Follow us on...
Follow us on Twitter Follow us on Facebook Watch us on YouTube

Mời tài trợ sinh nhật diễn đàn 8 năm

Tìm HD - Phần mềm tìm và xem phim HD miễn phí

Đăng ký tham gia offline VN-Zoom 8 năm tại HCM

Chiêm ngưỡng BaoMoi đẹp "tuyệt diệu" trên Windows Phone

Tài trợ VNZ Siêu phẩm Tân Kiếm Thế chibi 3D mới

Tuyển BQT VN-Zoom
kết quả từ 1 tới 1 trên 1
  1. #1
    Tham gia
    Oct 2010
    Bài
    2
    Cảm ơn
    0
    Điểm
    0/0 bài viết
    VR power
    0

    Default De tai sql sever ai biet giup minh voi

    MÔN HỌC/MÔĐUN: QUẢN TRỊ SQL SERVER
    BÀI TẬP 2

    I. MỤC ĐÍCH ĐỀ TÀI
    Sử dụng thành thạo các thao tác và các lệnh quản trị Sql Server.
    Ứng dụng để quản trị CSDL và một số thao tác quản trị hệ thống SQL Server.
    Nâng cao kỹ năng làm việc nhóm.
    Nâng cao kỹ năng tự tìm hiểu, nghiên cứu.

    II. TÌNH HUỐNG ĐỀ TÀI
    Xây dựng và quản trị cơ sở dữ liệu hệ thống quản lý công tác giao hàng trong một công ty kinh doanh được mô tả như sau:.

    1. Bảng NHACUNGCAP lưu trữ dữ liệu về các đối tác cung cấp hàng cho công ty
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    MaCongTy CHAR 3 PK
    TenCongTy NVARCHAR 50
    TenGiaoDich
    NVARCHAR 50
    DiaChi NVARCHAR 50
    DienThoai VARCHAR 15
    Fax VARCHAR 15
    Email VARCHAR 30


    2. Bảng LOAIHANG phân loại các mặt hàng hiện có
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    MaLoaiHang CHAR 2 PK
    TenLoaiHang NVARCHAR 30

    2. Bảng MATHANG lưu trữ dữ liệu về các mặt hàng hiện có trong công ty
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    MaHang CHAR 4 PK
    TenHang NVARCHAR 30
    MaCongTy CHAR 3 FK
    MaLoaiHang CHAR 2 FK
    SoLuong INT
    DonViTinh NVARCHAR 10
    GiaHang NUMERIC 10,2 10 số chẵn, 2 số lẻ

    4. Bảng NHANVIEN có dữ liệu là các thông tin về nhân viên làm việc trong công ty
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    MaNhanVien CHAR 4 PK
    Ho NVARCHAR 40
    Ten NVARCHAR 10
    NgaySinh DATETIME
    NgayLamViec DATETIME
    DiaChi NVARCHAR 60
    DienThoai VARCHAR 15
    LuongCoBan NUMERIC 10,2 10 số chẵn, 2 số lẻ
    PhuCap NUMERIC 10,2 10 số chẵn, 2 số lẻ

    5. Bảng KHACHHANG được sử dụng để lưu trữ các thông tin về khách hàng của công ty
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    MaKhachHang INT PK
    TenCongTy NVARCHAR 50
    TenGiaoDich NVARCHAR 20
    DiaChi NVARCHAR 50
    Email VARCHAR 30
    DienThoai VARCHAR 15
    Fax VARCHAR 15

    6. Khách hàng đặt hàng cho công ty thông qua các đơn đặt hàng. Thông tin chung về các đơn đặt hàng được lưu trữ trong bảng DONDATHANG (Mỗi một đơn đặt hàng phải do một nhân viên của công ty lập và do đó bảng này có quan hệ với bảng NHANVIEN)
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    SoHoaDon INT PK
    MaKhachHang INT FK
    MaNhanVien CHAR 4 FK
    NgayDatHang DATETIME
    NgayGiaoHang DATETIME
    NgayChuyenHang DATETIME
    NoiGiaoHang NVARCHAR 80

    7. Thông tin chi tiết của các đơn đặt hàng (đặt mua mặt hàng gì, số lượng, giá cả,…) được lưu trữ trong bảng CHITIETDATHANG, bảng này có quan hệ với hai bảng DONDATHANG và MAHANG.
    Tên trường Kiểu Độ rộng Khoá Ghi chú
    SoHoaDon INT PK, FK
    MaHang CHAR 4 PK, FK
    GiaBan NUMERIC 10,2 10 số chẵn, 2 số lẻ
    SoLuong INT
    MucGiamGia NUMERIC 10,2 10 số chẵn, 2 số lẻ

    III. YÊU CẦU THỰC HIỆN
    Quản lý cơ sở dữ liệu
    Hãy cài đặt cơ sở dữ liệu cho Hệ thống quản lý công tác giao hàng.
    1. Tạo Database với tên là: QuanLyGiaoHang được mô tả như sau:
    = Data File: Tên QuanLyGiaoHang_Data, kích thước tạo lập 10MB; mỗi lần tăng 2MB; giới hạn kích thước tập tin không tăng hơn 200MB.
     Log File: Tên QuanLyGiaoHang_Log, kích thước tạo lập 5MB; mỗi lần tăng 2MB; không giới hạn việc tăng kích thước tập tin.
     File dữ liệu phụ tên là: QuanLyGiaoHang_Data_2, kích thước tạo lập 10MB; mỗi lần tăng 2MB; giới hạn kích thước tập tin không tăng hơn 200MB.
    2. Tạo các Table cho CSDL QuanLyGiaoHang như mô tả ở phần II.
     Tạo các kiểm tra ràng buộc về khóa ngoại cho các bảng như sau :
    STT Bảng Cột Bảng tham chiếu
    1 MATHANG MaCongTy, MaLoaiHang NHACUNGCAP, LOAIHANG
    2 DONDATHANG MaNhanVien, MaKhachHang NHANVIEN, KHACHHANG
    3 CHITIETDATHANG SoHoaDon, MaHang DONDATHANG, MATHANG

    Chú ý: Tất cả các ràng buộc khoá ngoại đều có giá trị CASCADE cho sự kiện ON UPDATE và có giá trị NO ACTION cho sự kiện ON DELETE.
    3. Thêm các ràng buộc sau:
     Thêm ràng buộc Default là ngày hiện tại vào cột NgayDatHang trong bảng DONDATHANG.
     Thêm ràng buộc kiểm tra NgayGiaoHang không được nhỏ hơn NgayDatHang trong bảng DONDATHANG.
     Thêm cột Số chứng minh nhân dân có kiểu dữ liệu là varchar(20) vào bảng NHANVIEN và tạo ràng buộc duy nhất cho cột này.
     Thêm ràng buộc kiểm tra giá trị nhập vào cho cột SoLuong trong bảng CHITIETDATHANG phải lớn hơn 0.
     Gán giá trị mặc định là ‘chua co’ cho cột DienThoai trong bảng KHACHHANG.
    4. Thiết lập mô hình dữ liệu quan hệ (diagram) của cơ sở dữ liệu trên.
    5. Sinh viên nhập dữ liệu vào các bảng trên như sau :
    NHACUNGCAP

    LOAIHANG
    MATHANG

    NHANVIEN

    KHACHHANG

    DONDATHANG

    CHITIETDATHANG


    6. Tạo các View sau:
     Tạo view: Cho biết danh sách các đối tác cung cấp hàng cho công ty.
     Tạo view: Mã hàng, tên hàng và số lượng của các mặt hàng hiện có trong công ty.
     Tạo view: Hãy cho biết số tiền lương mà công ty phải trả cho mỗi nhân viên là bao nhiêu (lương=lương cơ bản+phụ cấp)
     Tạo view: Trong đơn đặt hàng số 3 đặt mua những mặt hàng nào và số tiền mà khách hàng phải trả cho mỗi mặt hàng là bao nhiêu (số tiền phải trả=số lượng x giá bán – số lượng x giá bán x mức giảm giá/100)
     Tạo view: Những mặt hàng nào chưa từng được khách hàng đặt mua.
    Lưu ý:
     Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 5, Câu 6 sinh viên thực hiện bằng lệnh và lưu vào 1 file script tên là Database.sql
     Câu 4: Thực hiện bằng giao diện SSMS (SQL Server Management Studio) và chụp hình diagram CSDL trên dán vào file báo cáo bài tập lớn.
    Bảo mật – Phân quyền
    Giả sử cơ sở dữ liệu về Quản lý nhập xuất tồn có các nhóm, người sử dụng và phân quyền được mô tả như sau:
     Các Account trên Windows: account_1, account_2. Tạo các người dùng này trên SQL Server.
     Tạo các nhóm người dùng tên là: Nhóm nhân viên, Nhóm quản lý
     Tạo các người dùng sau: nhanvien_1, nhanvien_2, quanly_1, quanly_2 với kiểu chứng thực là SQL Server.
     Đưa người dùng nhanvien_1, nhanvien_2 vào nhóm nhân viên.
     Đưa người dùng quanly_1, quanly_2 vào nhóm quản lý.
     Cấp tất cả các quyền trên bảng NHANVIEN cho nhóm nhân viên.
     Cấp tất cả các quyền trên tất cả các bảng cho nhóm quản lý.
     Cấp quyền xem dữ liệu trên bảng: LOAIHANG, MATHANG, DONDATHANG, CHITIETDATHANG cho nhóm nhân viên.
     Cấp quyền xem dữ liệu trên tất cả các bảng và các khung nhìn cho người dùng account_1 và account_2 và 2 người dùng này được cấp lại các quyền mình có cho người dùng khác.
    Hãy tạo các nhóm, người dùng và các quyền trên bằng lệnh T-SQL và lưu vào file script tên là Security.sql
    Sao lưu và Phục hồi
    Hãy xây dựng một kịch bản sao lưu cho CSDL trên từ thứ 2 đến thứ 7. Lưu ý: Thời gian sao lưu phải hợp lý.
    Mô tả quá trình phục hồi CSDL cho kịch bản sao lưu trên nếu có sự cố xảy ra.
    Thực hiện quá trình sao lưu và phục hồi CSDL bằng lệnh T-SQL cho kịch bản trên. Lưu lại với tên Backup_Restore.sql
    Thiết lập công việc tự động
    Tạo Jobs và Task để thực hiện kịch bản sao lưu trên.
    Yêu cầu: Tạo bằng giao diện SSMS và chụp hình và mô tả các bước thực hiện vào file báo cáo.

    IV. GỢI Ý THỰC HIỆN
    Vận dụng các lệnh sau đây để thực hiện bài tập trên:
    Lệnh tạo CSDL: CREATE DATABASE, ALTER DATABASE, DROP DATABASE
    Lệnh tạo bảng: CREATE TABLE, ALTER TABLE, DROP TABLE
    Lệnh tạo khung nhìn: CREATE VIEW, ALTER VIEW, DROP VIEW
    Lệnh sao lưu, phục hồi: BACKUP, RESTORE (Xem lại các loại Backup, Restore)

    V. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
    Giao bài tập lớn: Sau khi đã học quá nửa thời lượng của môn học/môđun.
    Nộp bài tập lớn: SV nộp bài tập lớn trong tuần cuối theo tiến độ của môn học/môđun.
    Trình bày bài tập lớn: theo kế hoạch của Giảng viên.




    CAC BAN GIUP MINH VOI THU 7 NGAY 15 THANG 1 NAY LA PHAI NOP BAI ROI MA MINH CHUA LAM DUOC

    ---------- Bài thêm lúc 19:31 ---------- Bài trước là lúc 19:26 ----------

    CAC BAN GIUP MINH VOI
    MINH DANG CAN GAP :d
    AK MA BAN NAO CO CHUONG TRINH QUAN LY BÂNHNG VIET BANG VB.NET KO CO THI CHO MINH VOI MINH DANG NOP 2 DE TAI 1 CAI SQL O TREN VA MOT CCAI QUAN LY BAN HANG VIET BANG VB.NET NUA NEU KO NOP TRUOC TET LA NAM NAY AN TET KO NGON ROI 9
    Thay đổi nội dung bởi nguyenducthao_dh; 05-01-2012 lúc 19:29.

 

 

Quyền sử dụng

  • Bạn không thể gửi chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể tự sửa bài viết của mình
  •