Các đời CPU Intel:
8088
8086
80286
80386
80486
80586 (còn gọi là Pentium I)
Pentium II
(các dòng CPU trên không còn xuất hiện trên thị trường)
*Pentium III: (năm ra đời 1999~2001)
+Pentium III “Katmai”: Tốc độ: 450 ~ 600MHz, FSB: 100~133MHz, công nghệ 250nm, đế cắm: slot 1.
+Pentium III “Coppermine”:Tốc độ: 450MHz~1GHz; FSB: 100~133MHz; công nghệ 180nm; đế cắm: slot1, socket 370
+ Pentium III “Coppermine-T”: tốc độ 866MHz~1.1GHz, FSB 133MHz, công nghệ 180nm, đế cắm: socket 370.
+ Pentium III “Tualatin”: tốc độ 1GHz~1.4GHz, FSB: 133MHz, công nghệ 130nm, đế cắm socket 370.
*Pentium IV: (năm ra đời 2001~2004)
+Pentium IV “Willamette”: tốc độ 1.3~2.0Ghz, FSB: 400MHz, công nghệ 180nm, Socket: 423, 478.
+Pentium IV “Northwood”: tốc độ 1.6~3.06Ghz, FSB: 400MHz, 533MHz; công nghệ 130nm; socket: 478.
+Pentium IV “Prescott”: tốc độ 2.26~3,8Ghz,; FSB: 533 MHz; công nghệ 90nm; socket 478, 775.
*Pentium IV Hyper-Threading (HT): (năm ra đời 2003~2006)
+Pentium IV HT “Northwood”: tốc độ 2.4~3.4GHz; FSB: 800MHz; công nghệ 130nm; socket: 478.
+Pentium IV HT “Prescott”: tốc độ 2.8~3.8GHz; FSB: 800MHz; công nghệ 90nm; socket: 478, 775.
+Pentium IV HT “Prescott 2M”: tốc độ 2.8~3.8GHz; FSB: 800MHz; công nghệ 90nm; socket 775.
+Pentium IV HT “Cedar Mill”: tốc độ 3.0~3.6 GHz; FSB:800MHz; công nghệ 65nm; socket 775.
*Pentium IV Extreme Edition (EE): (năm ra đời 2003~2005)
+Pentium IV EE “Gallatin”: tốc độ 3.2~3.46GHz; FSB: 800MHz; 1066MHz; công nghệ 130 nm; socket: 478, 775.
+Pentium IV EE “Prescott 2M”: tốc độ 3.73 GHz; FSB: 1066MHz; công nghệ 90nm; socket 775.
Các dòng Celeron; Pentium Dual Core, Core 2 Duo, Core 2 Quad; Intel Core i7 hôm nào rãnh mình post tiếp cho các bạn tham khảo.


LinkBack URL
About LinkBacks

















