q.rear -Q.front+1)==300);
    }
    //them hang
    void en_queue(element_type x,queue&Q)
    { if(!full_queue(Q))
    { if(empty_queue (Q))Q.front=0;
    if(Q.rear == max_Length-1)
    { for( int i=Q.front;i<=Q.rear;i++)
    Q.elements[i-Q.front]=Q.elements[i];
    Q.rear=300-Q.front-1;
    Q.front=0;
    }
    Q.rear=Q.rear+1;
    Q.elements[Q.front]=x;
    }
    else printf("loi!hang day");}




    void read_queue(queue &Q)

    {
    int N,i=0;
    char A[50];
    int x,y;
    make_null_queue(Q);
    printf("nhap vao so phan tu trong mang:");
    scanf("%d",&N);
    while(i<N)
    {
    printf("nhap vao so thu tu thu %d:",i);
    scanf("%d",&x);


    //
    fflush(stdin);
    gets(A);

    printf("nhap so ghe: ");
    scanf("%d",&y);



    }
    }




    int main()
    {


    queue Q;
    element_type X;
    printf("so phan tu trong hang:");
    scanf("%d",&N);
    for(int i=1;i<=N;i++)

    { printf("nhap vao so thu tu:",i) ;
    scanf("%d",&a);
    printf("nhap vao ten phan tu:",j);
    scanf("%s",&b);
    printf("nhap vao so ghe:",k);
    scanf("%d",&c);
    printf("danh sach vua nhap la:");
    void insert_queue( x,end_queue(Q),Q);

    print_queue(Q);



    read_queue(Q);
    getch();
    return 0;
    }

    ---------- Bài thêm lúc 07:30 ---------- Bài trước là lúc 07:29 ----------

    Chán wa không ai gúp hết z?mở diễn đàn ra làm gì mà chẳng có ai giúp gì hết.buồn quá

  12. #27
    Tham gia
    Nov 2013
    Bài
    2
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    viết chương trình nhập vào số thực

 

 
Trang 2/2 đầuđầu 1 2

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •