Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Wiko Highway: 4G mạnh mẽ với camera “khủng”, Signs bắt mắt nhờ thiết kế

Gameshow “Ai Là Triệu Phú” trên VTV đang chờ đón bạn – Tải ngay!

Cuộc thi khoảnh khắc tuyệt vời cùng Vn-Zoom.com

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tin tức công nghệ mới nhất

Rủ mem nữ Hà Nội VN-Zoom tham gia Asus Expo 2014
kết quả từ 1 tới 4 trên 4
  1. #1
    thugianmoi's Avatar
    thugianmoi vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Sep 2009
    Bài
    8
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    3/3 bài viết
    VR power
    0

    Post Hướng dẫn lập trình tổng đài điện thoại panasonic kx-fp 824 và 308

    TỔNG ĐÀI KX-TES824
    1. Cấu hình tổng đài cơ bản
    a. KX-TES824:
    i. Chuẩn: 3 đường CO, 8 đường ra
    ii. Mở rộng: từ 3 à 8 đường CO, từ 8 à 24 đường ra
    2. Các loại card mở rộng
    a. Sẵn có
    i. Cổng nhạc chờ, cổng phát loa
    ii. Cổng giao tiếp USB: Lập trình
    iii. Cổng giao tiếp RS232: in cước và lập trình
    iv. Cổng nguồn dự phòng
    v. DISA 1 kênh thời gian ghi âm tối đa 3 phút
    vi. Hiện thị số nội bộ (FSK/DTMF)Sẵn có
    b. Lựa chọn
    i. Mở rộng DISA (DISA 2 kênh 3 mức thời gian ghi âm tối đa 6 phút)
    ii. Hiển thị số bên ngoài
    iii. Tin nhắn thoại 2 kênh, tổng thời gian 60 phút
    iv. Điện thoại cửa (Door Phone) 4 cổng/2 cổng
    c. Các loại card mở rộng:
    i. KX-TES82474 : Card 8 thuê bao thường
    ii. KX-TES82480 : Card 2 đường CO, 8 thuê bao thường
    iii. KX-TES82483 : Card 3 đường CO, 8 thuê bao hỗn hợp
    iv. KX-TES82491 : Card Mở rộng chức năng trả lời tự động DISA
    v. KX-TES82492 : Card ghi âm lời nhắn (Voice Message) thời gian 60 phút
    vi. KX-TES82493 : Card hiện số trung kế CID 3 kênh
    vii. KX-TES82460 : Card DoorPhone 2 cửa
    viii. KX-TES82461 : Card DoorPhone 4 cửa
    ix. KX-T30865 : Điện thoại cửa
    x. KX-A227 : Cáp nguồn dự phòng

  2. #2
    thugianmoi's Avatar
    thugianmoi vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Sep 2009
    Bài
    8
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    3/3 bài viết
    VR power
    0

    Default

    3 tong dai kx co 6 cau hình xem anh sau

    4. Tính năng cơ bản
    a. Nhận cuộc gọi:
    Tổng đài cho phép cuộc gọi từ bên ngoài vào đổ chuông vào một số máy lẻ nhất định.
    b. Truyền cuộc gọi:
    Người nghe có thể truyền cuộc gọi đang đàm thoại cho người khác trong nội bộ hoặc ra
    ngoài mạng công cộng
    c. Nhấc máy thay:
    Đồng nghiệp có thể nhấc máy của mình để trả lời cuộc gọi cho người khác khi người đó
    không thể trả lời.
    d. Chuyển tiếp cuộc gọi:
    Người gọi có thể chuyển tiếp cuộc gọi khi đi vắng, khi máy bận hoặc khi không kịp trả lời
    đến một máy khác hoặc đến hộp thư thoại
    e. Hạn chế gọi:
    Có 5 mức cấm để hạn chế người dùng sử dụng điện thoại vào các mục đích không cần
    thiết.
    Cho phép sử dụng Account Code để hạn chế người dùng và kiểm soát cước cho từng cá
    nhân
    Cho phép hạn chế thời gian của mỗi cuộc gọi, các cuộc gọi sẽ bị ngắt nếu quá thời gian
    quy định
    f. Chế độ trả lời tự động và truy cập hệ thống trực tiếp (DISA)
    Người gọi đến sẽ nghe được lời chào và hướng dẫn truy cập hệ thống, sau đó người gọi
    bấn số trực tiếp để được kết nối tới nơi cần gặp
    Hỗ trợ chức năng tự động nhận FAX
    g. Nhóm trượt:
    Khi có cuộc gọi đến 1 trong các thành viên trong nhóm mà máy này lại đang bận thì cuộc
    gọi sẽ chuyển đến 1 máy khác trong nhóm đang rỗi
    h. Nhóm đổ chuông đồng đều
    Cuộc gọi vào nhóm này được phân bổ đồng đều cho các thành viên. Trung bình mỗi
    thành viên sẽ nhận được số cuộc gọi như nhau
    i. 3 chế độ hoạt động
    Hoạt động ở 3 chế độ cho 3 buổi khác nhau (Sáng, Trưa, Tối)
    j. Đàm thoại hội nghị
    Tổng đài hỗ trợ đàm thoại 3 bên
    k. Hiển thị số
    Cho phép hiện thị số đường trung kế trên điện thoại thường (có chức năng hiện số)
    l. In cước
    In trực tiếp ra máy in qua giao tiếp RS232 (cổng COM)
    Thay đổi nội dung bởi thugianmoi; 01-11-2012 lúc 19:16.

  3. #3
    thugianmoi's Avatar
    thugianmoi vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    Sep 2009
    Bài
    8
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    3/3 bài viết
    VR power
    0

    Default

    LẬP TRÌNH TEB308 / 824 CƠ BẢN BẰNG BÀN KEY
     Bắt đầu vào lập trình hệ thống:
    (Để lập trình hệ thống thì bàn lập trình phải gắn vào Port 1) Nhấn phím Program >> *#1234 >>” PITS-PGM NO?” >> nhập mã lập trình theo hướng dẫn dưới đây: Chú ý: Các lệnh sau đây tương đương với các phím trên bàn lập trình KXT7730 hoặc KXT7030
     Next : Tương đương với phím SP-Phone dùng để lật trang màn hình đi tới
     Select : Tương đương với phím Auto Answer
     Store : Tương đương với phím Auto dial store
     End : Tương đương với phím Hold
     FWD : Dùng để di chuyển con trỏ đi tới
     CONF : Dùng để di chuyển con trỏ đi lui
     Redial : Dùng để lui trang màng hình trở lui
    1. Ngày giờ hiện hành :
    - Nhập 000 >> bấm Next (SP-Phone) >> Year (00-99) nhập hai số cho năm >> bấm Select (Auto answer: chọn từ Jan >> Dec) cho tháng >> Day (1 >> 31)nhập hai số cho ngày >> bấm Select (Auto answer: chọn Sun >> Sat) >> Hour (Bấm từ 1 >> 12) để chọn giờ >> Minute (Bấm từ 00 >> 99) để chọn phút >> bấm Select (Auto answer: AM/PM) để chọn AM/PM >> bấm Store (Auto dial) để lưu >> bấm End (Hold) để kết thúc.
    2. Đổi Password lập trình hệ thống:
    - Nhập 002 >> bấm Next >> Password(0000 – 9999) nhập Password bốn số cần thay đổi (mặc định là 1234) >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    3. Bàn giám sát DSS :
    - Nhập 003 >> bấm Next >> DSS Console No (1>>2) Nhập 1 hoặc 2 để chọn bàn DSS1 hay DSS2 >> Ext Jack No (02 >> 16) chọn jack đã gắn bàn DSS >>bấm Store >>bấm End kết thúc.
    - Nhập 004 >> bấm Next >> DSS Console No (1>>2) Nhập 1 hoằc 2 để chọn DSS1 hoặc 2 vừa chọn ở bước trên >> Ext Jack No (01>>24) chọn Jack mà gắn bàn lập trình (thường chọn Jack 01) >> bấm Store để lưu >> bấm End để kết thúc.
    4. Chế độ ngày đêm chuyển đổi tự động (Auto) hoặc nhân công (Man) :
    - Nhập 006 >> bấm Next >> bấm Select để chọn Auto hay Man >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    5. Định thời gian làm việc ở chế độ ngày đêm :
    - Nhập 007 >> bấm Next >> bấm Next (Sun >> Sat)để chọn thứ hoặc Prew-tương đương phím Redial (sun >> sat) hoặc “*” (Everyday) chọn tất cả các ngày trong tuần >> bấm Select (day / night / lunch-S/lunch-E) chọn chế độ ngày, đêm >> Hour (1 >> 12) bấm từ 1>>12 chọn giờ >> Minute (00 >> 59) nhập tư 00-59 chọn phút >> bấm select chọn AM hoặc PM >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    6. Chọn Jack làm máy Operator :
    - Nhập 008 >> bấm Next >> Ext jack No (01 >> 08) nhập từ 01>> 08 để chọn Jack cho Operator >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    7. Thay đổi số máy nhánh:
    Để thay đổi số máy nhánh bạn có thể chọn một trong 3 giải số sau:
     Plan 1 : 100 >> 199
     Plan 2 : 100 >> 499
     Plan 3 : 10 >> 49
    - Nhập 009 >> bấm Next >> bấm Select chọn Plan 1/2/3 >> bấm Store >> bấm Next >> Ext jack No (01>>24) >> Ext No nhập số máy nhánh cần thay đổi >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    8. Kết nối CO hoặc không kết nối CO:
    - Nhập 400 >> bấm Next >> CO No? (1…8/*) nhập 1>>8 để chọn CO1-CO8 hoặc “*” chọn tất cả CO >> bấm Select chọn Connect hoặc No connect >> bấm Store để lưu >>bấm End kết thúc.
    9. Chọn chế độ quay số cho CO line :chọn chế độ DTMF
    - Nhập 401 >> bấm Next >> CO No?(1…8/*) nhập 1>>8 chọn CO1>>CO8 hoặc “*” chọn tất cả CO >> bấm Select để chọn DTMF Mode >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    10. Xác lập máy đổ chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa :
     Chế độ ngày : (theo thời gian trong chương trình 007)
    - Nhập 408 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” để chọn tất cả CO >> Ext jack No (01…24/*) nhập từ 01>>24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh đổ chuông >> bấm Select chọn Enable / Disable>> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
     Chế độ đêm : (theo thời gian trong chương trình 007)
    - Nhập 409 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc “*” chọn tất cả các CO >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01>>24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy đổ chuông >>bấm Select chọn Enable/ Disable>> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
     Chế độ trưa : (theo thời gian trong chương trình 007)
    - Nhập 410 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01>> 24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy đổ chuông >> bấm select chọn Enable/ Disable >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
    11. Chế độ Delay chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa :
     Chế độ ngày tương ứng với chương trình 408
    - Nhập 411 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01 >>24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay >> bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc.
     Chế độ đêm tương ứng với chương trình 409
    - Nhập 412 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhấp>> chọn CO1>>CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> Ext Jack No (01….24/*) nhập 01>>24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay hoặc bấm “*” tất cả các máy nhánh đổ chuông Delay >>bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s >> bấm Store để lưu>> bấm End kết thúc.
     Chế độ trưa tương ứng với chương trình 410
    - Nhập 413 >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>>CO8 hoặc) chọn tất cả CO >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01>>24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy đổ chuông Delay >> bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s >> bấmStore để lưu >> bấm End kết thúc.
    12. Chế độ Hunting :
    Tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông
    - Nhập 600 >> bấm Next >> Ext jack No (01 >> 24) nhập 01>>24 chọn máy nhánh để nhóm trong một nhóm >> Ext group (1…8) nhập 1>>8 chọn nhóm >> bấm Store để lưu >> bấm End kết thúc. (Chọn các Ext vào trong một nhóm.)
    - Nhập 100 >> bấm Next >> Ext group No (1…8) nhập 1>>8 chọn nhóm máy nhánh >> bấm Select chọn Enable/ Disable >> bấm Store lưu >> bấm End kết thúc. (Chọn Group Ext dùng Hunting tương ứng với lệnh 600).
    - Nhập101 >> bấm Next >> Ext group (1…8) nhập 1>> 8 chọn nhóm máy nhánh >> bấm Select chọn Terminal / Circular >> bấm Store lưu >> bấm End kết thúc
    - Nhập 414 (chế độ ngày) >> bấm Next >> CO No(1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc tất cả các CO >> bấm Select chọn Normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD (chọn DIL) >> Ext Jack No (01>>24/*) nhập
    01>>24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh >> bấm Store lưu >>bấm End kết thúc. (Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm)
    - Nhập 415 (chế độ đêm) >> bấm Next >> CO No(1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> bấm Select Normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD (chọn DIL) >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01>>24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh >> bấm Store lưu >>bấm End kết thúc. (Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm)
    - Nhập 416 (chế độ trưa) >> bấm Next >> CO No (1…8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả các CO >> bấm select normal/DIL/DISA1/DISA2/UCD (chọn DIL) >> Ext Jack No (01…24/*) nhập 01>>24 chọn máy nha1nh hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy nhánh >> bấm Store lưu >> bấm End kết thúc. (Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm)
    13. Chế độ DISA :
    Khi gọi vào trên CO sử dụng DISA thì tổng đài phát ra bản tin OGM , người gọi có thể bấm trực tiếp số nội bộ muốn gặp (nếu biết). Nếu không bấm gì thì cuộc gọi thự động chuyển về Operator đã quy định.
    - Nhập 414 (chế độ ngày) >> CO No (1….8/*) nhập 1>> 8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> bấm Select chọn Normal/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) >> bấm Store lưu >> bấm End kết thúc. (Chọn OGM1/OGM2)
    - Nhập 415 (chế độ đêm) >> CO No (1….8/*) nhập 1>>8 chọn CO1>> CO8 hoặc bấm * tất cả các CO >> bấm select NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) >> bấm Store >> bấm End kết thúc.
    - Nhập 416 (chế độ trưa) >> Next>> CO No (1….8/*) nhập 1>>8 chọn CO1>>CO8 hoặc bấm * chọn tất cả các CO >> bấm Select chọn NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) >> bấmn Store lưu >> bấm End kết thúc. (Chọn OGM1/OGM2).
    - Nhập 504 >> Next >> bấm Select để chọn 0s >> bấm Store (Lời chào sẽ phát ngay khi khách gọi đến, mặc định là 3s)
    - Nhập 505 >> Next >> bấm Select để chọn 10s hoặc 15s >> bấm Store (Tăng thời gian chờ để khách bấm số máy cần gặp)
    14. Chế độ DISA bận: Trong trường hợp người gọi nghe lời chào rồi bấm số cần gặp nhưng không may lúc đó số máy cần gặp ta co thể lập trình để tổng đài phát ra một lời thông báo (ví dụ: “Số máy này hiện đang bận, xin vui lòng gọi lại sau”)
    - Nhập 506 (DISA Busy Mode) >> Next >> bấm Select để chọn DISA chọn lời số 2 OMG-2
    - Muốn ghi âm lời 2 ta bấm Program >> (không nhập Password) bấm 9 >> bấm 1 >> bấm 2 >> nghe tiếng tút thì đọc lời ghi âm … xong bấm Store để lưu lại.
    15. Cấm Ext gọi ra trên đường CO :
    - Nhập 4X (X=05,06,07) >> bấm Next >> CO no nhập 1…6 chọn từ CO 1…CO6 hoặc bấm “*” chọn tất cả CO >> Ext Jack No (chọn Ext jack từ 1>> 24 hoặc “*” chọn tất cả) >> bấm Select (Enable) chế độ cho phép chiếm co khi bấn số 9 gọi ra ngoài / Disable chế độ không cho gọi ra ngoài) >> bấm Store lưu >> bấm End kết thúc.
     X=05 ban ngày, 06 ban đêm, 07 trưa
     Chọn Enable cho các Ext trên đường CO nếu cho máy Ext chiếm CO gọi ra ngoài. Nếu không cho thì chọn Disable.
    16. Hạn Chế cuộc gọi :
    - Nhập 3X (X= 02-05) >> bấm Next >> Code No (01-20 là nơi tạo mã cấm cho từng COS từ COS 2 >> COS 5) >> bấm store lưu >> bấm End kết thúc
     02 : Class 2
     03 : Class 3
     04 : Class 4
     05 : Class 5
    - Nhập 6X (X= 01…03) >> bấm Next >> Ext jack No (01…24/*) >> Cos No (Ext jack ở COS 1 thì không bị giới hạn) >> Store(lưu) >> End(kết thúc).
     01 : cho ban ngày
     02 : cho ban tối
     03 : cho ban trưa
    17. Gọi ra ngoài bằng Account code :
    - Nhập 605 >> Next >> Ext jack No (01…24/*) >> select (Option/ Forced/ Verify all / verify toll) >> store >> End.
     Verify all : ko tạo mã cấm nào trong chương trình (khi gọi ra ngoài là phải nhập Account code).
     Verify toll : Áp dụng từ COS3 >> COS5, khi đó muốn gọi những mã đã cấm trong chương trình 303 >> 305 phải nhấn Account code, những mã không cấm trong chương trình 303>>305 không cần nhấn Acount code.
    - Nhập 310 >> Next >> code No (01-50) >> account code (0>>9) >> store >> End.
     Tạo mã Account để khi gọi thì nhấn mã có 4 ký tự.(0000>>9999)
    - Nhập 303-305 : tạo mã cấm tương ứng khi sử dụng từng COS3 >> COS5 ở chế độ Verify toll.
    - Nhập 601-602-603 : đưa Ext jack No vào COS sử dụng Account code (COS3 >> COS5).
    18. Đảo cực :
    - Nhập 424>> Next >> Co line No (1…8/*) chọn từ 1 >>8 cho CO 1>>CO 8 hoặc chọn tất cả thì chọn “*” >> select (enable chọn chế độ đảo cực / Disable không chọn chế độ đảo cực) >> Store >> End
     Enable : chọn chế độ đảo cực.
    19. Chỉnh thời gian Flash time :
    - Nhập 418 >> Next >> CO No (1…8/*) nhập từ 1>>8 nếu chọn từ CO 1>> CO 8 nhập “*” nếu chọn tất cả >> Select (600/900/1200ms) >> Store >> End
    20. Giới hạn thời gian gọi ra ngoài :
    - Nhập 212>> Next >> Time (1>>32 minite là thời gian cần giới hạn )>> Store>> End.
     Tạo khoảng thời gian giới hạn để đàm thoại (1>> 32 min)
    - Nhập 613 >> Next >> Ext jack No (01…24/* chọn jack Ext từ 0 >> 24 nếu chọn tất cả các jack thì nhập *)>> select (enable là giới hạn/ Disable là không giới hạn) >> Store>> End
     Chọn Ext nào giới hạn thời gian gọi ra.
    21. Giới hạn gọi ra trên đường CO :
    - Nhập 205 >> Next >> 1-32 min là thời gian cần giới hạn >> Store >> End. Áp dụng khi sử dụng ở chế độ call forwarding to out side CO line, call transfer to outside CO line. Khi hết thời gian giới hạn sẽ chấm dứt cuộc đàm thoại.
    22. Chuyển cuộc gọi trên đường CO line :
    - Nhập 606 >> Next >> Ext jack No (01…24/* nhập từ 1>>24 để chọn Ext jack nếu chọn tất cả các jack thì nhập *) >> select (enable chế độ cho phép chuyển) cuộc gọi/ Disable chế độ không cho phép chuyển cuộc gọi) >> Store >> End.
     Enable (cho phép) , Disable (không cho phép) Ext tranfer to outside CO line.
    23. Call Forwarding cuộc gọi trên đường CO line :
    - Nhập 607 >> Next >> Ext Jack No (01…24/* nhập từ 1>>24 để chọn từ jack 1>>24, nhập “*” nếu chọn tất cả) >> Select (Enable chế độ cho phép sử dụng / Disable không cho phép) >> Store >> End.
     Enable (cho) , Disable(không cho) Ext call forwarding outside CO line.
    24. Reset dữ liệu hệ thống (Reset phần mềm)
    - Nhập 999 >> Next >> Select (All para / system / CO / Ext / Dss /Speed dial) >> Store >> End.
     All para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default.
     CO para: Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng CO line
     Ext para: Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng Ext line
     DSS para: Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng DSS console
    25. Hiển thị số gọi đến :
     Chọn có hoặc không có hiển thị trên từng CO
    - Nhập 900>> Next >> CO line No (1…8/* nhập từ 1>>8 nếu chọn từ CO 1>> CO 2,nhập * nếu chọn tất ca các CO) >> Select (Enable chế độ hiển thị / Disable chế độ không hiển thị) >> store>> End
     Chọn chế độ hiển thị FSK hoặc DTMF cho từng CO line.
    - Nhập 910 >> Next>> CO line No (1…8/*) nhập từ 1>>8 nếu chọn từ CO 1>>CO 8, nhập “*” nếu chọn tất cả) >> Select (FSK chọn chế độ hiển thị ở hệ FSK / DTMF chọn chế hiển thị ở hệ DTMF) >> Store>> End.
     Cho phép hiện số trên máy thường
    - Nhập 628 >> Next >> Jack No (1…8/*) >> Select (Enable/Disable) >> Store >> End.
    26. Set cổng COM máy in RS232C
    - Nhập 800 >> Next >> Select (CR+LF/CR) >> Store >> Next >> Select (1200/ 2400/ 4800/ 9600 bps tốc độ máy in phải giống với tốc độ của tổng đài ) >> Store >> Next >> Select (7/8 bit) >> Store >> Next >> Select (Mark/Space/Even/All/None) >> Store >> Next >> Select (1 bit /2 bit) >> Store >> End.
    - Chọn mã đường line: CR + LF/CR
    - Chọn tốc độ bit: 1200/2400/4800/9600
    - Chọn độ dài ký tự: 7/8 bit.
    - Chọn bit parity: Mark/Space/Even/Old/None
    - Chọn bit stop: 1 bit / 2 bit.
    27. Chọn chế độ in hay không in cuộc gọi ra hoặc vào :
    - Nhập 802 >> Next >> select (On / Off / toll) >> store >> Next >> select (On / Off) >> store >> End.
    - Outgoing call : cuộc gọi ra : ON(in tất cả cuộc gọi) / OFF(không in)/ Toll (in những cuộc gọi giới hạn).
    - Incoming call : Cuộc gọi vào : On(in) / Off (không gọi)

  4. #4
    xuanmui10's Avatar
    xuanmui10 vẫn chưa có mặt trong diễn đàn Gà Con
    Tham gia
    May 2012
    Bài
    2
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default

    Chào các bác em đang có vấn đề về bài này các bác giúp em làm nó nhá:
    Tổng đài KX-TES824 cấu hình 3/16, nó hỏi là muốn có máy lẻ từ Ext 250->262 cần phải thay đổi lại jack như thế nào ?
    Và hoàn thành việc thay đổi số máy nhánh ở Jack 24 thành Ext 104.

 

 

Tag của Đề tài này

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •